Trên thị trường nguyên liệu, lượng giao hàng về các nhà máy chế biến đã tăng nhẹ so với khoảng 1 tuần trước, nhưng hiện vẫn ở mức thấp. Dự kiến trong ngày 4/7, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 27 tấn/ngày, tăng 10-17 tấn/ngày so với các ngày 28/6-3/7. Tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua tôm sú vẫn hạn chế ở mức 1-2 tấn/ngày. Dự kiến giao dịch sẽ tiếp tục tăng trong cuối tuần này do bắt đầu vào con nước thu hoạch tôm quảng canh.
Sáng 4/7, hầu hết các nhà máy chế biến vẫn giữ giá thu mua tôm sú ổn định so với đầu tuần này, chỉ một vài nhà máy bắt đầu giảm giá khoảng 2-5.000 đ/kg nhưng chưa ảnh hưởng đến mặt bằng giá chung trên thị trường. Cụ thể:
- Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc: Giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg vẫn dao động ở mức 140-152.000 đ/kg (quảnh canh), trong đó hầu hết các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… đều giữ giá ổn định, riêng nhà máy Nam Kinh giảm 2-5.000 đ/kg.
Giá tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương, Phú Cường… không đổi ở mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
- Các nhà máy lớn như Minh Phú, Sao Ta tiếp tục thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
29/6-4/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Tăng giá |
▲5.000 |
|
|
|
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm vẫn ổn định so với đầu tuần này, trong đó cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), không đổi so với đầu tuần này.
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-4/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|