Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc hầu như tạm chững sau mức tăng giá các cỡ mua chính (100 con/kg về lớn – mức tăng 1-5.000 đ/kg) vào cuối tuần trước – đầu tuần này. Ngày hôm nay, một vài nhà máy như Song Thư, Quốc Thanh tăng giá với một số cỡ mua chính (thẻ tươi).
Cụ thể, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Song Thư tăng 1-4.000 đ/kg với cỡ 30-70 con/kg. Nhà máy Quốc Thanh cũng tăng lại giá với hàng thẻ tươi, ao đất cỡ 150-180 con/kg – sau mức giảm ngày hôm qua.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 88-93.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 61-69.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh ở mức 125.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 9/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9/7 |
6-8/7 |
4-5/7 |
3/7 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng lại giá cỡ mua chính |
▲1-3.000 (cỡ 150-180) |
8/7: ▼1-4.000 |
▬ |
▼1.000 |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ (ao bạt) ▼1-2.000 |
▲1-4.000 |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-3.000 (cỡ 25-70, 130-160)
|
▼2-5.000 (cỡ 20-70); ▲1-3.000 (cỡ 80-120)
|
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 (cỡ 30-45); |
▬ |
▼1-8.000 |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (cỡ 35, 70-80, 110-140) |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo |
Ổn định |
▬ |
▲2-5.000 (A Lan: cỡ 30-150) |
▲1-2.000 (A Kiệt: cỡ 80-150) |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 170-180) |
▬ |
|
|
Phát Hưng |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-6.000 |
▼1-3.000 (cỡ 50-90); ▲12-3.000 (cỡ 100-110) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-4.000 |
▲1-4.000 |
▲2.000
|
▼1.000 (cỡ 35-45); ▲2-5.000
|
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-5.000
|
▼1-2.000 (cỡ 20-70); ▲1.000
|
▲1-4.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
|
▼5.000 (cỡ 25-30); ▲2-7.000 |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-8.000 (cỡ 18-180) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tiếp tục giảm 2-5.000 đ/kg với các cỡ lớn 20-25 con/kg (giảm lần thứ 3 liên tiếp kể từ cuối tuần trước). Giá các kích cỡ khác tạm thời ổn định.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
9/7 |
7-8/7 |
6/7 |
4-5/7 |
|
|
30 con/kg |
120-122 |
120-122 |
118-120 |
118-120 |
Tạm thời ổn định với cỡ 30 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
96-98 |
96-98 |
94-96 |
94-96 |
|
|
80 con/kg |
84-86 |
84-86 |
83-85 |
83-85 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
9/7 |
7-8/7 |
6/7 |
4-5/7 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
94-96 |
|
|
80 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
|
100 con/kg |
81-83 |
81-83 |
81-83 |
81-83 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
9/7 |
7-8/7 |
6/7 |
4-5/7 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
114-116 |
|
|
50 con/kg |
88-90 |
88-90 |
88-90 |
90-92 |
|
|
80 con/kg |
75-77 |
75-77 |
75-77 |
75-77 |
|
|
100 con/kg |
65-67 |
65-67 |
65-67 |
65-67 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)