Trên thị trường nguyên liệu, lượng giao hàng về các nhà máy chế biến ít biến động so với các ngày 7-8/7 do vẫn đang trong con nước quảng canh. Trong đó, nhà máy Minh Phú tiếp tục đạt khoảng 80 tấn/ngày. Tuy nhiên, dự kiến từ ngày mai (10/7), lượng mua hàng có thể giảm dần về mức tương đương đầu tháng 7. Tại một số nhà máy chuyên thu mua hàng công nghiệp như Sao Ta, lượng mua vẫn lai rai từ 3-6 tấn/ngày.
Trong sáng 9/7, giá tôm cỡ 20-50 con/kg tại các nhà máy tiếp tục ổn định (trong 5 ngày liên tiếp). Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: giá tôm cỡ 30 con/kg tại nhà máy Minh Phú, Sao Ta ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Trong khi đó, giá cỡ 30 con/kg tại các nhà máy gia công như Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thấp hơn từ 15-20.000 đ/kg, ở mức 140-152.000 đ/kg (quảng canh).
- Đối với tôm sú ngâm: Giá tôm cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Cẩm Vui, Song Thư, Huy Bảo… ở mức 115-130.000 đ/kg (quảng canh/công nghiệp, không kiểm tra kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 9/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-9/7 |
29/6-5/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
▬ |
▲10.000 |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (4-40, 90-200);▲10.000 (45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Các thương lái cũng giữ giá thu mua cỡ 20-50 con/kg tại đầm không đổi so với hôm qua. Trong đó, tôm sú đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-9/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|