Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua của một số nhà máy chế biến đã sụt giảm sau con nước tôm quảng canh. Trong ngày 10/7, nhà máy Minh Phú dự kiến thu mua khoảng 45 tấn, thấp hơn từ 10-55 tấn/ngày so với các ngày trùng con nước quảng canh. Tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua tôm công nghiệp cũng giảm nhẹ 1-2 tấn so với đầu tuần này xuống mức 3 tấn/ngày.
Đa phần các nhà máy chưa có nhu cầu mua hàng gấp nhưng vẫn giữ giá mua nguyên liệu ổn định để đảm bảo tiến độ làm hàng. Trong đó, các nhà máy lớn thu mua tôm đạt kháng sinh với giá cao hơn từ 15-20.000 đ/kg so với các nhà máy mua hàng không kiểm kháng sinh. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: giá tôm cỡ 30 con/kg đạt kháng sinh tại nhà máy Minh Phú, Sao Ta ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Trong khi đó, giá cỡ 30 con/kg hàng quảng canh tại các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… ở mức 140-152.000 đ/kg.
- Đối với tôm sú ngâm: Giá tôm cỡ 30 con/kg không kiểm kháng sinh tại các nhà máy Cẩm Vui, Song Thư, Huy Bảo… ở mức 115-130.000 đ/kg (quảng canh/công nghiệp).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 10/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-10/7 |
29/6-5/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
▬ |
▲10.000 |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (4-40, 90-200);▲10.000 (45-80) |
Giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh Bạc Liêu và Cà Mau cũng ổn định so với đầu tuần này. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-10/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|