Đối với tôm sú nguyên liệu, giao dịch tại các nhà máy chế biến đang giảm dần về mức trước con nước quảng canh. Trong ngày 11/7, nhà máy Minh Phú dự kiến thu mua khoảng 30-35 tấn/ngày, giảm 10-15 tấn so với ngày hôm qua. Còn tại nhà máy Sao Ta, lượng mua tôm sú vẫn ở mức khoảng 2-3 tấn/ngày.
Các nhà máy cũng tiếp tục giữ giá không đổi trong khoảng 1 tuần trở lại đây và hiện vẫn giữ nhu cầu ổn định đối với các cỡ 20-50 con/kg. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Trong khi đó, các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg (quảng canh).
- Đối với tôm sú ngâm: Các nhà máy Cẩm Vui, Song Thư, Huy Bảo… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 115-130.000 đ/kg (quảng canh/công nghiệp).
- Ngoài ra, một số nhà máy cũng có nhu cầu mua tôm sơ chế (HLSO), trong đó nhà máy Sao Ta mua cỡ 21/25-26/30 ở mức 183.000 đ/kg (đạt kháng sinh), nhà máy Phú Cường mua cỡ 31/40 ở mức 175.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-11/7 |
29/6-5/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
▬ |
▲10.000 |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (4-40, 90-200);▲10.000 (45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm tiếp tục đi ngang so với hôm qua, trong đó cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-11/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|