Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua của các nhà máy tiếp tục ở mức thấp do nguồn cung không dồi dào, ngoài ra trước đó hầu hết nhà máy đã tranh thủ mua hàng trong con nước quảng canh (5-9/7). Trong ngày 12/7, lượng thu mua của nhà máy Minh Phú ước tính đạt 20-30 tấn/ngày. Trong khi đó, nhà máy Sao Ta mua tôm công nghiệp với lượng hạn chế từ 1-2 tấn/ngày.
Giá tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy chế biến tiếp tục ổn định trong 1 tuần trở lại đây. Trong đó:
- Đối với tôm sú quảng canh: Các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg. Các nhà máy Tấn Nhất Phương, Phú Cường thu mua hàng ngâm ở mức 127.000 đ/kg.
- Đối với tôm sú công nghiệp: Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Trong khi đó, nhà máy Cẩm Vui, Song Thư, Huy Bảo… thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-130.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-12/7 |
29/6-5/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
▬ |
▲10.000 |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (4-40, 90-200);▲10.000 (45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tôm sú ướp đá tại đầm cũng chậm lại, các thương lái vẫn giữ giá ổn định so với đầu tuần này. Trong đó, giá tôm sú ướp đá cỡ 20-30 con/kg thấp hơn 40-105.000 đ/kg so với hàng oxy, lần lượt ở mức 175.000 đ/kg và 135-140.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-12/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|