Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá, ao đất, đạt kháng sinh) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg
|
Tên mặt hàng |
TB tuần 4/7-10/7 |
TB tuần 27/6-3/7 |
+/- |
|
Cỡ 30 con/kg |
120 |
121.5 |
-1.5 |
|
Cỡ 50 con/kg |
96 |
95.5 |
0.5 |
|
Cỡ 80 con/kg |
84.5 |
85 |
-0.5 |
|
Cỡ 100 con/kg |
72.5 |
73 |
-0.5 |
Nguồn: AgroMonitor. Xem chi tiết từng cỡ trong tin tuần tại Viettraders.com.
Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá, ao đất, không kiểm tra kháng sinh) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Tên mặt hàng |
TB tuần 4/7-10/7 |
TB tuần 27/6-3/7 |
+/- |
|
Cỡ 30 con/kg |
113.5 |
116.5 |
-3 |
|
Cỡ 50 con/kg |
89.5 |
91 |
-1.5 |
|
Cỡ 80 con/kg |
76 |
77 |
-1 |
|
Cỡ 100 con/kg |
66 |
67 |
-1 |
Nguồn: AgroMonitor. Xem chi tiết từng cỡ trong tin tuần tại Viettraders.com.
Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá, ao bạt, màu đẹp) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Tên mặt hàng |
TB tuần 4/7-10/7 |
TB tuần 27/6-3/7 |
+/- |
|
Cỡ 50 con/kg |
94.5 |
95 |
-0.5 |
|
Cỡ 80 con/kg |
86 |
87 |
-1 |
|
Cỡ 100 con/kg |
82 |
83 |
-1 |
Nguồn: AgroMonitor. Xem chi tiết từng cỡ trong tin tuần tại Viettraders.com.
Diễn biến giá tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bạc Liêu, Bến Tre, Trà Vinh, nghìn đồng/kg
|
Tên mặt hàng |
TB tuần 4/7-10/7 |
TB tuần 27/6-3/7 |
+/- |
|
Cỡ 20 con/kg |
177.5 |
179 |
-1.5 |
|
Cỡ 30 con/kg |
122.5 |
122.5 |
0 |
|
Cỡ 50 con/kg |
95.5 |
95 |
0.5 |
|
Cỡ 60 con/kg |
90.5 |
90 |
0.5 |
|
Cỡ 70 con/kg |
85.5 |
85 |
0.5 |
Nguồn: AgroMonitor. Xem chi tiết từng cỡ trong tin tuần tại Viettraders.com.
Bảng giá tôm thẻ ướp đá tại Vũng Tàu, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
Tuần 4/7-10/7 |
Tuần 27/6-3/7 |
Tuần 20/6-26/6 |
Tuần 13/6-19/6 |
Xu hướng |
|
Cỡ 30 con/kg |
123 |
120 |
130 |
148 |
Giảm 2 tuần liên tiếp vào cuối tháng 6 – đầu tháng 7 |
|
Cỡ 40 con/kg |
103 |
100 |
115 |
128 |
|
|
Cỡ 60 con/kg |
91 |
88 |
98 |
108 |
|
|
Cỡ 80 con/kg |
87 |
84 |
88 |
98 |
|
|
Cỡ 100 con/kg |
83 |
80 |
83 |
88 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp
Bảng giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
TB tuần 4/7-10/7 |
TB tuần 27/6-3/7 |
+/- |
|
Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||
|
30 con/kg |
150-160
|
150-160
|
0 |
|
60 con/kg |
95-105 |
95-105 |
0 |
|
100 con/kg |
75-85 |
75-85 |
0 |
|
Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||
|
100 con/kg |
75-80 |
75-80 |
0 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp
Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
TB tuần 4/7-10/7 |
TB tuần 27/6-3/7 |
+/- |
|
Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||
|
30 con/kg |
145-155 |
145-155 |
0 |
|
40 con/kg |
140-150 |
140-150 |
0 |
|
60 con/kg |
100-110 |
100-110 |
0 |
|
80 con/kg |
85-95 |
85-95 |
0 |
|
100 con/kg |
80-85 |
80-85 |
0 |
|
Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||
|
100 con/kg |
75-80 |
75-80 |
0 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp