Một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc có chiều hướng giảm giá các cỡ mua chính (100 con/kg về lớn).
Cụ thể, nhà máy Cẩm Vui giảm giá 1-5.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ - hàng thẻ tươi và ngâm. Song Thư giảm giá cỡ 30-60 con/kg sau mức tăng vào đầu tuần, song tăng giá hút hàng với cỡ 70-80 con/kg.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 86-93.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 60-72.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh ở mức 125.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 15/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
12-15/7 |
11/7 |
9-10/7 |
6-8/7 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (cỡ 140); ▼1.000 (160-170) |
9/7:▲1-3.000 (cỡ 150-180); 10/7: ▼2.000 (180) |
8/7: ▼1-4.000 |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (140-160, 180-300); ▲2.000 (cỡ 170-180) |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
12/7:▼1-2.000 (45-100); 13/7: :▼1-2.000 (70-200) |
▼1-3.000 (20-40); ▲1.000 (cỡ 170-180) |
▲1-2.000 (cỡ 20-200) |
▲1-3.000 (cỡ 25-70, 130-160)
|
|
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
:▼1-5.000 (30-190) |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 (cỡ 30-45); |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (cỡ 35, 70-80, 110-140) |
▲1-2.000 (cỡ 35, 70-80, 110-140) |
|
|
Châu Bá Thảo |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-5.000 (A Lan: cỡ 30-150) |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (35-80); ▼2-3.000 (cỡ 120-150) |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-6.000 |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm/tăng cỡ 30-80 con/kg |
▼1-6.000 (cỡ 30-60); ▲1-3.000 (cỡ 70-80) |
▬ |
▲1-4.000 |
▲1-4.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 25-30, 60-120) |
▬ |
▲1-5.000
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Tăng cỡ 50-60 con/kg |
▲1-2.000 |
▼2-7.000 (cỡ 18-40); |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu đầu tuần này giảm nhẹ 1-1.500 đ/kg với các cỡ 60 con/kg về lớn (riêng hàng màu đẹp, kiểm kháng sinh tạm giữ giá so với cuối tuần).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11-12/7 |
11-12/7 |
10/7 |
9/7 |
|
|
30 con/kg |
119-121 |
120-122 |
120-122 |
120-122 |
Giảm giá cỡ 20-60 con/kg |
|
50 con/kg |
96-98 |
97-99 |
96-98 |
96-98 |
|
|
80 con/kg |
85-87 |
85-87 |
84-86 |
84-86 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11-12/7 |
11-12/7 |
10/7 |
9/7 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
95-97 |
95-97 |
94-96 |
93-95 |
|
|
80 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
|
100 con/kg |
81-83 |
81-83 |
81-83 |
81-83 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11-12/7 |
11-12/7 |
10/7 |
9/7 |
Giảm giá cỡ 40-60 con/kg |
|
30 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
50 con/kg |
88-90 |
89-91 |
88-90 |
88-90 |
|
|
80 con/kg |
76-78 |
76-78 |
75-77 |
75-77 |
|
|
100 con/kg |
67-69 |
67-69 |
66-68 |
65-67 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)