Đối với tôm sú nguyên liệu, giá tôm sú tươi/ngâm cỡ 20-50 con/kg tại các nhà máy chế biến nhìn chung đã ổn định trong 5 ngày trở lại đây do nguồn cung không dồi dào và các nhà máy chưa cần mua hàng gấp. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cao hơn 15-20.000 đ/kg so với các nhà máy chuyên thu mua hàng quảng canh như Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường (ở mức 140-152.000 đ/kg).
- Đối với tôm sú ngâm: Nhà máy Cẩm Vui, Song Thư, Huy Bảo… giữ giá thu mua cỡ 30 con/kg không đổi ở mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
- Riêng đối với hàng oxy, nhà máy Bạch Linh tăng giá 5.000 đ/kg so với đầu tháng 7 để hút hàng các cỡ 30-50 con/kg, trong đó cỡ 30-36 con/kg hiện ở mức 150.000 đ/kg (quảng canh).
Lượng giao dịch tại các nhà máy chế biến cũng ít biến động trong 3 ngày trở lại đây (12-15/7). Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 12-15 tấn/ngày, giảm 8-30 tấn/ngày so với các ngày 10-11/7. Tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua tôm công nghiệp lai rai từ 1-2 tấn/ngày.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 15/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-16/7 |
29/6-5/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú oxy) |
Tăng giá một số cỡ mua chính |
▲5.000 ▼5.000 |
▲5.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▲10.000 |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Giảm giá cỡ 55 con về lớn (so với tháng 6) |
▼2.000 |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (4-40, 90-200);▲10.000 (45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu tiếp tục chững so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm sú ướp đá cỡ 20 con/kg ở mức 175.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
13-15/7 |
6-12/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
|