MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
DANH MỤC BẢNG 5
DANH MỤC HÌNH 10
CÁC DIỄN BIẾN QUAN TRỌNG CỦA THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2025 13
A. THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM 16
PHẦN 1: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM 16
PHẦN 2: THỊ TRƯỜNG TÔM THẺ VIỆT NAM 20
1. Cung cầu tôm thẻ tháng 12/2025 và triển vọng tháng 1/2026 20
2. Giá tôm thẻ nguyên liệu 31
2.1. Giá tôm thẻ tại ĐBSCL 31
2.2. Giá tôm thẻ tại miền Trung 35
2.3. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Bắc 35
3. Xuất khẩu tôm thẻ 36
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ tháng 12/2025 và năm 2025 36
3.2. Xuất khẩu tôm thẻ theo thị trường và theo khu vực tháng 12/2025 và năm 2025 37
3.3. Giá xuất khẩu tôm thẻ 41
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ tháng 12/2025 và năm 2025 43
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM SÚ VIỆT NAM 47
1. Cung cầu tôm sú tháng 12/2025 và triển vọng tháng 1/2026 47
2. Giá tôm sú nguyên liệu 52
3. Xuất khẩu tôm sú 55
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú tháng 12/2025 và năm 2025 55
3.2. Xuất khẩu tôm sú theo thị trường và theo khu vực tháng 12/2025 và năm 2025 56
3.3. Giá xuất khẩu tôm sú 60
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú tháng 12/2025 và năm 2025 61
B. XUẤT KHẨU TÔM CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN 65
1. Thủy sản Minh Phú (Mã MPC) 65
2. Thực phẩm Sao Ta (Mã FMC) 66
2.1. Xuất khẩu tôm tháng 12/2025 theo thị trường 66
2.2. Tình hình sản xuất kinh doanh của TP Sao Ta trong tháng 12/2025 67
C. TƯƠNG QUAN GIÁ TÔM THẺ NGUYÊN LIỆU TẠI VIỆT NAM VỚI MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI 69
D. THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI 71
1. Thị trường Thái Lan 71
1.1. Diễn biến giá 71
1.2. Thương mại 72
2. Thị trường Trung Quốc 74
2.1. Diễn biến giá 74
2.2. Thương mại 76
3. Thị trường Indonesia 78
3.1. Diễn biến giá 78
3.2. Thương mại 79
4. Thị trường Ecuador 82
4.1. Diễn biến giá 82
4.2. Thương mại 82
5. Thị trường Ấn Độ 85
5.1. Diễn biến giá 85
5.2. Thương mại 86
6. Thị trường Anh 87
7. Thị trường EU 89
8. Thị trường Mỹ 93
9. Thị trường Hàn Quốc 96
10. Thị trường Nhật Bản 98
PHỤ LỤC 101
Phụ lục 1: Nhập khẩu tôm tháng 11/2025 101
Phụ lục 2: Các công ty tăng giá bán lẻ thức ăn tôm từ đầu tháng 1/2026 112
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Xuất khẩu tôm của Việt Nam trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 17
Bảng 2: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 17
Bảng 3: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường trong năm 2025 so với năm 2024 18
Bảng 4: Xuất khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 18
Bảng 5: Xuất khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong năm 2025 so với năm 2024 19
Bảng 6: Tương quan giữa giá tôm thẻ tại đầm khu vực ĐBSCL và giá thành sản xuất trung bình tháng 12/2025, nghìn đồng/kg 21
Bảng 7: Triển vọng chỉ tiêu cung cầu tôm thẻ tháng 1/2026 so với tháng 12/2025, nghìn tấn 22
Bảng 8: Cân đối cung cầu tôm thẻ tháng 11-12/2025, tấn (cập nhật 10/1/2026), tấn 22
Bảng 9: Cân đối cung cầu tôm thẻ tháng 1/2024-12/2025, tấn (cập nhật 10/1/2026), nghìn tấn 23
Bảng 10: So sánh giá mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy khu vực Sóc Trăng và Cà Mau/Bạc Liêu, nghìn đồng/kg 32
Bảng 11: Xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong năm 2025 so với năm 2024 40
Bảng 12: Top 5 thị trường nhập khẩu tôm thẻ từ doanh nghiệp chính tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024, triệu USD 41
Bảng 13: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025, USD/tấn 43
Bảng 14: Xuất khẩu tôm thẻ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 44
Bảng 15: Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường chính năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024, triệu USD 46
Bảng 16: Cân đối cung cầu tôm sú tháng 11-12/2025, tấn (cập nhật 10/1/2026) 47
Bảng 17: Cân đối cung cầu tôm sú tháng 1-12/2025, tấn (cập nhật 10/1/2026) 48
Bảng 18: Triển vọng chỉ tiêu cung cầu tôm sú trong tháng 1/2026 so với tháng 12/2025 49
Bảng 19: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 57
Bảng 20: Xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 58
Bảng 21: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 58
Bảng 22: Xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 59
Bảng 23: Top 5 thị trường nhập khẩu tôm sú từ doanh nghiệp chính trong năm 2025 so với năm 2024, triệu USD 59
Bảng 24: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025, USD/tấn 60
Bảng 25: Xuất khẩu tôm sú của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 62
Bảng 26: Xuất khẩu tôm sú của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 63
Bảng 27: Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú vào thị trường chính trong năm 2025 so với năm 2024, triệu USD 64
Bảng 28: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TS Minh Phú tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 65
Bảng 29: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TS Minh Phú trong năm 2025 so với năm 2024 (tấn, triệu USD) 66
Bảng 30: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TP Sao Ta tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 67
Bảng 31: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TP Sao Ta trong năm 2025 so với năm 2024 (tấn, triệu USD) 67
Bảng 32: Giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 40-100 con/kg tại các nước sản xuất chính trên thế giới tháng 12/2025, USD/kg 70
Bảng 33: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2025 so với năm 2024 (tấn, triệu baht) 73
Bảng 34: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2025 so với năm 2024 (tấn, triệu baht) 73
Bảng 35: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong 11 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024, triệu baht 74
Bảng 36: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong 11 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024, triệu baht 74
Bảng 37: Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 11/2025 (so với cùng kỳ năm 2024) 77
Bảng 38: Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong 11 tháng năm 2025 (so với cùng kỳ năm 2024) 78
Bảng 39: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 81
Bảng 40: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia 11 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 81
Bảng 41: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 84
Bảng 42: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador trong 11 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 85
Bảng 43: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 10/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 87
Bảng 44: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ trong 10 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 87
Bảng 45: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh tháng 10/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu bảng) 89
Bảng 46: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh 10 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu bảng) 89
Bảng 47: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 tháng 10/2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 91
Bảng 48: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 tháng 10/2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 92
Bảng 49: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 trong 10 tháng năm 2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 92
Bảng 50: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 trong 10 tháng năm 2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 93
Bảng 51: Các công ty có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong tháng 11-12/2025 94
Bảng 52: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ theo tháng trong năm 2024-2025 95
Bảng 53: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 9/2025 so với cùng kỳ 2024 (tấn) 96
Bảng 54: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 9 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn) 96
Bảng 55: Top 10 thị trường cung cấp tôm lớn nhất của Hàn Quốc tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 97
Bảng 56: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Hàn Quốc 11 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 98
Bảng 57: Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 11/2025 (so với cùng kỳ năm 2024) 99
Bảng 58: Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong 11 tháng năm 2025 (so với cùng kỳ năm 2024) 100
Bảng 59: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 101
Bảng 60: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất của Việt Nam năm 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 104
Bảng 61: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu của Việt Nam theo thị trường tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 106
Bảng 62: Giá nhập khẩu tôm thẻ từ Ấn Độ và Ecuador trong tháng 11/2025 so với tháng 10/2025 và cùng kỳ năm 2024, USD/kg CFR 106
Bảng 63: Doanh nghiệp nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu vào Việt Nam tháng 11/2025 so với tháng 10/2025 và cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 107
Bảng 64: Lượng và trị giá tái nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam theo thị trường trong 11 tháng năm 2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 108
Bảng 65: Nhập khẩu tôm sú của Việt Nam theo loại hình nhập khẩu tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 110
Bảng 66: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm sú nguyên liệu vào Việt Nam của các doanh nghiệp tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD) 110
DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Tương quan giữa tồn kho tôm thẻ nguyên liệu đầu tháng (nghìn tấn) và giá tôm thẻ cỡ 60-80 con/kg tại ĐBSCL (nghìn đồng/kg) từ tháng 1/2025-1/2026 21
Hình 2: Tương quan giữa trữ lượng tôm thẻ tại thời điểm đầu mỗi tháng và sản lượng tôm thẻ thu hoạch cả tháng tại ĐBSCL, giai đoạn tháng 1/2024-1/2026, tấn 24
Hình 3: Sản lượng tôm thẻ thu hoạch của Việt Nam từ tháng 1/2024-12/2025, tấn 26
Hình 4: % diện tích thả nuôi mới tôm thẻ tại các tỉnh ĐBSCL theo tháng, từ tháng 1/2024-12/2025, % 26
Hình 5: % diện tích đang nuôi tôm thẻ trên tổng diện tích mặt nước tại ĐBSCL từ tháng 1/2024-12/2025, % 27
Hình 6: Tương quan giữa lượng nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu với giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại đầm ở Ấn Độ, Ecuador và Việt Nam từ tháng 1/2024-1/2026 (tấn, USD/kg) 28
Hình 7: Lượng xuất khẩu tôm thẻ (quy đổi ra nguyên liệu) của Việt Nam tháng 1/2024-1/2026, tấn 30
Hình 8: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 30-100 con/kg của một số nhà máy khu vực ĐBSCL năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 33
Hình 9: Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30-100 con/kg (đạt kháng sinh) tại ĐBSCL năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 34
Hình 10: Tương quan giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg (không kiểm tra kháng sinh) giữa hàng ao bạt và ao đất tại đầm ở ĐBSCL năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 34
Hình 11: Diễn biến giá tôm thẻ oxy cỡ 20-50 con/kg tại đầm ở ĐBSCL năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 34
Hình 12: Giá tôm thẻ ướp đá và tôm thẻ oxy cỡ 100 con/kg (không kiểm tra kháng sinh) tại Bình Định năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 35
Hình 13: Giá tôm thẻ oxy và ướp đá cỡ 30-100 con/kg tại Quảng Ninh năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 36
Hình 14: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam năm 2024-2025 37
Hình 15: Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang một số thị trường chính năm 2024-2025, USD/kg 42
Hình 16: Lượng thu mua tôm sú nhà máy Minh Phú trong năm 2024-2025, tấn 50
Hình 17: Lượng xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2024-2025, tấn 51
Hình 18: Lượng xuất khẩu tôm sú sang một số thị trường tháng 12/2025 so với tháng 11/2025 và tháng 12/2024, tấn 51
Hình 19: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30-50 con/kg tại một số nhà máy gia công tại ĐBSCL năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 53
Hình 20: Diễn biến giá tôm sú tươi nguyên con và tôm sú vỏ (HLSO) tại nhà máy Sao Ta, năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 54
Hình 21: Diễn biến giá tôm sú ướp đá cỡ 20-40 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 54
Hình 22: Diễn biến giá tôm sú oxy cỡ 20-40 con/kg Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng năm 2024-2025, nghìn đồng/kg 55
Hình 23: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2024-2025 56
Hình 24: Giá xuất khẩu tôm sú sang một số thị trường chỉnh năm 2024-2025, USD/kg 61
Hình 25: Tương quan giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 100 con/kg tại các nước sản xuất chính trên thế giới từ tháng 1/2024-12/2025, USD/kg 69
Hình 26: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2024-2025, baht/kg 72
Hình 27: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg 75
Hình 28: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg 76
Hình 29: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2024-2025 77
Hình 30: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Indonesia, IDR/kg 79
Hình 31: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia năm 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 80
Hình 32: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Ecuador, USD/kg 82
Hình 33: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 83
Hình 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ năm 1994-11T/2025 (nghìn tấn, triệu USD) 84
Hình 35: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại bang Andhra Pradesh (Ấn Độ), USD/kg 85
Hình 36: Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 86
Hình 37: Nhập khẩu tôm của Anh từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu bảng) 88
Hình 38: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 từ tháng 1/2024-10/2025 (nghìn tấn, triệu EUR) 91
Hình 39: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 97
Hình 40: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2024-2025 99
Hình 41: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam tháng 1/2024-11/2025 (nghìn tấn, triệu USD) 102
Hình 42: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm thẻ theo loại hình nhập khẩu tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024, % 103
Hình 43: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất của Việt Nam tháng 1/2024-11/2025 (nghìn tấn, triệu USD) 103
Hình 44: Tỷ trọng nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất theo kích cỡ 8/12-41/50 và cỡ 51/60 về nhỏ từ tháng 1/2024-11/2025, % 105
Hình 45: Giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ và Ecuador tháng 1/2024-11/2025, USD/kg CFR 106
Hình 46: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ trả về Việt Nam tháng 1/2024-11/2025 (tấn, triệu USD) 108
Hình 47: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú của Việt Nam tháng 1/2024-11/2025 (tấn, triệu USD) 109
Hình 48: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú nguyên liệu của Việt Nam tháng 1/2024-11/2025 (tấn, triệu USD) 110
Hình 49: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú trả về Việt Nam tháng 1/2024-11/2025 (tấn, triệu USD) 111
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo vui lòng liên hệ: 0936.288.112 (Ms Kim Anh)
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Phòng 2303, Tòa nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: [email protected] | Skype: agromonitor
Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều