Chính thức PHÁT HÀNH Báo cáo Thường niên THỊ TRƯỜNG TÔM 2025 & TRIỂN VỌNG 2026

01:52 27/01/2026 AgroMonitor

Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam (AgroMonitor) là nhà cung cấp hàng đầu những phân tích và dự báo chuyên sâu ngành Lúa gạo, Phân bón, Sắn, Ngô, Thức ăn chăn nuôi thuỷ sản, Thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, Chăn nuôi, Tôm, Cá tra, Hồ tiêu, Mía đường, Cao su, Cà phê, Điều và các ngành Nông sản Việt Nam khác cho cộng đồng doanh nghiệp trong nước và quốc tế.

Khách hàng của chúng tôi gồm có các ngân hàng (Vietcombank, Vietinbank, Shinhan, ANZ, Standard Chartered); các quỹ đầu tư, Các tập đoàn/công ty đa quốc gia (Cargill, OLAM, Louis Dreyfus, Wilmar, Temasek, Masan, Tân Long; Đại sứ quán các nước (Mỹ, Thái Lan, Hà Lan,..) và nhiều doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông sản tại Việt Nam.

Chúng tôi trân trọng giới thiệu với Quý khách hàng BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN THỊ TRƯỜNG TÔM 2025 VÀ TRIỂN VỌNG 2026

MỤC LỤC
MỤC LỤC    3
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ    7
DANH MỤC CÁC BẢNG    15
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT    21
TỔNG LƯỢC    22


PHẦN 1: TỔNG QUAN XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM    24
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam năm 2024    24
2. Xuất khẩu tôm theo chủng loại    25
3. Tổng xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực    26
4. Tổng xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường    27


PHẦN 2: TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM    33
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu    33
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu    33


PHẦN 3: NHẬP KHẨU TÔM, CÁC HÌNH THỨC NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM – THỊ TRƯỜNG CUNG CẤP VÀ DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU TÔM NGUYÊN LIỆU CHO VIỆT NAM    41
I. Nhập khẩu tôm và các hình thức nhập khẩu tôm của Việt Nam    42
1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2024    42
2. Nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu    46
3. Tái nhập khẩu tôm bị trả lại    55
II. Một số thị trường chính cung cấp tôm nguyên liệu cho Việt Nam    58
1. Thị trường Ấn Độ    58
2. Thị trường Ecuador    62


PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG TÔM THẺ VIỆT NAM    65
I. Cung cầu tôm thẻ Việt Nam năm 2024 và triển vọng 2025    65
1. Cung cầu tôm thẻ của Việt Nam trong năm 2024    65
2. Triển vọng cung cầu tôm thẻ Việt Nam năm 2025    73
II. Sản xuất tôm thẻ và tiêu thụ thức ăn tôm thẻ của Việt Nam năm 2024    78
1. Sản xuất tôm thẻ của Việt Nam năm 2024    78
2. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho tôm thẻ năm 2024    82
III. Giá tôm thẻ nguyên liệu và tương quan với giá xuất khẩu tôm thẻ    83
1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại nhà máy và tại đầm ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long    83
2. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Trung (Bình Định)    89
3. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Bắc (Quảng Ninh)    91
4. Tương quan giá tôm thẻ tại đầm các tỉnh miền Bắc, miền Trung và ĐBSCL (hàng oxy)    93
5. Giá xuất khẩu tôm thẻ    94
IV. Xuất khẩu tôm thẻ theo thị trường trọng điểm và doanh nghiệp xuất khẩu    96
1. Xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam năm 2024    96
2. Thị trường Mỹ    97
3. Thị trường Trung Quốc    107
4. Thị trường Nhật Bản    113
5. Thị trường Hàn Quốc    116
6. Thị trường khu vực EU    119


PHẦN 5: THỊ TRƯỜNG TÔM SÚ VIỆT NAM    125
I. Cung cầu tôm sú Việt Nam năm 2024 và triển vọng 2025    125
1. Cung cầu tôm sú Việt Nam trong năm 2024    125
2. Triển vọng cung cầu tôm sú Việt Nam năm 2025    130
II. Sản xuất tôm sú và tiêu thụ thức ăn tôm sú của Việt Nam năm 2023    132
1. Sản xuất tôm sú của Việt Nam năm 2024    132
2. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho tôm sú năm 2024    134
III. Giá tôm sú nguyên liệu và tương quan với giá xuất khẩu tôm sú    135
1. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long    135
2. Giá xuất khẩu tôm sú    140
IV. Xuất khẩu tôm sú theo thị trường trọng điểm và doanh nghiệp xuất khẩu    142
1. Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2024    142
2. Thị trường Trung Quốc    143
3. Thị trường Nhật Bản    148
4. Thị trường Mỹ    151
5. Thị trường khu vực EU    155


PHẦN 6: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI    160
1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2024 và dự báo 2025    160
2. Sản xuất và thương mại tôm tại Ecuador    164
3. Sản xuất và thương mại tôm tại Ấn Độ    168
4. Sản xuất và thương mại tôm của Thái Lan    171
5. Sản xuất và thương mại tôm tại Indonesia    175
6. Sản xuất và thương mại tôm tại Trung Quốc    178
7. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ    181
8. Nhập khẩu tôm của khu vực EU    183
9. Nhập khẩu tôm của thị trường Vương quốc Anh    185
10. Nhập khẩu tôm của thị trường Hàn Quốc    186
11. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản    188


PHẦN 7: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2024    189
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam    189
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản    189
3. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam năm 2024 theo chủng loại    190


PHẦN 8: PHỤ LỤC    192
Phụ lục 1. Thuế chống bán phá giá đối với nhập khẩu tôm nước ấm đông lạnh của Mỹ    192
Phụ lục 2. Thuế nhập khẩu của các thị trường Nhật Bản, Hàn Quốc, EU    195

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam tháng 1/2023-12/2024    24
Biểu 2: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng năm 2024 so với năm 2023, %    25
Biểu 3: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại năm 2024 so với năm 2023, %    26
Biểu 4: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2024 so với năm 2023, (%)    27
Biểu 5: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất năm 2024 (nghìn tấn)    28
Biểu 6: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất năm 2023 (nghìn tấn)    28
Biểu 7: Tăng trưởng lượng và trị giá xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất năm 2024 so với năm 2023 (%)    29
Biểu 8: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm năm 2024 so với năm 2023, %    31
Biểu 9: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm năm 2024 so với năm 2023, %    32
Biểu 10: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2020-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    42
Biểu 11: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2023-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    43
Biểu 12: Tăng trưởng lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam theo tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, %    43
Biểu 13: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm theo chủng loại năm 2024 so với năm 2023, %    44
Biểu 14: Lượng nhập khẩu tôm vào Việt Nam theo một số loại hình nhập khẩu năm 2023-2024, nghìn tấn    45
Biểu 15: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu năm 2024 so với năm 2023, %    45
Biểu 16: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam năm 2023-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    47
Biểu 17: Tương quan giữa giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại đầm ở Việt Nam với một số thị trường cung cấp lớn năm 2023-2024, USD/kg    47
Biểu 18: Tăng trưởng lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, %    48
Biểu 19: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại năm 2024 so với năm 2023, %    48
Biểu 20: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam năm 2023-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    49
Biểu 21: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam năm 2023-2024 (tấn, triệu USD)    53
Biểu 22: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) tái nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2023-2024    55
Biểu 23: Tỷ trọng về lượng tái nhập khẩu tôm theo chủng loại năm 2024 so với năm 2023, %    56
Biểu 24: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ấn Độ năm 2023-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    59
Biểu 25: Giá nhập khẩu bình quân tôm thẻ tươi đông lạnh cỡ 26/30 và 41/50 từ thị trường Ấn Độ năm 2023-2024, USD/kg CFR    60
Biểu 26: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ecuador năm 2023-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    62
Biểu 27: Giá nhập khẩu bình quân tôm thẻ HLSO tươi đông lạnh cỡ 26/30 và 41/50 từ thị trường Ecuador năm 2023-2024, USD/kg CFR    63
Biểu 28: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ PTO 16/20 sang thị trường Mỹ và giá DAF xuất khẩu tôm thẻ PD 41/50 sang Trung Quốc trong các năm 2023-2024, USD/tấn    66
Biểu 29: Tương quan giá bán và giá thành sản xuất tôm thẻ các cỡ 30-50-100 con/kg tại ĐBSCL, từ tháng 1/2023-12/2024, nghìn đồng/kg    66
Biểu 30: Tương quan giữa giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 100 con/kg tại ĐBSCL và tồn kho đầu kỳ tháng 1/2023-1/2024 (nghìn tấn, nghìn đồng/kg)    67
Biểu 31: Sản lượng tôm thẻ thu hoạch theo tháng trong năm 2023-2024, nghìn tấn    79
Biểu 32: Tỷ trọng sản lượng tôm thẻ theo khu vực trong năm 2023-2024, %    81
Biểu 33: Sản lượng thu hoạch tôm thẻ theo các khu vực và một số địa phương sản xuất chính năm 2024, nghìn tấn    82
Biểu 34: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 30 con/kg tại một số nhà máy năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    86
Biểu 35: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 50 con/kg tại một số nhà máy năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    86
Biểu 36: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại một số nhà máy năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    87
Biểu 37: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại một số nhà máy năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    87
Biểu 38: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 30-100 con/kg tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2023-2024, nghìn đ/kg    88
Biểu 39: Tỷ trọng xuất khẩu tôm thẻ theo kích cỡ trong năm 2023-2024, %    89
Biểu 40: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Bình Định năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    90
Biểu 41: Diễn biến giá tôm thẻ oxy, ao bạt cỡ 30-50-100 con/kg tại đầm ở Quảng Ninh năm 2023-2024, nghìn đ/kg    92
Biểu 42: Tương quan giá tôm thẻ oxy cỡ 30 con/kg tại các tỉnh Quảng Ninh, Bình Định và Sóc Trăng năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    93
Biểu 43: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2024-2023, USD/tấn    95
Biểu 44: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2023-2024, USD/tấn    95
Biểu 45: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ năm 2023-2024    96
Biểu 46: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2011-2024    102
Biểu 47: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ 1/2023-12/2024    103
Biểu 48: Giá xuất khẩu một số loại tôm thẻ sang thị trường Mỹ năm 2023-2024, USD/kg    104
Biểu 49: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ vào Mỹ năm 2024 so với năm 2023, %    106
Biểu 50: Thị phần lượng xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Mỹ năm 2024 so với năm 2023, %    107
Biểu 51: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc từ 1/2023-12/2024    108
Biểu 52: Tỷ trọng xuất khẩu tôm thẻ sang thị trường Trung Quốc theo đường bộ và đường biển giai đoạn 2018-2024, %    109
Biểu 53: Lượng xuất khẩu tôm thẻ sang thị trường Trung Quốc theo các cửa khẩu chính năm 2023-2024, tấn    109
Biểu 54: Diễn biến giá xuất khẩu một số mặt hàng tôm thẻ sang thị trường Trung Quốc năm 2023-2024, USD/kg    110
Biểu 55: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023, %    112
Biểu 56: Thị phần lượng xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023, %    112
Biểu 57: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản từ 1/2023-12/2024    113
Biểu 58: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023, %    115
Biểu 59: Thị phần lượng xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023, %    115
Biểu 60: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam sang thị trường Hàn Quốc từ 1/2023-12/2024    116
Biểu 61: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Hàn Quốc năm 2023 so với năm 2022, %    118
Biểu 62: Thị phần lượng xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào Hàn Quốc năm 2024 so với năm 2023, %    118
Biểu 63: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ sang khu vực EU từ 1/2023-12/2024    120
Biểu 64: Giá xuất khẩu bình quân một số sản phẩm tôm thẻ đi khu vực EU năm 2023-2024, USD/kg    121
Biểu 65: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023, %    123
Biểu 66: Thị phần lượng xuất khẩu tôm thẻ của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023, %    124
Biểu 67: Diễn biến giá xuất khẩu một số loại tôm sang một số thị trường chính năm 2023-2024, USD/tấn    127
Biểu 68: Tỷ trọng lượng xuất khẩu tôm theo hình thức chế biến sang 3 thị trường chính trong năm 2024, %    128
Biểu 69: Sản lượng tôm sú thu hoạch theo tháng trong năm 2023-2024, nghìn tấn    133
Biểu 70: Tỷ trọng sản lượng tôm sú theo khu vực trong năm 2023-2024, %    134
Biểu 71: Diễn biến giá tôm sú nguyên con ướp đá cỡ 30 con/kg (hàng quảng canh và công nghiệp) tại một số nhà máy ở ĐBSCL năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    136
Biểu 72: Diễn biến giá tôm sú nguyên con ướp đá cỡ 50 con/kg (hàng quảng canh và công nghiệp) tại một số nhà máy ở ĐBSCL năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    137
Biểu 73: Diễn biến giá tôm sú ướp đá tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    137
Biểu 74: Diễn biến giá tôm sú oxy tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    139
Biểu 75: Tương quan giá tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm kháng sinh) và tôm sú oxy cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2023-2024, nghìn đồng/kg    139
Biểu 76: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2023-2024, USD/tấn    141
Biểu 77: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2023-2024, USD/tấn    141
Biểu 78: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2023-2024    142
Biểu 79: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc từ 1/2023-12/2024    144
Biểu 80: Lượng xuất khẩu tôm sú sang thị trường Trung Quốc theo các cảng biển năm 2023-2024, tấn    144
Biểu 81: Diễn biến giá xuất khẩu một số mặt hàng tôm sú sang thị trường Trung Quốc năm 2023-2024, USD/kg    145
Biểu 82: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023, %    147
Biểu 83: Thị phần lượng xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023, %    147
Biểu 84: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản từ 1/2023-12/2024    148
Biểu 85: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023, %    150
Biểu 86: Thị phần lượng xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023, %    151
Biểu 87: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ 1/2023-12/2024    152
Biểu 88: Giá xuất khẩu một số mặt hàng tôm sú sang thị trường Mỹ năm 2023-2024, USD/kg DDP    152
Biểu 89: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú vào Mỹ năm 2024 so với năm 2023, %    154
Biểu 90: Thị phần lượng xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào Mỹ năm 2024 so với năm 2023, %    154
Biểu 91: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú sang khu vực EU từ 1/2023-12/2024    155
Biểu 92: Giá xuất khẩu một số mặt hàng tôm sú sang thị trường EU năm 2023-2024, USD/kg CFR    156
Biểu 93: Thị phần kim ngạch xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023, %    158
Biểu 94: Thị phần lượng xuất khẩu tôm sú của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023, %    159
Biểu 95; Sản lượng tôm nuôi khu vực Châu Mỹ theo GOAL năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    161
Biểu 96: Sản lượng tôm nuôi khu vực Châu Á theo GOAL năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    162
Biểu 97: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo GOAL năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    163
Biểu 98: Sản lượng tôm của Ecuador năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    164
Biểu 99: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador năm 2023-2024 (nghìn tấn, triệu USD)    165
Biểu 100: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ năm 1994-11T2024 (nghìn tấn, triệu USD)    166
Biểu 101: Diễn biến giá tôm thẻ tại đầm ở Ecuador năm 2023-2024, USD/kg    167
Biểu 102: Sản lượng tôm của Ấn Độ năm 2011-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    168
Biểu 103: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2015-2024    169
Biểu 104: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ tháng 1/2023-10/2024 (nghìn tấn, triệu USD)    169
Biểu 105: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại bang Andhra Pradesh (Ấn Độ) năm 2023-2024, USD/kg    171
Biểu 106: Sản lượng tôm của Thái Lan năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    171
Biểu 107: Lượng (tấn) và trị giá (triệu Baht) xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2023-11/2024    172
Biểu 108: Lượng (tấn) và trị giá (triệu Baht) xuất khẩu tôm sú của Thái Lan từ tháng 1/2023-11/2024    173
Biểu 109: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong 11 tháng năm 2024, %    174
Biểu 110: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2023-2024, baht/kg    175
Biểu 111: Sản lượng tôm của Indonesia năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    175
Biểu 112: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) xuất khẩu tôm của Indonesia năm 2023-2024    176
Biểu 113: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Indonesia theo tháng năm 2023-2024, IDR/kg    178
Biểu 114: Sản lượng tôm của Trung Quốc năm 2010-2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-2025 (Nghìn tấn)    178
Biểu 115: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2023-2024    179
Biểu 116: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg (NDT/kg) theo tháng năm 2023-2024    181
Biểu 117: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg (NDT/kg) theo tháng năm 2023-2024    181
Biểu 118: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2023-11/2024 (tấn)    182
Biểu 119: Nhập khẩu tôm của EU từ tháng 1/2023-10/2024 (nghìn tấn, triệu EUR)    184
Biểu 120: Nhập khẩu tôm của Anh từ tháng 1/2023-10/2024 (nghìn tấn, triệu bảng)    186
Biểu 121: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ tháng 1/2023-12/2024 (nghìn tấn, triệu USD)    187
Biểu 122: Lượng (tấn) và trị giá (nghìn USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2023-2024    188
Biểu 123: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác năm 2010 – 2024, (Nghìn tấn)    189
Biểu 124: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 2024, (%)    189
Biểu 125: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2022 – 2023    190
Biểu 126: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam trong 10 tháng năm 2024 so với năm 2023, (%)    191

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    26
Bảng 2: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong năm 2024 so với năm 2023    27
Bảng 3: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)    29
Bảng 4: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)    29
Bảng 5: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường năm 2023-2024 tính theo trị giá lớn nhất năm 2024    30
Bảng 6: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường năm 2023-2024 tính theo lượng lớn nhất năm 2024    30
Bảng 7: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm (nghìn tấn, %)    33
Bảng 8: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm (triệu USD, %)    33
Bảng 9: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2024 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm 2023    33
Bảng 10: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2024 theo lượng xuất khẩu so với năm 2023    34
Bảng 11: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    35
Bảng 12: Lượng xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn)    35
Bảng 13: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp năm 2024 so với năm 2023 (triệu USD)    37
Bảng 14: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm năm 2024 so với năm 2023, %    39
Bảng 15: Thị phần theo lượng của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm năm 2024 so với năm 2023, %    40
Bảng 16: Nhập khẩu tôm theo chủng loại của Việt Nam năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    44
Bảng 17: Nhập khẩu tôm của Việt Nam theo loại hình nhập khẩu năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    46
Bảng 18: Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại của Việt Nam năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    49
Bảng 19: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    50
Bảng 20: Lượng nhập khẩu tôm thẻ của Top 10 doanh nghiệp theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, %)    51
Bảng 21: Kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ của Top 10 doanh nghiệp theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (triệu USD, %)    51
Bảng 22: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (tấn, triệu USD)    53
Bảng 23: Lượng nhập khẩu tôm sú của Top 10 doanh nghiệp theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (tấn, %)    54
Bảng 24: Kim ngạch nhập khẩu tôm sú của Top 10 doanh nghiệp theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (triệu USD, %)    54
Bảng 25: Lượng và trị giá tái nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (tấn, triệu USD)    56
Bảng 26: Lượng tái nhập khẩu tôm của top 10 doanh nghiệp theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (tấn, %)    57
Bảng 27: Kim ngạch tái nhập khẩu tôm của top 10 doanh nghiệp theo thị trường năm 2024 so với năm 2023 (triệu USD, %)    58
Bảng 28: Nhập khẩu tôm nguyên liệu từ Ấn Độ vào Việt Nam theo chủng loại năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    59
Bảng 29: Đơn giá nhập khẩu tôm tươi đông lạnh từ thị trường Ấn Độ năm 2024 so với năm 2023, USD/kg CFR    60
Bảng 30: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm từ Ấn Độ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    61
Bảng 31: Đơn giá nhập khẩu tôm thẻ từ thị trường Ecuador năm 2024 so với năm 2023, USD/kg CFR    63
Bảng 32: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm từ Ecuador của các doanh nghiệp năm 2024 so với năm 2023 (tấn, triệu USD)    64
Bảng 33: Cân đối cung cầu tôm thẻ năm 2024 so với cùng kỳ 2023, tấn (cập nhật 15/1/2025)    67
Bảng 34: Ước tính tỷ lệ xả bỏ và tỷ lệ sống của tôm thẻ tại ĐBSCL trong năm 2024    69
Bảng 35: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU theo tháng năm 2024, nghìn tấn (cập nhật 15/1/2025)    72
Bảng 36: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU năm 2025 so với năm 2024, tấn (cập nhật 15/1/2025)    73
Bảng 37: Xu hướng xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam sang các thị trường trong năm 2025    77
Bảng 38: Tổng sản lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2024 (nghìn tấn)    82
Bảng 39: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong năm 2024 so với năm 2023, USD/tấn    94
Bảng 40: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong năm 2024 so với năm 2023    97
Bảng 41: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    97
Bảng 42: Mức thuế chống bán phá giá đợt POR 17 - POR 19 với tôm nước ấm đông lạnh của một số nước sang Mỹ, cập nhật tháng 1/2025    99
Bảng 43: Mức thuế chống bán phá giá (AD) của Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC) đối với tôm nhập khẩu từ Indonesia và Ecuador (%) trong giai đoạn từ 1/10/2022-30/9/2023, cập nhật ngày 22/10/2024    99
Bảng 44: Mức thuế chống trợ cấp (CVD) của Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC) đối với tôm nhập khẩu từ Việt Nam, Ấn Độ, Indonesia và Ecuador trong giai đoạn từ 1/1/2022-31/12/2022 (%), cập nhật ngày 22/10/2024    100
Bảng 45: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong năm 2024 so với năm 2023 (đơn hàng)    101
Bảng 46: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ tháng 1-12/2024    101
Bảng 47: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Mỹ năm 2024 so với năm 2023    105
Bảng 48: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của Top 10 doanh nghiệp vào Mỹ năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    106
Bảng 49: Đơn giá (USD/tấn) DAF xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023    110
Bảng 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của Top 10 doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    111
Bảng 51: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023    113
Bảng 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của Top 10 doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    114
Bảng 53: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Hàn Quốc năm 2024 so với năm 2023    116
Bảng 54: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 10 doanh nghiệp vào Hàn Quốc năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    117
Bảng 55: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    120
Bảng 56: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023, USD/tấn CFR    121
Bảng 57: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ của Top 10 doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    123
Bảng 58: Cân đối cung cầu tôm sú năm 2024 so với năm 2023, tấn (cập nhật 15/1/2025)    125
Bảng 59: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2024, nghìn tấn (cập nhật 15/1/2025)    129
Bảng 60: Xu hướng xuất khẩu tôm sú của Việt Nam sang các thị trường trong năm 2025 so với năm 2024    131
Bảng 61: Bảng cân đối cung cầu tôm sú năm 2025 so với năm 2024, tấn (cập nhật 15/1/2025)    131
Bảng 62: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong năm 2024 so với năm 2023, USD/tấn    140
Bảng 63: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong năm 2024 so với năm 2023    142
Bảng 64: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    143
Bảng 65: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023    145
Bảng 66: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú của top 10 doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    146
Bảng 67: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm sú vào thị trường Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023    149
Bảng 68: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú của Top 10 doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    150
Bảng 69: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm sú vào thị trường Mỹ năm 2024 so với  năm 2023    153
Bảng 70: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú của Top 10 doanh nghiệp vào Mỹ năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    153
Bảng 71: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú của Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    156
Bảng 72: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm sú vào khu vực EU năm 2024 so với năm 2023    157
Bảng 73: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú của Top 10 doanh nghiệp vào khu vực EU trong năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    158
Bảng 74: Sản lượng tôm của một số nước sản xuất tôm lớn nhất thế giới năm 2022, ước tính 2023 và dự kiến 2024-25, (nghìn tấn)    160
Bảng 75: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Ecuador sang 10 thị trường lớn nhất 11 tháng năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD, %)    166
Bảng 76: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ấn Độ 10 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    170
Bảng 77: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong 11 tháng năm 2024 so với cùng năm 2023, triệu baht    172
Bảng 78: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong 11 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, triệu baht    173
Bảng 79: Xuất khẩu tôm của Indonesia trong 11 tháng năm 2024 so với cùng kỳ 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    177
Bảng 80: Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong năm 2024 so với năm 2023 (nghìn tấn, triệu USD)    180
Bảng 81: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 11 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, (tấn)    183
Bảng 82: Top 20 thị trường xuất khẩu tôm vào khu vực EU 27 trong 10 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023 (nghìn tấn, triệu EUR, %)    184
Bảng 83: Nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 trong 10 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023 (nghìn tấn, triệu EUR, %)    185
Bảng 84: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh 10 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023 (tấn, triệu bảng)    186
Bảng 85: Top 10 thị trường cung cấp tôm lớn nhất của Hàn Quốc trong năm 2024 so với năm 2023 (tấn, triệu USD)    187
Bảng 86: Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong 11 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm 2023, (tấn, nghìn USD)    188
Bảng 87: Danh sách và tỷ trọng về lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp bị áp thuế trong giai đoạn POR 17-18 có đơn hàng xuất khẩu sang Mỹ, %    192
Bảng 88: Danh sách các doanh nghiệp Việt Nam bị áp thuế chống bán phá giá ở mức 25,76% trong giai đoạn 1/2/2022-31/1/2023 – POR 18 (chính thức)    192
Bảng 89: Danh sách các doanh nghiệp Ấn Độ bị áp thuế chống bán phá giá ở mức 2,49% trong giai đoạn 1/2/2022-31/1/2023 – POR 18 (chính thức)    194
Bảng 90: So sánh thuế nhập khẩu tôm của Nhật Bản theo mã HS 030617, 030699 (Cập nhật tháng 1/2025), %    195
Bảng 91: So sánh hạn ngạch và thuế nhập khẩu tôm tại Hàn Quốc năm 2024-2025 theo cam kết trong các Hiệp định thương mại (tấn, %)    196
Bảng 92: Tương quan thuế nhập khẩu tôm của Việt Nam vào Anh, khu vực EU so với một số nước xuất khẩu tôm lớn, % - cập nhật tháng 1/2025    198
Bảng 93: So sánh hạn ngạch thuế quan tự trị (ATQ) của khu vực EU giai đoạn 2021-2023 và 2024-2026 đối với một số sản phẩm tôm đông lạnh (tấn, %)    199
Bảng 94: Danh mục các nước thuộc các nhóm ưu đãi thuế quan khi xuất khẩu vào thị trường EU    200

Xin vui lòng liên hệ hotline: 0936.288.112 (Ms Kim Anh) để tư vấn và đặt mua báo cáo.

AGROMONITOR VIETTRADERS

Address : Phòng 2606, Tòa nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Email: [email protected] | Skype: agromonitor
Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều