MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
DANH MỤC BẢNG 5
DANH MỤC HÌNH 9
CÁC DIỄN BIẾN QUAN TRỌNG CỦA THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2026 12
A. THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM 15
PHẦN 1: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM 15
PHẦN 2: THỊ TRƯỜNG TÔM THẺ VIỆT NAM 19
1. Cung cầu tôm thẻ tháng 2/2026 và triển vọng tháng 3/2026 19
2. Giá tôm thẻ nguyên liệu 28
2.1. Giá tôm thẻ tại ĐBSCL 28
2.2. Giá tôm thẻ tại miền Trung 33
2.3. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Bắc 33
3. Xuất khẩu tôm thẻ 34
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ tháng 2/2026 và 2 tháng đầu năm 2026 34
3.2. Xuất khẩu tôm thẻ theo thị trường và theo khu vực tháng 2/2026 và 2 tháng đầu năm 2026 35
3.3. Giá xuất khẩu tôm thẻ 39
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ tháng 2/2026 và 2 tháng đầu năm 2026 41
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM SÚ VIỆT NAM 45
1. Cung cầu tôm sú tháng 2/2026 và triển vọng tháng 3/2026 45
2. Giá tôm sú nguyên liệu 50
3. Xuất khẩu tôm sú 53
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú tháng 2/2026 và 2 tháng đầu năm 2026 53
3.2. Xuất khẩu tôm sú theo thị trường và theo khu vực tháng 2/2026 và 2 tháng đầu năm 2026 54
3.3. Giá xuất khẩu tôm sú 57
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú tháng 2/2026 và 2 tháng đầu năm 2026 59
B. XUẤT KHẨU TÔM CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN 62
1. Thủy sản Minh Phú (Mã MPC) 62
2. Thực phẩm Sao Ta (Mã FMC) 63
2.1. Xuất khẩu tôm tháng 2/2026 theo thị trường 63
2.2. Tình hình sản xuất kinh doanh của TP Sao Ta trong tháng 2/2026 64
C. TƯƠNG QUAN GIÁ TÔM THẺ NGUYÊN LIỆU TẠI VIỆT NAM VỚI MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI 66
D. THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI 68
1. Thị trường Thái Lan 68
1.1. Diễn biến giá 68
1.2. Thương mại 68
2. Thị trường Trung Quốc 70
3. Thị trường Indonesia 72
3.1. Diễn biến giá 72
3.2. Thương mại 72
4. Thị trường Ecuador 74
5. Thị trường Ấn Độ 74
5.1. Diễn biến giá 74
5.2. Thương mại 75
6. Thị trường Anh 77
7. Thị trường EU 79
8. Thị trường Mỹ 83
9. Thị trường Hàn Quốc 87
10. Thị trường Nhật Bản 89
PHỤ LỤC 91
Nhập khẩu tôm tháng 1/2026 91
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Xuất khẩu tôm của Việt Nam trong năm 2026 so với năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 16
Bảng 2: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 16
Bảng 3: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 17
Bảng 4: Xuất khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 17
Bảng 5: Tương quan giữa giá tôm thẻ tại đầm khu vực ĐBSCL và giá thành sản xuất trung bình tháng 2/2026, nghìn đồng/kg 20
Bảng 6: Triển vọng chỉ tiêu cung cầu tôm thẻ tháng 3/2026 so với tháng 2/2026, nghìn tấn 21
Bảng 7: Cân đối cung cầu tôm thẻ tháng 1/2026-2/2026, tấn (cập nhật 8/3/2026), tấn 21
Bảng 8: Cân đối cung cầu tôm thẻ tháng 1/2025-2/2026, tấn (cập nhật 8/3/2026), nghìn tấn 22
Bảng 9: So sánh giá mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy khu vực Sóc Trăng và Cà Mau/Bạc Liêu, nghìn đồng/kg 29
Bảng 10: Xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 38
Bảng 11: Top 5 thị trường xuất khẩu tôm thẻ theo các doanh nghiệp chính trong tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD 39
Bảng 12: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026, USD/tấn 41
Bảng 13: Xuất khẩu tôm thẻ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 42
Bảng 14: Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường chính trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD 44
Bảng 15: Cân đối cung cầu tôm sú tháng 1-2/2026, tấn (cập nhật 8/3/2026) 45
Bảng 16: Cân đối cung cầu tôm sú tháng 1/2025-2/2026, tấn (cập nhật 8/3/2026) 46
Bảng 17: Triển vọng chỉ tiêu cung cầu tôm sú trong tháng 3/2026 so với tháng 2/2026 47
Bảng 18: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 55
Bảng 19: Xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 55
Bảng 20: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 56
Bảng 21: Xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 56
Bảng 22: Top 5 thị trường nhập khẩu tôm sú từ doanh nghiệp chính trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD 57
Bảng 23: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026, USD/tấn 58
Bảng 24: Xuất khẩu tôm sú của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 59
Bảng 25: Xuất khẩu tôm sú của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 60
Bảng 26: Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú vào thị trường chính trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD 61
Bảng 27: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TS Minh Phú tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 62
Bảng 28: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TS Minh Phú trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 63
Bảng 29: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TP Sao Ta tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 64
Bảng 30: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TP Sao Ta trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 64
Bảng 31: Giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 40-100 con/kg tại các nước sản xuất chính trên thế giới tháng 2/2026, USD/kg 67
Bảng 32: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025 (tấn, triệu baht) 69
Bảng 33: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025 (tấn, triệu baht) 69
Bảng 34: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong tháng 1 năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu baht 69
Bảng 35: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong tháng 1 năm 2026 so với cũng kỳ năm 2025, triệu baht 70
Bảng 36: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD) 73
Bảng 37: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 76
Bảng 38: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD) 77
Bảng 39: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu bảng) 78
Bảng 40: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh năm 2025 so với năm 2024 (tấn, triệu bảng) 79
Bảng 41: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 tháng 12/2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 81
Bảng 42: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 tháng 12/2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 81
Bảng 43: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 82
Bảng 44: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 trong năm 2025 so với năm 2024 (nghìn tấn, triệu EUR) 82
Bảng 45: Kết quả điều tra thuế chống bán phá giá đối với tôm Ấn Độ nhập khẩu vào Mỹ giai đoạn 2021-2024 83
Bảng 46: Mức thuế chống bán phá giá đợt POR 17 - POR 19 với tôm nước ấm đông lạnh của Việt Nam, cập nhật tháng 15/1/2026 84
Bảng 47: Các công ty có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong tháng 2/2026 86
Bảng 48: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ theo tháng trong năm 2025-2026 86
Bảng 49: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn) 87
Bảng 50: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong năm 2025 so với năm 2024 (tấn) 87
Bảng 51: Top 10 thị trường cung cấp tôm lớn nhất của Hàn Quốc tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 88
Bảng 52: Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 1/2026 (so với cùng kỳ năm 2025) 90
Bảng 53: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD) 91
Bảng 54: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất của Việt Nam năm 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD) 94
Bảng 55: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu của Việt Nam theo thị trường tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 95
Bảng 56: Giá nhập khẩu tôm thẻ từ Ấn Độ và Ecuador trong tháng 1/2026 so với tháng 12/2025 và cùng kỳ năm 2025, USD/kg CFR 95
Bảng 57: Doanh nghiệp nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu vào Việt Nam tháng 1/2026 so với tháng 12/2025 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 96
Bảng 58: Nhập khẩu tôm sú của Việt Nam theo loại hình nhập khẩu tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 99
Bảng 59: Lượng và trị giá nhập khẩu tôm sú nguyên liệu vào Việt Nam của các doanh nghiệp tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD) 99
DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Tương quan giữa tồn kho tôm thẻ nguyên liệu đầu tháng (nghìn tấn) và giá tôm thẻ cỡ 60-80 con/kg tại ĐBSCL (nghìn đồng/kg) từ tháng 1/2025-3/2026 20
Hình 2: Tương quan giữa trữ lượng tôm thẻ tại thời điểm đầu mỗi tháng và sản lượng tôm thẻ thu hoạch cả tháng tại ĐBSCL, giai đoạn tháng 1/2025-3/2026, tấn 23
Hình 3: Sản lượng tôm thẻ thu hoạch của Việt Nam từ tháng 1/2025-2/2026, tấn 24
Hình 4: % diện tích thả nuôi mới tôm thẻ tại các tỉnh ĐBSCL theo tháng, từ tháng 1/2025-2/2026, % 25
Hình 5: % diện tích đang nuôi tôm thẻ trên tổng diện tích mặt nước tại ĐBSCL từ tháng 1/2025-2/2026, % 25
Hình 6: Tương quan giữa lượng nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu với giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại đầm ở Ấn Độ, Ecuador và Việt Nam từ tháng 1/2025-3/2026 (tấn, USD/kg) 26
Hình 7: Lượng xuất khẩu tôm thẻ (quy đổi ra nguyên liệu) của Việt Nam tháng 1/2025-3/2026, tấn 28
Hình 8: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 30-100 con/kg của một số nhà máy khu vực ĐBSCL năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 31
Hình 9: Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30-100 con/kg (đạt kháng sinh) tại ĐBSCL năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 32
Hình 10: Tương quan giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg (không kiểm tra kháng sinh) giữa hàng ao bạt và ao đất tại đầm ở ĐBSCL năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 32
Hình 11: Diễn biến giá tôm thẻ oxy cỡ 20-50 con/kg tại đầm ở ĐBSCL năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 32
Hình 12: Giá tôm thẻ ướp đá và tôm thẻ oxy cỡ 100 con/kg (không kiểm tra kháng sinh) tại Bình Định năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 33
Hình 13: Giá tôm thẻ oxy và ướp đá cỡ 30-100 con/kg tại Quảng Ninh năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 34
Hình 14: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam năm 2025-2026 35
Hình 15: Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang một số thị trường chính năm 2025-2026, USD/kg 40
Hình 16: Lượng thu mua tôm sú nhà máy Minh Phú trong năm 2025-2026, tấn 48
Hình 17: Lượng xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2025-2026, tấn 49
Hình 18: Lượng xuất khẩu tôm sú sang một số thị trường tháng 2/2026 so với tháng 1/2026 và tháng 2/2025, tấn 49
Hình 19: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30-50 con/kg tại một số nhà máy gia công tại ĐBSCL năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 51
Hình 20: Diễn biến giá tôm sú tươi nguyên con và tôm sú vỏ (HLSO) tại nhà máy Sao Ta, năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 52
Hình 21: Diễn biến giá tôm sú ướp đá cỡ 20-40 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 52
Hình 22: Diễn biến giá tôm sú oxy cỡ 20-40 con/kg Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng năm 2025-2026, nghìn đồng/kg 53
Hình 23: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2025-2026 54
Hình 24: Giá xuất khẩu tôm sú sang một số thị trường chỉnh năm 2025-2026, USD/kg 58
Hình 25: Tương quan giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 100 con/kg tại các nước sản xuất chính trên thế giới từ tháng 1/2025-2/2026, USD/kg 66
Hình 26: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2025-2026, baht/kg 68
Hình 27: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg 71
Hình 28: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg 71
Hình 29: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Indonesia, IDR/kg 72
Hình 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia năm 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD) 73
Hình 31: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Ecuador, USD/kg 74
Hình 32: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại bang Andhra Pradesh (Ấn Độ), USD/kg 75
Hình 33: Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 76
Hình 34: Nhập khẩu tôm của Anh từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu bảng) 78
Hình 35: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 từ tháng 1/2024-12/2025 (nghìn tấn, triệu EUR) 80
Hình 36: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD) 88
Hình 37: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025-2026 89
Hình 38: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam tháng 1/2025-1/2026 (nghìn tấn, triệu USD) 92
Hình 39: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm thẻ theo loại hình nhập khẩu tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025, % 93
Hình 40: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất của Việt Nam tháng 1/2025-1/2026 (nghìn tấn, triệu USD) 93
Hình 41: Tỷ trọng nhập khẩu tôm thẻ làm nguyên liệu sản xuất theo kích cỡ 8/12-41/50 và cỡ 51/60 về nhỏ từ tháng 1/2025-1/2026, % 94
Hình 42: Giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ và Ecuador tháng 1/2025-1/2026, USD/kg CFR 96
Hình 43: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm thẻ trả về Việt Nam tháng 1/2025-1/2026 (tấn, triệu USD) 97
Hình 44: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú của Việt Nam tháng 1/2025-1/2026 (tấn, triệu USD) 98
Hình 45: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú nguyên liệu của Việt Nam tháng 1/2025-1/2026 (tấn, triệu USD) 99
Hình 46: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm sú trả về Việt Nam tháng 1/2025-1/2026 (tấn, triệu USD) 100
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo vui lòng liên hệ: 0936.288.112 (Ms Kim Anh)
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Phòng 2303, Tòa nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: [email protected] | Skype: agromonitor
Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều