Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam (AgroMonitor) là nhà cung cấp hàng đầu những phân tích và dự báo chuyên sâu ngành Lúa gạo, Phân bón, Sắn, Ngô, Thức ăn chăn nuôi thuỷ sản, Thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, Chăn nuôi, Tôm, Cá tra, Hồ tiêu, Mía đường, Cao su, Cà phê, Điều và các ngành Nông sản Việt Nam khác cho cộng đồng doanh nghiệp trong nước và quốc tế.
Khách hàng của chúng tôi gồm có các ngân hàng (Vietcombank, Vietinbank, Shinhan, ANZ, Standard Chartered); các quỹ đầu tư, Các tập đoàn/công ty đa quốc gia (Cargill, OLAM, Louis Dreyfus, Wilmar, Temasek, Masan, Tân Long; Đại sứ quán các nước (Mỹ, Thái Lan, Hà Lan,..) và nhiều doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông sản tại Việt Nam.
Chúng tôi trân trọng giới thiệu với Quý khách hàng BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CÁ TRA NĂM 2025 & TRIỂN VỌNG 2026
___
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 2
MỤC LỤC 3
DANH MỤC CÁC BẢNG 6
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ 9
TỔNG LƯỢC 12
PHẦN 1: CUNG CẦU CÁ TRA VIỆT NAM 2025 & TRIỂN VỌNG 2026 14
1. Cung cầu cá tra của Việt Nam năm 2025 14
2. Triển vọng cung cầu cá tra Việt Nam năm 2026 22
PHẦN 2: SẢN XUẤT CÁ TRA VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN CÁ TRA CỦA VIỆT NAM NĂM 2025 30
1. Sản xuất cá tra nguyên liệu năm 2025 30
2. Sản xuất cá tra giống năm 2025 34
3. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá tra và xu hướng giá cám năm 2025 37
3.1. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá tra năm 2025 37
3.2. Xu hướng giá thức ăn thủy sản năm 2025 38
3.3. Các đợt tăng giảm giá thức ăn cá tra của một số công ty (Việt Thắng, Proconco, Cỏ May, USFEED) trong năm 2025 40
PHẦN 3: GIÁ CÁ TRA NGUYÊN LIỆU TẠI KHU VỰC ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 42
1. Giá cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ 42
2. Giá cá tra giống tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ 45
PHẦN 4: XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA VIỆT NAM 2025 48
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam năm 2025 48
2. Xuất khẩu cá tra theo khu vực 51
3. Xuất khẩu cá tra theo thị trường 52
3.1. Tổng số lượng thị trường cá tra Việt Nam xuất khẩu 52
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất 54
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất 54
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường xuất khẩu cá tra 55
PHẦN 5: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA VIỆT NAM 2025 59
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu 59
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu 59
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất năm 2025 59
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2025 so với năm 2024 60
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong năm 2025 so với năm 2024 60
2.2.2. Sự thay đổi thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra 64
PHẦN 6: THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU TRỌNG ĐIỂM VÀ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU 65
1. Thị trường Trung Quốc-Hồng Kông 65
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc - Hồng Kông 65
1.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông 68
1.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông 69
2. Thị trường Mỹ 70
2.1. Thuế CBPG cá tra của Việt Nam lần thứ 20 (POR 20 chính thức) và một số nhận định 70
2.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ 74
2.3. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ 75
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ 76
3. Thị trường khu vực EU 77
3.1. Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam-EU (EVFTA) và Việt Nam – Anh (UKVFTA) 77
3.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU 78
3.3. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực EU 79
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực EU 81
4. Thị trường khu vực Bắc Mỹ 82
4.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ 82
4.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ 83
4.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ 84
5. Thị trường khu vực ASEAN 85
5.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN 85
5.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN 86
5.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực ASEAN 88
6. Thị trường khu vực Trung Đông 89
6.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông 89
6.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông 90
6.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Trung Đông 92
7. Thị trường khu vực Nam Mỹ 93
7.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ 93
7.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ 94
7.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Nam Mỹ 96
PHẦN 7: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2025 98
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam 98
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản 98
3. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam năm 2025 theo chủng loại 99
PHẦN 8: THỊ TRƯỜNG CÁ THỊT TRẮNG THẾ GIỚI NĂM 2025 101
1. Thị trường cá thịt trắng Mỹ 101
2. Thị trường cá thịt trắng Trung Quốc 103
3. Thị trường cá thịt trắng Nga 106
4. Thị trường cá thịt trắng EU 108
5. Thị trường cá Cod Na Uy 111
PHẦN 9: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH CÁ TRA 2025 116
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1. Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2025 so với năm 2024 (Nghìn tấn) 15
Bảng 2. Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2025 (Nghìn tấn) 18
Bảng 3. Triển vọng ngành cá tra năm 2026 23
Bảng 4. Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra dự kiến năm 2026 so với năm 2025 (Nghìn tấn, %) 28
Bảng 5. Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu dự kiến theo tháng trong năm 2026 (Nghìn tấn) 29
Bảng 6. Sản lượng thu hoạch và diện tích nuôi cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ, Bến Tre, Vĩnh Long, Hậu Giang năm 2025 31
Bảng 7. Sản lượng thu hoạch cá tra giống và trữ lượng còn lại tại ĐBSCL tháng 1/2024-12/2025, tấn 35
Bảng 8. Nguồn cung cá tra giống tại các địa phương ĐBSCL 36
Bảng 9. Các đợt tăng giảm giá thức ăn cá tra của một số công ty trong năm 2025 40
Bảng 10: Lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam phân theo một số khu vực năm 2025 so với năm 2024 51
Bảng 11: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra năm 2025 so với năm 2024 54
Bảng 12: Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất trong năm 2025 so với năm 2024 55
Bảng 13: Kim ngạch xuất khẩu cá tra (USD) và tỷ trọng (%) của top 5 doanh nghiệp đi 10 thị trường lớn nhất năm 2025 57
Bảng 14: Tỷ trọng về lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra, (tấn, %) 59
Bảng 15: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu lớn nhất năm 2025 theo lượng xuất khẩu so với năm 2024 59
Bảng 16: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2025 so với năm 2024 61
Bảng 17: Lượng xuất khẩu cá tra của 5 doanh nghiệp lớn nhất theo thị trường năm 2025 so với năm 2024, (tấn, %) 62
Bảng 18: Kim ngạch xuất khẩu vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất năm 2025 so với năm 2024, (USD,%) 63
Bảng 19: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 20 doanh nghiệp vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông trong năm 2025 so với năm 2024 70
Bảng 20: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 5 doanh nghiệp vào thị trường Mỹ trong năm 2025 so với năm 2024 76
Bảng 21: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất khu vực EU và Anh trong năm 2025 so với năm 2024 79
Bảng 22: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực EU trong năm 2025 (USD/kg) 80
Bảng 23: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong năm năm 2025 so với năm 2024 81
Bảng 24: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường trong khu vực Bắc Mỹ năm 2025 so với năm 2024 83
Bảng 25: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ trong năm 2025 (USD/kg) 84
Bảng 26: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong năm 2025 so với năm 2024 85
Bảng 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi 5 thị trường lớn nhất khu vực ASEAN trong năm 2025 so với năm 2024 86
Bảng 28: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường khu vực ASEAN trong năm 2025 (USD/kg) 87
Bảng 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực ASEAN trong năm 2025 so với năm 2024 88
Bảng 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Trung Đông trong năm 2025 so với năm 2024 90
Bảng 31: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông trong năm 2025 (USD/kg) 91
Bảng 32: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Trung Đông trong năm 2025 so với năm 2024 92
Bảng 33: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Nam Mỹ trong năm 2025 so với năm 2024 94
Bảng 34: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường khu vực Nam Mỹ trong năm 2025 (USD/kg) 95
Bảng 35: Đơn giá xuất khẩu cá tra nguyên con đông lạnh vào thị trường Colombia năm 2025 (USD/kg) 96
Bảng 36: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Nam Mỹ năm 2025 so với năm 2024 97
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1. Tương quan sản lượng thu hoạch, lượng xuất khẩu, lượng tồn kho và giá cá tra nguyên liệu theo tháng từ 1/2024-1/2026 19
Biểu 2. Giá cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp so với chi phí sản xuất từ năm 2024-2025 (Nghìn đồng/kg) 20
Biểu 3. Giá cá tra fillet đông lạnh xuất khẩu và đường hòa vốn của các doanh nghiệp lớn từ năm 2024-2025 (USD/kg-FOB) 21
Biểu 4. Lượng xuất khẩu cá tra của Việt Nam năm 2024-2025, nghìn tấn 23
Biểu 5. Tỷ trọng lượng bắt cá tra nguyên liệu của một số doanh nghiệp lớn và theo nhóm doanh nghiệp (kênh tiêu thụ) trong năm 2025, % 31
Biểu 6: Tỷ trọng sản lượng thu hoạch cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ, Bến Tre, Tiền Giang năm 2025, % 32
Biểu 7: Diện tích và sản lượng cá tra Việt Nam từ năm 2001-2025 32
Biểu 8: Diện tích thả mới cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ từ tháng 1/2024-12/2025, ha 33
Biểu 9. Diện tích thu hoạch cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ từ tháng 1/2024-12/2025, ha 33
Biểu 10: Ước tính nguồn cung cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang và Cần Thơ theo size cá tại thời điểm cuối năm 2025, % 34
Biểu 11. Tổng trữ lượng cá tra giống và tỷ trọng lượng giống mẫu 30 con/kg tại ĐBSCL từ tháng 1/2025-12/2025 36
Biểu 12: Sản lượng cá tra nguyên liệu và sản lượng cám cá tra từ năm 2016-2025, nghìn tấn 37
Biểu 13. Tương quan giá cá tra nguyên liệu và chi phí thức ăn bình quân/kg cá tra nguyên liệu từ tháng 1/2024 – 12/2025, nghìn đồng/kg 38
Biểu 14. Diễn biến giá thức ăn cá da trơn 26% đạm từ tháng 1/2024-12/2025, nghìn đồng/kg 39
Biểu 15: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 850gr-1,1kg/con tại ĐBSCL từ tháng 1/2024-12/2025, đồng/kg 44
Biểu 16: Diễn biến giá cá tra giống mẫu 30 con/kg tại ĐBSCL từ tháng 1/2024-12/2025, đồng/kg 47
Biểu 17: Tương quan lượng xuất khẩu cá tra của Việt Nam từ năm 2021-2025, nghìn tấn 49
Biểu 18: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam tháng 1/2024-12/2025 50
Biểu 19: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam theo từng tháng trong năm 2025 so với năm 2024 (%) 50
Biểu 20: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam đi một số khu vực chính trong năm 2025 so với năm 2024 (%) 51
Biểu 21: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất năm 2025 so với năm 2024 (Tấn) 52
Biểu 22: Kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất năm 2025 so với năm 2024 (USD) 53
Biểu 23: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất năm 2025 (%) 54
Biểu 24: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra theo thị trường năm 2025 so với năm 2024 (%) 56
Biểu 25: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra của các doanh nghiệp Việt Nam năm 2025 so với năm 2024, % 64
Biểu 26: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc - Hồng Kông từ tháng 1/2024-12/2025 67
Biểu 27: Tỷ trọng các chủng loại cá tra xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc từ tháng 1/2024-12/2025, % 67
Biểu 28: Giá xuất khẩu cá tra fillet/nguyên con xẻ bướm đông lạnh đi thị trường Trung Quốc từ tháng 1/2024-12/2025, USD/kg, CFR 68
Biểu 29: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Hồng Kông từ tháng 1/2024-12/2025, USD/kg, CFR 69
Biểu 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ tháng 1/2024-12/2025 75
Biểu 31: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào thị trường Mỹ từ tháng 1/2024-12/2025, USD/kg, FOB 76
Biểu 32. Lộ trình thuế của mặt hàng cá tra Việt Nam khi tham gia Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam-EU (EVFTA) 77
Biểu 33. So sánh thuế nhập khẩu cá tra fillet đông lạnh vào EU với các nước trong khu vực 78
Biểu 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU từ tháng 1/2024-12/2025 79
Biểu 35: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào thị trường Anh và một số thị trường chính khu vực EU từ 1/2024-12/2025 (USD/kg, CFR) 80
Biểu 36: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ từ tháng 1/2024-12/2025 82
Biểu 37: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ từ 1/2024-12/2025 (USD/kg, FOB) 83
Biểu 38: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN từ tháng 1/2024-12/2025 86
Biểu 39: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực ASEAN từ 1/2024-12/2025 (USD/kg, CFR) 87
Biểu 40: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông từ tháng 1/2024-12/2025 89
Biểu 41: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông từ 1/2024-12/2025 (USD/kg, CFR) 91
Biểu 42: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ từ tháng 1/2024-12/2025 94
Biểu 43: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Nam Mỹ từ 1/2024-12/2025 (USD/kg, FOB) 95
Biểu 44: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác năm 2010 – 2025, (Nghìn tấn) 98
Biểu 45: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 2025, (%) 99
Biểu 46: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam trong năm 2025 so với năm 2024 (%) 100
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo vui lòng liên hệ: 0936.288.112 (Ms Kim Anh)
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Phòng 608, Tòa nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: [email protected] | Skype: agromonitor
Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều