Báo cáo tháng chuyên sâu: Báo cáo thị trường Tôm tháng 4/2026 & triển vọng

09:05 12/05/2026 AgroMonitor

MỤC LỤC
MỤC LỤC    2
DANH MỤC BẢNG    5
DANH MỤC HÌNH    9
CÁC DIỄN BIẾN QUAN TRỌNG CỦA THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2026    12
A. THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM    15
PHẦN 1: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM    15
PHẦN 2: THỊ TRƯỜNG TÔM THẺ VIỆT NAM    19
1. Cung cầu tôm thẻ tháng 4/2026 và triển vọng tháng 5/2026    19
2. Giá tôm thẻ nguyên liệu    30
2.1. Giá tôm thẻ tại ĐBSCL    30
2.2. Giá tôm thẻ tại miền Trung    34
2.3. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Bắc    34
3. Xuất khẩu tôm thẻ    35
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm thẻ tháng 4/2026 và 4 tháng đầu năm 2026    35
3.2. Xuất khẩu tôm thẻ theo thị trường và theo khu vực tháng 4/2026 và 4 tháng đầu năm 2026    36
3.3. Giá xuất khẩu tôm thẻ    40
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ tháng 4/2026 và 4 tháng đầu năm 2026    42
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM SÚ VIỆT NAM    46
1. Cung cầu tôm sú tháng 4/2026 và triển vọng tháng 5/2026    46
2. Giá tôm sú nguyên liệu    51
3. Xuất khẩu tôm sú    54
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sú tháng 4/2026 và 4 tháng đầu năm 2026    54
3.2. Xuất khẩu tôm sú theo thị trường và theo khu vực tháng 4/2026 và 4 tháng đầu năm 2026    55
3.3. Giá xuất khẩu tôm sú    59
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú tháng 4/2026 và 4 tháng đầu năm 2026    60
B. XUẤT KHẨU TÔM CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP TRÊN SÀN CHỨNG KHOÁN    64
1. Thủy sản Minh Phú (Mã MPC)    64
2. Thực phẩm Sao Ta (Mã FMC)    65
2.1. Xuất khẩu tôm tháng 4/2026 theo thị trường    65
2.2. Tình hình sản xuất kinh doanh của TP Sao Ta trong tháng 4/2026    66
C. TƯƠNG QUAN GIÁ TÔM THẺ NGUYÊN LIỆU TẠI VIỆT NAM VỚI MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI    68
D. THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI    70
1. Thị trường Thái Lan    70
1.1. Diễn biến giá    70
1.2. Thương mại    70
2. Thị trường Trung Quốc    72
2.1. Diễn biến giá    72
2.2. Thương mại    73
3. Thị trường Indonesia    75
3.1. Diễn biến giá    75
3.2. Thương mại    76
4. Thị trường Ecuador    78
4.1. Diễn biến giá    78
4.2. Thương mại    79
5. Thị trường Ấn Độ    81
5.1. Diễn biến giá    81
5.2. Thương mại    82
6. Thị trường Anh    84
7. Thị trường EU    86
8. Thị trường Mỹ    89
9. Thị trường Hàn Quốc    92
10. Thị trường Nhật Bản    94


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Xuất khẩu tôm của Việt Nam trong năm 2026 so với năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    16
Bảng 2: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    16
Bảng 3: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo thị trường trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025    17
Bảng 4: Xuất khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    17
Bảng 5: Xuất khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025    18
Bảng 6: Tương quan giữa giá tôm thẻ tại đầm khu vực ĐBSCL và giá thành sản xuất trung bình tháng 4-5/2026, nghìn đồng/kg    20
Bảng 7: Triển vọng chỉ tiêu cung cầu tôm thẻ tháng 5/2026 so với tháng 4/2026, nghìn tấn    21
Bảng 8: Cân đối cung cầu tôm thẻ tháng 3-4/2026, tấn (cập nhật 10/5/2026), tấn    21
Bảng 9: Cân đối cung cầu tôm thẻ tháng 1/2025-4/2026, tấn (cập nhật 10/5/2026), nghìn tấn    22
Bảng 10: So sánh giá mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy khu vực Sóc Trăng và Cà Mau/Bạc Liêu, nghìn đồng/kg    31
Bảng 11: Xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025    39
Bảng 12: Top 5 thị trường xuất khẩu tôm thẻ theo các doanh nghiệp chính trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD    40
Bảng 13: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026, USD/tấn    42
Bảng 14: Xuất khẩu tôm thẻ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    43
Bảng 15: Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường chính trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD    45
Bảng 16: Cân đối cung cầu tôm sú tháng 3-4/2026, tấn (cập nhật 10/5/2026)    46
Bảng 17: Cân đối cung cầu tôm sú tháng 1/2025-4/2026, tấn (cập nhật 10/5/2026)    47
Bảng 18: Triển vọng chỉ tiêu cung cầu tôm sú trong tháng 5/2026 so với tháng 4/2026    48
Bảng 19: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    56
Bảng 20: Xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    57
Bảng 21: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam theo thị trường trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    57
Bảng 22: Xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    58
Bảng 23: Top 5 thị trường nhập khẩu tôm sú từ doanh nghiệp chính trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD    58
Bảng 24: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026, USD/tấn    59
Bảng 25: Xuất khẩu tôm sú của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    61
Bảng 26: Xuất khẩu tôm sú của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    62
Bảng 27: Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu tôm sú vào thị trường chính trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu USD    63
Bảng 28: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TS Minh Phú tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    64
Bảng 29: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TS Minh Phú trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    65
Bảng 30: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TP Sao Ta tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    66
Bảng 31: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của TP Sao Ta trong 4 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    67
Bảng 32: Giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 40-100 con/kg tại các nước sản xuất chính trên thế giới tháng 4/2026, USD/kg    69
Bảng 33: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025 (tấn, triệu baht)    71
Bảng 34: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025 (tấn, triệu baht)    71
Bảng 35: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong quí 1 năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025, triệu baht    71
Bảng 36: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong quí 1 năm 2026 so với cũng kỳ năm 2025, triệu baht    72
Bảng 37: Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 3/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)    75
Bảng 38: Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong quí 1 năm 2026 (so với cùng kỳ năm 2025)    75
Bảng 39: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    77
Bảng 40: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    78
Bảng 41: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    81
Bảng 42: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador trong quí 1 năm 2026 so với năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    81
Bảng 43: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    83
Bảng 44: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)    84
Bảng 45: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu bảng)    85
Bảng 46: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu bảng)    86
Bảng 47: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 tháng 2/2026 so với cùng kỳ 2025 (nghìn tấn, triệu EUR)    87
Bảng 48: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 tháng 2/2026 so với cùng kỳ 2025 (nghìn tấn, triệu EUR)    88
Bảng 49: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của top 10 thị trường lớn nhất khu vực EU 27 trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ 2025 (nghìn tấn, triệu EUR)    88
Bảng 50: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 trong 2 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ 2025 (nghìn tấn, triệu EUR)    89
Bảng 51: Các công ty có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong tháng 4/2026    91
Bảng 52: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ theo tháng trong năm 2025-2026    91
Bảng 53: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn)    92
Bảng 54: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong quí 1 năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn)    92
Bảng 55: Top 10 thị trường cung cấp tôm lớn nhất của Hàn Quốc tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    93
Bảng 56: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Hàn Quốc trong quí 1 năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)    94
Bảng 57: Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 3/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)    95
Bảng 58: Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong quí 1 năm 2026 (so với cùng kỳ năm 2025)    96


DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Tương quan giữa tồn kho tôm thẻ nguyên liệu đầu tháng (nghìn tấn) và giá tôm thẻ cỡ 60-80 con/kg tại ĐBSCL (nghìn đồng/kg) từ tháng 1/2025-5/2026    20
Hình 2: Tương quan giữa trữ lượng tôm thẻ tại thời điểm đầu mỗi tháng và sản lượng tôm thẻ thu hoạch cả tháng tại ĐBSCL, giai đoạn tháng 1/2025-5/2026, tấn    23
Hình 3: Sản lượng tôm thẻ thu hoạch của Việt Nam từ tháng 1/2025-4/2026, tấn    25
Hình 4: % diện tích thả nuôi mới tôm thẻ tại các tỉnh ĐBSCL theo tháng, từ tháng 1/2025-3/2026, %    25
Hình 5: % diện tích đang nuôi tôm thẻ trên tổng diện tích mặt nước tại ĐBSCL từ tháng 1/2025-4/2026, %    26
Hình 6: Tương quan giữa lượng nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu với giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại đầm ở Ấn Độ, Ecuador và Việt Nam từ tháng 1/2025-5/2026 (tấn, USD/kg)    27
Hình 7: Lượng xuất khẩu tôm thẻ (quy đổi ra nguyên liệu) của Việt Nam tháng 1/2025-5/2026, tấn    29
Hình 8: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 30-100 con/kg của một số nhà máy khu vực ĐBSCL tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    32
Hình 9: Diễn biến giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30-100 con/kg (đạt kháng sinh) tại ĐBSCL tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    33
Hình 10: Tương quan giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg (không kiểm tra kháng sinh) giữa hàng ao bạt và ao đất tại đầm ở ĐBSCL tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    33
Hình 11: Diễn biến giá tôm thẻ oxy cỡ 20-50 con/kg tại đầm ở ĐBSCL tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    33
Hình 12: Giá tôm thẻ ướp đá và tôm thẻ oxy cỡ 100 con/kg (không kiểm tra kháng sinh) tại Bình Định tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    34
Hình 13: Giá tôm thẻ oxy và ướp đá cỡ 30-100 con/kg tại Quảng Ninh tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    35
Hình 14: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam năm 2025-4/2026    36
Hình 15: Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang một số thị trường chính năm 2025-4/2026, USD/kg    41
Hình 16: Lượng thu mua tôm sú nhà máy Minh Phú trong năm 2025-4/2026, tấn    49
Hình 17: Lượng xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2025-4/2026, tấn    50
Hình 18: Lượng xuất khẩu tôm sú sang một số thị trường tháng 4/2026 so với tháng 3/2026 và tháng 4/2025, tấn    50
Hình 19: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30-50 con/kg tại một số nhà máy gia công tại ĐBSCL tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    52
Hình 20: Diễn biến giá tôm sú tươi nguyên con và tôm sú vỏ (HLSO) tại nhà máy Sao Ta, tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    53
Hình 21: Diễn biến giá tôm sú ướp đá cỡ 20-40 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    53
Hình 22: Diễn biến giá tôm sú oxy cỡ 20-40 con/kg Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng tháng 1/2025-4/2026, nghìn đồng/kg    54
Hình 23: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm sú của Việt Nam năm 2025-2026    55
Hình 24: Giá xuất khẩu tôm sú sang một số thị trường chỉnh năm 2025-2026, USD/kg    60
Hình 25: Tương quan giá tôm thẻ nguyên liệu cỡ 100 con/kg tại các nước sản xuất chính trên thế giới từ tháng 1/2025-4/2026, USD/kg    69
Hình 26: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2025-2026, baht/kg    70
Hình 27: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg    73
Hình 28: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg    73
Hình 29: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2024-2025    74
Hình 30: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Indonesia, IDR/kg    76
Hình 31: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)    77
Hình 32: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Ecuador, USD/kg    79
Hình 33: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)    80
Hình 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ năm 1994-2026 (nghìn tấn, triệu USD)    80
Hình 35: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại bang Andhra Pradesh (Ấn Độ), USD/kg    82
Hình 36: Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)    83
Hình 37: Nhập khẩu tôm của Anh từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu bảng)    85
Hình 38: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 từ tháng 1/2025-2/2026 (nghìn tấn, triệu EUR)    87
Hình 39: Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)    93
Hình 40: Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025-2026    95

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo vui lòng liên hệ: 0936.288.112 (Ms Kim Anh)
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Phòng 2303, Tòa nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: [email protected] | Skype: agromonitor
Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều