Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529) của Nhật Bản trong tháng 11/2025 đạt 20,64 nghìn tấn, trị giá 193,53 triệu USD, giảm 6,42% về lượng và tăng 0,64% về trị giá so với cùng kỳ năm 2024. Nhập khẩu từ Việt Nam giảm 9,21% về lượng, tụt xuống vị trí thứ 2, trong khi nhập khẩu từ Ấn Độ và Indonesia tăng, lần lượt tăng 11,66% và 5,7%, trong đó Ấn Độ vươn lên dẫn đầu.
Lũy kế nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong 11 tháng năm 2025 đạt 197,21 nghìn tấn, trị giá 1,83 tỷ USD tăng 0,87% về lượng và tăng 6,2% về trị giá so với cùng kỳ năm 2024. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu lớn nhất vào Nhật Bản đạt 45,68 nghìn tấn, trị giá 470,76 triệu USD, tăng 5,49% về lượng và tăng 10,64% về trị giá so với cùng kỳ năm 2024. Ấn Độ xếp thứ 2 và Indonesia xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng gần 38,23 nghìn tấn (+5,46%); 29,44 nghìn tấn (+3,09%).
Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2024-2025

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)
Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 11/2025 (so với cùng kỳ năm 2024)
|
Thị trường |
T11/2025 |
T11/2024 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, nghìn USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, nghìn USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
India |
4,437 |
37,250 |
3,974 |
31,794 |
11.66 |
17.16 |
|
Viet Nam |
4,319 |
44,736 |
4,757 |
45,264 |
-9.21 |
-1.17 |
|
Indonesia |
2,885 |
28,790 |
2,730 |
26,310 |
5.70 |
9.42 |
|
Argentina |
2,441 |
23,463 |
3,145 |
21,859 |
-22.36 |
7.34 |
|
Thailand |
2,075 |
21,950 |
2,560 |
25,253 |
-18.95 |
-13.08 |
|
Ecuador |
1,756 |
12,324 |
1,308 |
8,902 |
34.25 |
38.45 |
|
China |
1,387 |
9,613 |
1,361 |
8,855 |
1.94 |
8.56 |
|
Greenland |
300 |
3,541 |
366 |
4,205 |
-18.07 |
-15.79 |
|
Pakistan |
265 |
1,599 |
394 |
2,204 |
-32.60 |
-27.48 |
|
Canada |
171 |
1,646 |
154 |
1,865 |
11.06 |
-11.74 |
|
Khác |
601 |
8,622 |
1,306 |
15,788 |
-53.96 |
-45.39 |
|
Tổng |
20,637 |
193,534 |
22,052 |
192,297 |
-6.42 |
0.64 |
Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)