- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
19/5-1/6 |
|
|
5/5-18/5 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong tuần 21/2026 tăng 9,6% so với tuần trước, lên mức 3.141 USD/FEU. Mức giá này tăng 11,98% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Về cung và cầu:
Sau giai đoạn cắt giảm mạnh chuyến tàu trong tuần trước, năng lực khai thác trên tuyến xuyên Thái Bình Dương hướng Đông đã phục hồi lên trên 80% khi số lượng hủy chuyến giảm bớt. Tuy nhiên, tác động dây chuyền từ các đợt hủy chuyến trước đó vẫn tiếp tục gây áp lực lên toàn bộ chuỗi vận hành, đặc biệt trong bối cảnh nhu cầu vận chuyển duy trì ở mức cao.
Hiện tại, năng lực vận chuyển đang bị thu hẹp tại hầu hết các cửa ngõ khai thác chính trên tuyến. Một số tuyến dịch vụ đã bắt đầu ghi nhận tình trạng rớt hàng do hệ số sử dụng tải tàu liên tục duy trì ở mức cao.
Phần lớn năng lực vận chuyển cho giai đoạn cuối tháng 5 hiện đã được đặt kín, trong khi slot tháng 6 cũng đang được lấp đầy rất nhanh. Đối với các lô hàng yêu cầu giao đúng tiến độ hoặc mang tính thời vụ, chủ hàng nên chủ động triển khai kế hoạch booking sớm hơn thông lệ, đồng thời cân nhắc sử dụng dịch vụ FAK hoặc premium để đảm bảo khả năng lên tàu.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
19/5-1/6 |
|
|
5/5-18/5 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu tuần 21/2026 tăng 10,21% so với tuần trước, lên mức 2.709 USD/FEU. Mức giá này tăng 2,34% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Về cung và cầu:
Sản lượng booking trên tuyến Viễn Đông – Châu Âu đang tăng mạnh sớm hơn so với chu kỳ thông thường. Động lực chính đến từ lo ngại về nguy cơ gián đoạn chuỗi cung ứng, chi phí nhiên liệu leo thang và khả năng thiếu hụt không gian tải trong nửa cuối năm.
Nhiều chủ hàng hiện đang đẩy nhanh kế hoạch nhập hàng và chủ động front-load tồn kho, qua đó tạo áp lực lớn lên các cảng xuất khẩu tại Châu Á.
Mặc dù thị trường vẫn chịu áp lực dư cung mang tính cấu trúc do lượng tàu đóng mới tiếp tục được bàn giao, các hãng tàu hiện duy trì chính sách kiểm soát tải khá chặt thông qua việc triển khai blank sailing tập trung trên các tuyến Châu Á – Bắc Âu và Địa Trung Hải. Động thái này đang làm suy giảm đáng kể năng lực vận chuyển thực tế trên thị trường.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
19/5-1/6 |
5/5-18/5 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,142,600 |
29,142,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
648 USD/ 15,357,600 VND |
648 USD/ 15,357,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |