- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
5/5-18/5 |
|
|
14/4-4/5 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong tuần 19/2026 tăng 1,23% so với tuần trước, lên mức 2.872 USD/FEU. Mức giá này tăng 12,19% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Về cung và cầu:
Sức chở trên các chuyến tàu sẽ thu hẹp mạnh trong vài tuần tới do hai yếu tố cộng hưởng: nhu cầu hàng hóa tăng cao theo chu kỳ nghỉ lễ tháng 5, và một loạt chuyến tàu bị hủy đã được công bố cho Tuần 20 và Tuần 21.
Siết quỹ chỗ hợp đồng: Các hãng tàu đang cắt giảm tối đa số lượng container được phép bốc lên tàu theo diện Hợp đồng Khách hàng Chỉ định. Lịch tàu bốc hàng thực tế thay đổi liên tục, làm tăng tỷ lệ rớt hàng tại các cảng xuất phát. Việc áp dụng các hợp đồng vận tải mới ngay trong thời điểm hủy chuyến sẽ làm lượng hàng tồn bãi tăng lên so với các tuần trước.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
5/5-18/5 |
|
|
14/4-4/5 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu tuần 19/2026 giảm 0,28% so với tuần trước, xuống mức 2.456 USD/FEU. Mức giá này giảm 11,59% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Về cung và cầu:
Mất cân đối cấu trúc: Bản chất thị trường tuyến Á - Âu hiện tại được định hình bởi hai yếu tố đối nghịch: Sức mua thực tế suy yếu và tình trạng dư thừa sức chở. Các hãng tàu liên tục nhận bàn giao các loạt tàu container đóng mới, làm tăng mạnh công suất vận tải tĩnh trên toàn tuyến.
Quyết liệt hủy chuyến: Để đối phó với tình trạng dư thừa tải trọng, các hãng tàu đang chủ động rút công suất ra khỏi thị trường. Theo dữ liệu từ tổ chức Drewry, tỷ lệ hủy chuyến toàn cầu trong 5 tuần tới sẽ đạt mức 6%. Đáng chú ý, có tới 42% số lượng các lệnh hủy chuyến này nhắm trực tiếp vào tuyến Châu Á - Châu Âu và khu vực Địa Trung Hải.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
5/5-18/5 |
14/4-4/5 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,142,600 |
29,142,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
648 USD/ 15,357,600 VND |
648 USD/ 15,357,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |