- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
23/12-5/1 |
|
|
9/12-22/12 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
36,101,600
|
48,425,600 |
48,425,600 |
37,499,900
|
50,558,600 |
50,558,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
593 USD/ 14,054,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
652 USD/ 15,452,400 VND |
1,203 USD/ 28,511,100 VND |
1,203 USD/ 28,511,100 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong tuần 52/2025 tiếp tục tăng mạnh 12,26% so với tuần trước, lên mức 2.170 USD/FEU. Mức giá này tăng 7.43% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về Phía Cầu: Nhu cầu tăng, nhưng có sự phân hóa rõ rệt.
Khối lượng hàng hóa tăng nhẹ, nhưng tập trung đặc biệt vào cửa ngõ Tây Nam Thái Bình Dương (Los Angeles/Long Beach). Đây là hành vi điển hình giai đoạn cận Tết. Các chủ hàng đang chuyển dịch từ các tuyến Bờ Đông chậm chạp sang tuyến Bờ Tây nhanh chóng để đảm bảo hàng về kho kịp thời trước khi các nhà máy Châu Á đóng cửa nghỉ Tết. Tốc độ đang được ưu tiên hơn chi phí thấp.
- Về Phía Cung: Mức độ công suất vận tải tiếp tục duy trì ở mức cao, ổn định từ 80-90% xuyên suốt tháng 12 và dự kiến kéo dài sang tháng 1.
Việc các hãng tàu không cắt giảm công suất ồ ạt mà vẫn giữ được giá cước là một tín hiệu rất tích cực. Điều này chứng tỏ lượng hàng thực tế trên thị trường đủ khỏe để hấp thụ nguồn cung hiện tại, giảm bớt lo ngại về tình trạng dư thừa công suất trầm trọng.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
23/12-5/1 |
|
|
9/12-22/12 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
35,843,400 |
35,843,400 |
37,494,400 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
882 USD/ 20,903,400 VND |
882 USD/ 20,903,400 VND |
882 USD/ 20,903,400 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu tuần 52/2025 tiếp tục tăng nhẹ 1,15% lên mức 2.548 USD/FEU. Mức giá này tăng 8,94% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về Phía Cầu: Thị trường đang chứng kiến sự tăng tốc đặt chỗ rất mạnh do hiệu ứng cộng hưởng của hai yếu tố:
Chạy đua pháp lý: Các khách hàng đang đua nhau xuất hàng để tránh thuế Carbon sẽ được áp dụng đầy đủ vào năm sau.
Chạy đua mùa vụ: Áp lực truyền thống trước Tết Nguyên Đán đang gia tăng.
Hệ quả: Các tàu đầy 100%. Chỗ trên tàu hiện tại là khan hiếm và các chủ hàng chấp nhận trả giá cước cao để lấy được chỗ.
- Về Phía Cung: Mặc dù nhu cầu cao, các hãng tàu vẫn kiên quyết duy trì chiến lược quản lý cung thắt chặt. Có khoảng 9% tổng công suất trong tháng 12 và tháng 1 đã bị cắt giảm thông qua việc hủy chuyến chiến lược. Động thái này nhằm ngăn chặn bất kỳ sự dư thừa nào bị chuyển hóa thành chỗ trống, đảm bảo tàu luôn đầy để giữ thế thượng phong trong đàm phán giá.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
23/12-5/1 |
9/12-22/12 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,995,800 |
31,702,200 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
684 USD/ 16,210,800 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |