Lượng xuất khẩu tôm của Indonesia trong tháng 11/2025 giảm 16% so với cùng kỳ năm trước.

03:59 08/01/2026 AgroMonitor

Theo Tổng cục Thống kê Indonesia (BPS), trong tháng 11/2025, lượng xuất khẩu tôm đạt 16,53 nghìn tấn, trị giá 147,63 triệu USD, giảm 16% về lượng và 7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu đi thị trường Mỹ giảm 38% xuống mức 7,41 nghìn tấn (cùng kỳ đạt 12,01 nghìn tấn). Trong khi đó, xuất khẩu tăng tại các thị trường châu Á như Nhật Bản đạt 3,01 nghìn tấn (+14%), Trung Quốc đạt 2,16 nghìn tấn (+35%), Malaysia đạt 1,42 nghìn tấn (+82%),... Lượng xuất khẩu đi khu vực EU cũng tăng 21% so với cùng kỳ năm trước lên mức 988 tấn.

Trong 11 tháng năm 2025, Indonesia đã xuất khẩu 192,36 nghìn tấn tôm, trị giá 1,62 tỷ USD, giảm nhẹ 1% về lượng nhưng tăng 7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2024. Trong đó, xuất khẩu sang Mỹ vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất (chiếm 56%) với 108,16 nghìn tấn, giảm 12% so với cùng kỳ năm trước. Trái lại, xuất khẩu sang một số thị trường ở Châu Á ghi nhận tăng trưởng dương như ở Nhật Bản đạt 30,95 nghìn tấn (+6%), Trung Quốc đạt 13,04 nghìn tấn (+14%), Malaysia đạt 9,64 nghìn tấn (+57%),… Lượng xuất khẩu sang khu vực EU tăng 32% so với cùng kỳ năm 2024 lên mức 11,31 nghìn tấn, chủ yếu do tăng xuất khẩu sang thị trường Hà Lan, Đức.

Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)

Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD)

 

T11/2025

T11/2024

% thay đổi

Thị trường

Lượng, tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng

Trị giá, triệu USD

UNITED STATES

 7,413

 79.45

 12,011

 100.16

-38.28

-20.68

JAPAN

 3,006

 29.08

 2,629

 24.83

14.35

17.13

CHINA

 2,163

 14.48

 1,607

 11.79

34.61

22.80

MALAYSIA

 1,417

 4.44

 777

 1.84

82.33

141.53

NETHERLANDS

 480

 4.21

 336

 2.44

42.56

72.73

SINGAPORE

 445

 1.59

 464

 1.78

-4.08

-10.46

TAIWAN

 257

 2.29

 304

 2.71

-15.32

-15.31

BELGIUM

 219

 1.95

 82

 0.67

167.16

192.83

VIET NAM

 166

 1.45

 43

 0.27

284.40

435.47

KOREA REPUBLIC

 165

 1.32

 85

 0.79

94.86

67.61

Khác

 798

 7.37

 1,330

 11.05

-39.99

-33.34

Tổng

 16,529

 147.63

 19,668

 158.31

-15.96

-6.75

Nguồn: Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)

Tin cũ hơn