- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
6/1-19/1 |
|
|
23/12-5/1 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Theo dữ liệu Xeneta, giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong tuần 2/2026 tăng mạnh đến 29,8% so với tuần trước, lên mức 2.814 USD/FEU. Mức giá này tăng 45.43% so với tháng trước.
Mặt bằng cước tăng mạnh đầu năm so với cuối 2025, phản ánh cả yếu tố mùa vụ lẫn chiến lược giá của hãng tàu
Nguyên nhân là do nhu cầu vận tải container từ châu Á sang Mỹ tăng đột biến do khách hàng gom hàng trước Tết, kết hợp với hãng tàu áp dụng GRI và giảm bỏ chuyến để tạo kiểm soát cung.
Công suất tàu trên tuyến này được điều chỉnh giảm nhẹ (khoảng 3%), tạo áp lực đẩy giá lên trong bối cảnh mùa cao điểm đầu năm.
Các hãng tàu tiếp tục công bố đợt GRI mới áp dụng từ 15/1. Đây là nỗ lực đón đầu đợt cao điểm thực sự trước khi các nhà máy Trung Quốc/Châu Á đóng cửa nghỉ Tết.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
6/1-19/1 |
|
|
23/12-5/1 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu tuần 2/2026 tiếp tục tăng mạnh 12,88% lên mức 2.839 USD/FEU. Mức giá này tăng 19,39% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về phía cầu: Thị trường đang trải qua đợt cao điểm truyền thống trước kỳ nghỉ lễ. Các chủ hàng đang ráo riết đặt chỗ để đảm bảo hàng hóa rời cảng trước khi các nhà máy tại Trung Quốc và Việt Nam ngưng sản xuất. Do vậy, tỷ lệ lấp đầy tàu đang ở mức rất cao trên tất cả các tuyến dịch vụ chính.
- Về phía cung: Để giữ giá không bị sụt giảm sau Tết, các hãng tàu đã công bố làn sóng hủy chuyến mới cho cuối tháng 1 và đầu tháng 2.
Do thời tiết xấu và tắc nghẽn, nhiều chuyến tàu bị trễ lịch, làm giảm tổng cung thực tế.
Tình trạng khan hiếm chỗ sẽ trở nên gay gắt đối với các chuyến tàu khởi hành vào cuối tháng 1.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
6/1-19/1 |
23/12-5/1 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,995,800 |
29,995,800 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
684 USD/ 16,210,800 VND |
684 USD/ 16,210,800 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |