Lượng nhập khẩu tôm của khu vực EU trong tháng 11/2025 tăng 10% so với cùng kỳ năm trước.

03:58 20/01/2026 AgroMonitor

Theo Eurostat, trong tháng 11/2025, lượng nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 (không bao gồm Anh) đạt 58,4 nghìn tấn, trị giá 384,45 triệu EUR, tăng 10% về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước.

Ecuador giữ vững vị trí là thị trường cung cấp lớn nhất với 20,8 nghìn tấn, tăng 5,4 nghìn tấn (+35%) so với cùng kỳ năm trước. Lượng nhập khẩu từ hầu hết thị trường cung cấp khác trong top 5 cũng ghi nhận gia tăng so với cùng kỳ năm trước như Ấn Độ đạt 10,6 nghìn tấn (+64%), Việt Nam đạt 6 nghìn tấn (+35%) và Venezuela đạt 2,5 nghìn tấn (+27%). Tuy nhiên, lượng nhập khẩu từ thị trường lớn thứ 3 là Argentina giảm 43% so với cùng kỳ xuống mức 6,75 nghìn tấn.

Lũy kế 11 tháng năm 2025, nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 đạt 556,2 nghìn tấn, trị giá 3,65 tỷ EUR, tăng 10% về lượng và 12% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu từ Ecuador chiếm tỷ trọng lớn nhất 40% và tăng lên 255 nghìn tấn (+35%, +57,9 nghìn tấn so với cùng kỳ năm trước). Lượng nhập khẩu từ một số thị trường lớn ở châu Á cũng tăng so với cùng kỳ như Ấn Độ đạt 87,2 nghìn tấn (+31%), Việt Nam đạt 52,3 nghìn tấn (+16%). Trong khi đó, nhập khẩu từ Argentina giảm 37,5% xuống mức 44,3 nghìn tấn, Venezuela giảm 47% xuống mức 20,6 nghìn tấn.

Xét theo thị trường nhập khẩu, Tây Ban Nha có lượng nhập khẩu lớn nhất với 150,6 nghìn tấn, tăng nhẹ 1% so với cùng kỳ năm trước. Lượng nhập khẩu từ một số thị trường khác ở Tây Âu cũng tăng so với cùng kỳ năm trước như Pháp đạt 93,6 nghìn tấn (+14%), Hà Lan đạt 68,1 nghìn tấn (+8%), Ý đạt 66,6 nghìn tấn (+1%)...

Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 năm 2024-2025 (nghìn tấn, triệu EUR)

Nguồn: Eurostat (bao gồm các mã HS 030617, 030636, 030695, 160521, 160529; chỉ tính nhập khẩu từ các nước nằm ngoài khu vực EU 27, không bao gồm nhập khẩu nội khối giữa các nước)

Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 tháng 11/2025 so với cùng kỳ 2024 (nghìn tấn, triệu EUR)

Thị trường xuất khẩu

T11/2025

T11/2024

% thay đổi về

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu Euro

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu Euro

Lượng

Trị giá

Ecuador

20.76

107.68

15.35

82.10

35.20

31.16

India

10.58

69.31

6.46

41.79

63.65

65.86

Argentina

6.75

46.88

11.90

73.14

-43.28

-35.91

Viet Nam

5.98

44.20

4.43

34.81

34.90

26.98

Venezuela

2.51

14.43

1.99

8.14

26.56

77.18

Bangladesh

1.73

15.48

1.63

14.21

5.83

8.90

Morocco

1.68

14.54

1.53

14.49

9.71

0.29

Greenland

1.57

11.41

1.47

11.02

7.30

3.59

China

1.42

10.39

1.52

12.22

-6.51

-14.93

Indonesia

1.00

6.46

0.66

4.46

50.93

44.90

Norway

0.61

5.91

0.57

4.52

7.85

30.63

Nigeria

0.42

4.13

0.32

3.70

33.46

11.61

Tunisia

0.41

5.94

0.27

5.13

51.47

15.81

Nicaragua

0.36

1.85

0.52

2.93

-30.28

-36.94

Honduras

0.30

2.81

0.48

4.64

-37.59

-39.42

Peru

0.30

2.29

0.15

1.18

94.45

93.95

Mozambique

0.24

1.91

0.26

1.99

-9.41

-4.05

Madagascar

0.21

1.99

0.42

3.73

-49.69

-46.72

Senegal

0.21

2.46

0.41

5.11

-49.00

-51.90

Canada

0.18

1.50

0.08

0.74

128.73

104.66

Khác

1.19

12.89

2.49

20.78

-51.96

-37.96

Tổng

58.42

384.45

52.92

350.82

10.40

9.59

Nguồn: Eurostat (bao gồm các mã HS 030617, 030636, 030695, 160521, 160529; chỉ tính nhập khẩu từ các nước nằm ngoài khu vực EU 27, không bao gồm nhập khẩu nội khối giữa các nước)

Tin cũ hơn