Theo Thống kê của Hải quan Hàn Quốc, lượng nhập khẩu tôm trong tháng 12/2025 đạt 10,03 nghìn tấn, trị giá 65,65 triệu USD, tăng 14% về lượng và 1% về trị giá so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu từ Việt Nam tăng 13% so với cùng kỳ năm 2024, đạt 6,27 nghìn tấn. Lượng nhập khẩu từ một số thị trường khác cũng tăng trưởng như Trung Quốc đạt 1,55 nghìn tấn (+19%), Peru đạt 631 tấn (+184%)… Trong khi đó, lượng nhập khẩu của một số thị trường sụt giảm so với cùng kỳ năm trước như Thái Lan đạt 409 tấn (-12%), Malaysia đạt 405 tấn (-9%), Argentina đạt 232 tấn (-11%).
Năm 2025, Hàn Quốc đã nhập khẩu 109,03 nghìn tấn tôm, trị giá 771,51 triệu USD, tăng 4% về lượng và 10% về kim ngạch so với năm trước. 3 thị trường cung cấp lớn nhất lần lượt là Việt Nam, Trung Quốc và Peru. Trong đó, nhập khẩu từ Việt Nam giảm 4% so với năm 2024 xuống mức 55,68 nghìn tấn; nhập khẩu từ Peru giảm 19% so với năm trước, đạt 7,66 nghìn tấn. Trong khi đó, nhập khẩu từ Trung Quốc tăng 46% lên mức 21,58 nghìn tấn.
Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Hàn Quốc (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Hàn Quốc tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD)
|
Nước |
T12/2025 |
T12/2024 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Viet nam |
6,272 |
33.57 |
5,572 |
38.38 |
12.56 |
-12.52 |
|
China |
1,551 |
11.78 |
1,299 |
8.94 |
19.41 |
31.81 |
|
Peru |
631 |
4.98 |
222 |
1.82 |
184.14 |
174.21 |
|
Thailand |
409 |
4.56 |
463 |
5.31 |
-11.80 |
-14.04 |
|
Malaysia |
405 |
3.97 |
443 |
3.84 |
-8.64 |
3.49 |
|
Argentina |
232 |
2.87 |
261 |
3.02 |
-10.90 |
-5.01 |
|
Ecuador |
173 |
0.85 |
76 |
0.46 |
127.07 |
85.43 |
|
India |
127 |
0.77 |
190 |
1.23 |
-33.33 |
-37.03 |
|
Saudi Arabia |
86 |
0.50 |
173 |
0.93 |
-50.00 |
-45.80 |
|
Colombia |
36 |
0.21 |
+ |
+ |
||
|
Khác |
108 |
1.59 |
118 |
1.32 |
-8.14 |
20.05 |
|
Tổng |
10,030 |
65.65 |
8,817 |
65.23 |
13.75 |
0.65 |
Nguồn: Hải quan Hàn Quốc (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)