Theo Thống kê của Hải quan Vương quốc Anh, lượng nhập khẩu tôm trong tháng 11/2025 đạt 7,22 nghìn tấn, trị giá 54,09 triệu bảng Anh, giảm 6% về lượng và 5,5% về trị giá so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu từ một số thị trường sụt giảm so với cùng kỳ năm trước như Ecuador đạt 1,01 nghìn tấn (-5%), Đan Mạch đạt 441 tấn (-27%), Iceland đạt 366 tấn (-4%),… Trong khi đó, một số thị trường tăng lượng xuất khẩu so với cùng kỳ năm trước như Việt Nam đạt 2,28 nghìn tấn (+1,5%), Ấn Độ đạt 1,08 nghìn tấn (+32%), Honduras đạt 962 tấn (+83%),…
Lũy kế 11 tháng năm 2025, Anh đã nhập khẩu 76,03 nghìn tấn tôm, trị giá 569,75 triệu bảng, tăng 6% về lượng và 7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, nhập khẩu từ Việt Nam và Ecuador lần lượt tăng lên mức 19,67 nghìn tấn (+11%) và 12,27 nghìn tấn (+31%), trong khi nhập khẩu từ Iceland giảm 3% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 4,3 nghìn tấn.
Nhập khẩu tôm của Anh Quốc từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu bảng)

Nguồn: Hải quan Vương quốc Anh (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu bảng)
|
Nước |
T11/2025 |
T11/2024 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu bảng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu bảng |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Vietnam |
2,278 |
18.33 |
2,244 |
19.32 |
1.50 |
-5.11 |
|
India |
1,077 |
6.49 |
818 |
4.80 |
31.57 |
35.27 |
|
Ecuador |
1,012 |
5.31 |
1,067 |
6.15 |
-5.14 |
-13.57 |
|
Honduras |
962 |
8.19 |
526 |
4.74 |
82.70 |
72.82 |
|
Denmark |
441 |
3.27 |
604 |
4.54 |
-26.92 |
-27.95 |
|
Iceland |
366 |
2.87 |
381 |
2.42 |
-3.91 |
18.78 |
|
Norway |
235 |
1.68 |
492 |
3.38 |
-52.14 |
-50.40 |
|
Canada |
180 |
1.48 |
122 |
1.19 |
47.20 |
23.73 |
|
Bangladesh |
163 |
1.76 |
262 |
2.50 |
-37.96 |
-29.37 |
|
Indonesia |
105 |
0.71 |
261 |
1.51 |
-59.86 |
-53.22 |
|
Khác |
400 |
4.00 |
863 |
6.70 |
-53.60 |
-40.33 |
|
Tổng |
7,218 |
54.09 |
7,641 |
57.24 |
-5.53 |
-5.50 |
Nguồn: Hải quan Vương quốc Anh (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)