Lượng nhập khẩu tôm của Trung Quốc trong tháng 12/2025 giảm 8,08% so với cùng kỳ năm trước.

03:53 21/01/2026 AgroMonitor

Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 12/2025 đạt 93,2 nghìn tấn, trị giá 529,08 triệu USD, giảm 8,08% về lượng và giảm 5,73% về trị giá so với cùng kỳ năm 2024. Trong đó, nhập khẩu từ Ecuador dẫn đầu với 51,2 nghìn tấn, giảm 19,96% so với cùng kỳ năm trước. Trái lại, lượng nhập khẩu từ thị trường lớn thứ 2 là Ấn Độ tăng 58,23% so với cùng kỳ lên mức 20,44 nghìn tấn.

Như vậy nhập khẩu tôm của Trung Quốc trong năm 2025 đạt 988,02 nghìn tấn, trị giá 5,32 tỷ USD, giảm 1,21% về lượng và tăng 5,02% về trị giá so với năm 2024. Trong đó, Ecuador là thị trường xuất khẩu lớn nhất vào Trung Quốc với 651,89 nghìn tấn, trị giá 3,16 tỷ USD, giảm 3,05% về lượng và tăng 2,14% về trị giá so với năm 2024. Ấn Độ xếp thứ 2 và Thái Lan xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng 149,6 nghìn tấn (+6,53%); 29,08 nghìn tấn (+13,33%). Việt Nam xuất khẩu 18,99 nghìn tấn (-3,97%), xếp vị trí thứ 7.

Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2024-2025

Nguồn: Hải quan Trung Quốc

Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 12/2025 (so với cùng kỳ năm 2024)

 

T12/2025

T12/2024

 % thay đổi về

Thị trường

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng

Trị giá

Ecuador

51.20

249.20

63.97

329.90

-19.96

-24.46

India

20.44

121.87

12.92

82.81

58.23

47.17

Canada

3.24

20.47

2.47

10.42

31.05

96.41

Greenland

2.90

21.61

4.07

24.18

-28.59

-10.62

Thailand

2.84

31.62

3.07

30.78

-7.40

2.70

Indonesia

2.22

13.51

1.74

10.91

27.96

23.80

Argentina

2.07

17.77

1.16

9.24

78.29

92.36

Viet Nam

2.06

6.38

3.06

7.99

-32.64

-20.19

Myanmar

1.22

7.44

0.51

2.32

139.89

221.42

Norway

1.14

7.03

0.19

0.95

495.83

638.55

Khác

3.86

32.20

8.24

51.72

-53.11

-37.75

Tổng

93.20

529.08

101.39

561.23

-8.08

-5.73

 Nguồn: Hải quan Trung Quốc

Tin cũ hơn