Theo số liệu Hải quan Ấn Độ, trong tháng 11/2025, lượng xuất khẩu tôm đạt 77,48 nghìn tấn, trị giá 547,98 triệu USD, tăng 14% về lượng và 12% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng giao hàng đi thị trường Trung Quốc tăng lên mức 20,23 nghìn tấn (+43%), thị trường Việt Nam tăng 21% so với cùng kỳ năm trước lên mức 6,83 nghìn tấn. Lượng giao hàng đi khu vực EU cũng tăng 55% so với cùng kỳ năm trước, đạt 13,22 nghìn tấn.
Trong khi đó, lượng xuất khẩu đi thị trường Mỹ giảm 17% so với cùng kỳ năm trước xuống còn 22,26 nghìn tấn.
Lũy kế 11 tháng năm 2025, Ấn Độ đã xuất khẩu 741,37 nghìn tấn tôm, trị giá 5,27 tỷ USD, tăng 11% về lượng và 17% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2024. Trong đó, lượng xuất khẩu sang Trung Quốc tăng 10% lên mức 141,08 nghìn tấn. Lượng giao hàng sang thị trường Việt Nam tăng 81% so với cùng kỳ năm trước, đạt mức 64,03 nghìn tấn. Xuất khẩu sang khu vực EU cũng tăng 34% so với cùng kỳ lên mức 118,64 nghìn tấn, chủ yếu do tăng tại các thị trường Bỉ, Hà Lan,… Trái lại, xuất khẩu sang Mỹ vẫn dẫn đầu nhưng giảm xuống mức 258,35 nghìn tấn (-6%).
Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 11/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD)
|
Thị trường |
T11/2025 |
T11/2024 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
U S A |
22.26 |
193.47 |
26.88 |
226.45 |
-17.19 |
-14.56 |
|
CHINA P RP |
20.23 |
118.46 |
14.15 |
86.52 |
42.98 |
36.92 |
|
VIETNAM |
6.83 |
41.68 |
5.66 |
35.97 |
20.65 |
15.87 |
|
BELGIUM |
5.60 |
39.58 |
3.14 |
20.63 |
78.39 |
91.86 |
|
JAPAN |
3.16 |
26.51 |
2.56 |
20.54 |
23.13 |
29.07 |
|
CANADA |
2.25 |
18.23 |
1.85 |
14.89 |
22.12 |
22.43 |
|
U ARAB EMTS |
2.14 |
12.94 |
2.22 |
12.96 |
-3.59 |
-0.15 |
|
RUSSIA |
1.62 |
11.83 |
1.98 |
13.58 |
-18.01 |
-12.89 |
|
NETHERLAND |
1.58 |
9.51 |
0.57 |
3.67 |
177.86 |
159.13 |
|
GERMANY |
1.30 |
10.03 |
0.77 |
5.79 |
68.15 |
73.23 |
|
Khác |
10.52 |
65.74 |
8.31 |
50.01 |
26.60 |
31.45 |
|
Tổng |
77.48 |
547.98 |
68.07 |
491.01 |
13.81 |
11.60 |
Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)