Theo Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA), trong tháng 12/2025, lượng xuất khẩu tôm đạt 117,19 nghìn tấn, trị giá 630,45 triệu USD, tăng 24% về lượng và 22% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc tăng lên 65,77 nghìn tấn (+32%), thị trường Mỹ tăng lên 22,03 nghìn tấn (+28%),… Trái lại, lượng giao hàng đi khu vực EU giảm 8% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 16,29 nghìn tấn, do giảm xuất khẩu đi một số thị trường như Tây Ban Nha (-15%), Pháp (-19%),…
Năm 2025, Ecuador đã xuất khẩu 1,39 triệu tấn tôm, trị giá 7,47 tỷ USD, tăng 15% về lượng và 23% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc dẫn đầu và tăng 5% lên mức 690,16 nghìn tấn, thị trường Mỹ tăng 26% lên mức 270,9 nghìn tấn, khu vực EU tăng 28% lên mức 273,47 nghìn tấn,…
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD)
|
T12/2025 |
T12/2024 |
% thay đổi |
||||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
CHINA |
65.77 |
313.61 |
49.72 |
253.06 |
32.28 |
23.93 |
|
USA |
22.03 |
149.79 |
17.15 |
112.82 |
28.43 |
32.77 |
|
SPAIN |
4.63 |
24.63 |
5.48 |
28.01 |
-15.38 |
-12.07 |
|
FRANCE |
3.17 |
17.06 |
3.92 |
21.60 |
-19.25 |
-21.01 |
|
ITALY |
2.86 |
15.82 |
2.49 |
12.63 |
15.11 |
25.23 |
|
RUSSIA |
1.68 |
7.72 |
2.80 |
13.32 |
-40.10 |
-42.05 |
|
LITHUANIA |
1.63 |
8.26 |
1.45 |
6.75 |
12.48 |
22.38 |
|
VIET NAM |
1.43 |
8.66 |
0.94 |
5.14 |
52.12 |
68.37 |
|
JAPAN |
1.36 |
8.86 |
0.92 |
6.34 |
47.91 |
39.73 |
|
TAIWAN |
1.19 |
6.80 |
0.74 |
3.79 |
61.31 |
79.35 |
|
Khác |
11.46 |
69.24 |
8.90 |
52.24 |
28.82 |
32.53 |
|
Tổng |
117.19 |
630.45 |
94.49 |
515.71 |
24.03 |
22.25 |
Nguồn: CNA