Theo Tổng cục Thống kê Indonesia (BPS), trong tháng 12/2025, lượng xuất khẩu tôm đạt 25,55 nghìn tấn, trị giá 37,16 triệu USD, tăng 31% về lượng và 50% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu tăng tại hầu hết các thị trường: Mỹ đạt 15,92 nghìn tấn (+32%), Nhật Bản đạt 2,71 nghìn tấn (+4%), Trung Quốc đạt 2,13 nghìn tấn (+170%, +1,34 nghìn tấn),... Trong khi đó, lượng xuất khẩu đi khu vực EU giảm 6% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 978 tấn.
Trong năm 2025, Indonesia đã xuất khẩu 217,91 nghìn tấn tôm, trị giá 1,86 tỷ USD, tăng 2% về lượng và 11% về kim ngạch so với năm 2024. Trong đó, xuất khẩu sang Mỹ vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất (chiếm 57%) nhưng giảm so với năm trước xuống mức 124,09 nghìn tấn (-8%). Trái lại, xuất khẩu sang một số thị trường ở Châu Á ghi nhận tăng trưởng dương như ở Nhật Bản đạt 33,66 nghìn tấn (+6%), Trung Quốc đạt 15,18 nghìn tấn (+24%), Malaysia đạt 11,05 nghìn tấn (+56%),… Lượng xuất khẩu sang khu vực EU tăng 28% so với năm 2024 lên mức 12,29 nghìn tấn, chủ yếu do tăng xuất khẩu sang thị trường Hà Lan.
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (tấn, triệu USD)
|
|
T12/2025 |
T12/2024 |
% thay đổi |
|||
|
Thị trường |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
UNITED STATES |
15,924 |
164.59 |
12,081 |
100.75 |
31.82 |
63.36 |
|
JAPAN |
2,710 |
25.76 |
2,602 |
24.35 |
4.18 |
5.81 |
|
CHINA |
2,134 |
15.64 |
792 |
7.56 |
169.52 |
107.04 |
|
MALAYSIA |
1,412 |
3.70 |
952 |
2.33 |
48.29 |
58.39 |
|
SINGAPORE |
698 |
2.94 |
519 |
2.03 |
34.53 |
44.75 |
|
NETHERLANDS |
506 |
5.43 |
455 |
2.84 |
11.17 |
91.38 |
|
CANADA |
313 |
2.75 |
298 |
2.79 |
5.19 |
-1.45 |
|
TAIWAN |
303 |
2.31 |
209 |
1.77 |
44.81 |
30.51 |
|
PUERTO RICO |
211 |
2.23 |
196 |
1.71 |
7.47 |
30.59 |
|
RUSSIA FEDERATION |
191 |
1.50 |
151 |
1.24 |
26.60 |
21.54 |
|
Khác |
1,144 |
10.31 |
1,175 |
10.26 |
-2.67 |
0.48 |
|
Tổng |
25,547 |
237.16 |
19,430 |
157.62 |
31.48 |
50.46 |
Nguồn: Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)