Theo Thống kê của Hải quan Hàn Quốc, lượng nhập khẩu tôm trong tháng 1/2026 đạt 9,66 nghìn tấn, trị giá 64,89 triệu USD, tăng 35% về lượng và 22% về trị giá so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu từ Việt Nam tăng 61% so với cùng kỳ năm 2025, đạt 4,77 nghìn tấn. Lượng nhập khẩu từ một số thị trường khác cũng gia tăng như Trung Quốc đạt 2,71 nghìn tấn (+28%), Peru đạt 476 tấn (+75%)…
Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Hàn Quốc (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Hàn Quốc tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)
|
Nước |
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Viet nam |
4,770 |
25.71 |
2,959 |
19.91 |
61.22 |
29.18 |
|
China |
2,706 |
20.09 |
2,110 |
15.49 |
28.27 |
29.69 |
|
Peru |
476 |
3.60 |
271 |
2.13 |
75.28 |
69.23 |
|
India |
417 |
2.79 |
143 |
0.90 |
191.34 |
211.14 |
|
Thailand |
389 |
4.81 |
606 |
6.50 |
-35.74 |
-25.94 |
|
Malaysia |
355 |
3.28 |
335 |
2.40 |
6.00 |
36.59 |
|
Ecuador |
238 |
1.20 |
164 |
0.94 |
44.88 |
27.39 |
|
Argentina |
169 |
2.10 |
178 |
1.98 |
-4.84 |
6.07 |
|
Saudi Arabia |
52 |
0.31 |
294 |
1.63 |
-82.37 |
-80.91 |
|
Indonesia |
36 |
0.18 |
14 |
0.09 |
156.43 |
108.14 |
|
Khác |
55 |
0.81 |
59 |
1.07 |
-7.30 |
-24.25 |
|
Tổng |
9,663 |
64.89 |
7,133 |
53.03 |
35.47 |
22.37 |
Nguồn: Hải quan Hàn Quốc (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)