Theo số liệu Hải quan Ấn Độ, trong tháng 12/2025, lượng xuất khẩu tôm đạt 62,83 nghìn tấn, trị giá 441,43 triệu USD, giảm 8% về lượng và 12% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng giao hàng đi thị trường Mỹ giảm 37% so với cùng kỳ năm trước xuống còn 17,6 nghìn tấn, thị trường Việt Nam giảm 31% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 5,28 nghìn tấn.
Trong khi đó, lượng xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc tăng lên mức 13,29 nghìn tấn (+16%). Lượng giao hàng đi khu vực EU cũng tăng 51% so với cùng kỳ năm trước, đạt 12,92 nghìn tấn.
Năm 2025, Ấn Độ đã xuất khẩu 804,2 nghìn tấn tôm, trị giá 5,71 tỷ USD, tăng 9% về lượng và 14% về kim ngạch so với năm 2024. Trong đó, lượng xuất khẩu sang Trung Quốc tăng 11% lên mức 154,37 nghìn tấn. Lượng giao hàng sang thị trường Việt Nam tăng 61% so với năm trước, đạt mức 69,31 nghìn tấn. Xuất khẩu sang khu vực EU cũng tăng 36% so với cùng kỳ lên mức 131,56 nghìn tấn, chủ yếu do tăng tại các thị trường Bỉ, Hà Lan,… Trái lại, xuất khẩu sang Mỹ vẫn dẫn đầu nhưng giảm xuống mức 275,95 nghìn tấn (-9%).
Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2024-2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 12/2025 so với cùng kỳ năm 2024 (nghìn tấn, triệu USD)
|
Thị trường |
T12/2025 |
T12/2024 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
U S A |
17.60 |
151.02 |
27.82 |
234.77 |
-36.75 |
-35.67 |
|
CHINA |
13.29 |
77.18 |
11.43 |
71.99 |
16.28 |
7.21 |
|
BELGIUM |
5.40 |
38.05 |
3.27 |
21.42 |
65.39 |
77.64 |
|
VIETNAM |
5.28 |
32.76 |
7.62 |
48.14 |
-30.75 |
-31.95 |
|
JAPAN |
2.95 |
23.66 |
3.29 |
24.55 |
-10.46 |
-3.63 |
|
CANADA |
2.15 |
17.49 |
1.94 |
16.41 |
11.10 |
6.58 |
|
UAE |
1.92 |
12.94 |
1.33 |
8.48 |
44.78 |
52.59 |
|
GERMANY |
1.49 |
10.76 |
0.79 |
6.61 |
88.30 |
62.78 |
|
NETHERLAND |
1.46 |
8.95 |
0.64 |
3.93 |
127.35 |
127.74 |
|
U K |
1.04 |
7.61 |
0.68 |
5.26 |
52.39 |
44.68 |
|
Khác |
10.25 |
61.01 |
9.73 |
57.82 |
5.35 |
5.52 |
|
Tổng |
62.83 |
441.43 |
68.54 |
499.38 |
-8.34 |
-11.60 |
Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)