Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529) của Nhật Bản trong tháng 1/2025 đạt 17,19 nghìn tấn, trị giá 160,12 triệu USD, giảm 2,99% về lượng và giảm 3,1% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu lớn nhất vào Nhật Bản đạt 3,52 nghìn tấn, trị giá 36,76 triệu USD, giảm 9,95% về lượng và giảm 10,62% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Indonesia xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng gần 3,2 nghìn tấn (+7,49%); 2,39 nghìn tấn (+4,12%).
Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025-2026

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)
Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 1/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)
|
Thị trường |
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, nghìn USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, nghìn USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Viet Nam |
3,518 |
36,764 |
3,906 |
41,135 |
-9.95 |
-10.62 |
|
India |
3,202 |
26,927 |
2,979 |
24,176 |
7.49 |
11.38 |
|
Indonesia |
2,393 |
23,879 |
2,299 |
23,139 |
4.12 |
3.20 |
|
Argentina |
1,956 |
18,882 |
2,104 |
17,533 |
-7.07 |
7.69 |
|
Thailand |
1,667 |
16,816 |
2,238 |
22,860 |
-25.51 |
-26.44 |
|
Ecuador |
1,554 |
11,783 |
1,223 |
9,547 |
27.03 |
23.42 |
|
China |
1,188 |
7,918 |
1,221 |
8,360 |
-2.77 |
-5.29 |
|
Greenland |
710 |
7,150 |
330 |
3,301 |
114.96 |
116.64 |
|
Pakistan |
179 |
1,070 |
298 |
1,686 |
-39.81 |
-36.54 |
|
Canada |
167 |
1,639 |
134 |
1,057 |
24.81 |
54.95 |
|
Khác |
660 |
7,290 |
990 |
12,439 |
-33.29 |
-41.40 |
|
Tổng |
17,193 |
160,118 |
17,723 |
165,233 |
-2.99 |
-3.10 |
Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)