Cập nhật giá cước vận chuyển hàng lạnh đi các thị trường lớn (container 40 RH) - cập nhật ngày 2/3/2026

23:22 01/03/2026 AgroMonitor

- Thị trường Mỹ

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

 

17/2-2/3

 

 

3/2-16/2

 

Cảng đến

LOS ANGELES - CA, US

NEW YORK - NY, US

JACKSONVILLE - FL, US

LOS ANGELES - CA, US

NEW YORK - NY, US

JACKSONVILLE - FL, US

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

    36,077,900

 

48,425,600

48,425,600

    36,077,900

 

48,425,600

48,425,600

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

592 USD/ 14,030,400 VND

1,113 USD/ 26,378,100 VND

1,113 USD/ 26,378,100 VND

592 USD/ 14,030,400 VND

1,113 USD/ 26,378,100 VND

1,113 USD/ 26,378,100 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

48,980,900

50,023,700

49,360,100

48,980,900

50,023,700

49,360,100

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 8/2026 (16/2–22/2) giảm mạnh 7,74% so với tuần trước, xuống mức 1.847 USD/FEU. Mức giá này giảm 25.79% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

- Về Phía Cầu:

Nhu cầu thị trường hiện tại đi ngang và gần như chạm đáy. Nguyên nhân cốt lõi là do hầu hết các nhà máy sản xuất trên toàn khu vực Châu Á đã đồng loạt đóng cửa nghỉ Tết Nguyên Đán. Không có lượng hàng mới được bơm ra thị trường.

- Về Phía Cung:

Siết cung giai đoạn sau Tết (Tuần 9 & 10): Hãng tàu đang tuân thủ nghiêm ngặt chương trình hủy chuyến đã vạch ra từ trước. Tổng công suất khả dụng bị ép xuống chỉ còn 57% - 61% trong hai tuần tới.

Để tối ưu hóa chi phí vận hành cho những chuyến tàu ít ỏi còn lại, các hãng tàu đang dồn toàn bộ lượng hàng bị rớt từ các tuần trước đó để lấp đầy không gian tải.

Dự báo Tháng 3: Công suất dự kiến sẽ phục hồi hình chữ V, bật tăng trở lại mức trên 80% vào tuần thứ 2 của tháng 3.

Cảnh báo: Nếu nhu cầu từ các nhà máy không phục hồi cùng tốc độ (thường mất 2-4 tuần để nhà máy đạt hết công suất), thị trường sẽ đối mặt với tình trạng dư cung cục bộ trong tháng 3. Điều này sẽ gây áp lực giảm giá cước mạnh mẽ ngay khi thị trường vừa mở cửa trở lại.

Dự báo sau Tết: Kế hoạch hủy chuyến quy mô lớn đã được kích hoạt, bắt đầu từ tuần cuối tháng 2 và kéo dài suốt nửa đầu tháng 3. Đây là đợt siết cung nhằm ngăn chặn giá cước giảm mạnh khi các nhà máy đóng cửa.

- Thị trường EU

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

 

17/2-2/3

 

 

3/2-16/2

 

Cảng đến

ROTTERDAM, NL

ANTWERP, BE

HAMBURG, DE

ROTTERDAM, NL

ANTWERP, BE

HAMBURG, DE

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

 33,852,600

 33,852,600

 35,503,600

 33,852,600

 33,852,600

 35,503,600

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

340 EUR/  8,636,000 VND

350 EUR/  8,890,000 VND

415 EUR/  10,541,000 VND

340 EUR/  8,636,000 VND

350 EUR/  8,890,000 VND

415 EUR/  10,541,000 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

561,800

561,800

2,136,600

561,800

561,800

2,136,600

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 8/2026 tiếp tục giảm 3,66% so với tuần trước, xuống mức 2.183 USD/FEU. Mức giá này giảm 20,59% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

- Về Phía Cầu:

Nhu cầu xuất khẩu từ Châu Á đã tạm dừng hoàn toàn do kỳ nghỉ lễ dài ngày. Thị trường giao ngay gần như không phát sinh giao dịch mới.

- Về Phía Cung:

Để ngăn chặn rủi ro dư thừa công suất khi không có hàng, các hãng tàu đang quản lý rất gắt gao khoảng thời gian này. Họ triển khai chương trình hủy chuyến cực kỳ quyết liệt, loại bỏ khoảng 40% công suất hàng tuần nhằm duy trì tỷ lệ lấp đầy tàu ở mức an toàn.

Động thái này nhằm hai mục đích: (1) Quản lý tình trạng dư thừa công suất cấu trúc và (2) Cân bằng lại đội tàu với nhu cầu thấp điểm theo mùa, ngăn chặn đà rơi tự do của giá cước.

- Thị trường Trung Đông

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

17/2-2/3

3/2-16/2

Cảng đến

JEBEL ALI, AE

JEBEL ALI, AE

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

 29,995,800

 29,995,800

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

 684 USD/ 16,210,800 VND

 684 USD/ 16,210,800 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

 1,190 AED/ 7,735,000 VND

 1,190 AED/ 7,735,000 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

 3,633,200

 3,633,200

 

Tin cũ hơn