Theo Tổng cục Thống kê Indonesia (BPS), trong tháng 1/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 17,79 nghìn tấn, trị giá 162,02 triệu USD, giảm 5% về lượng nhưng tăng 9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu giảm tại các thị trường: Mỹ đạt 10,04 nghìn tấn (-13%), Nhật Bản đạt 2,31 nghìn tấn (-6%), Hà Lan đạt 283 tấn (-31%),... Cùng xu hướng đó, lượng xuất khẩu đi khu vực EU giảm 13% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 703 tấn.
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)
|
|
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Thị trường |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
UNITED STATES |
10,043 |
104.49 |
11,533 |
96.65 |
-12.92 |
8.11 |
|
JAPAN |
2,308 |
22.18 |
2,464 |
22.54 |
-6.31 |
-1.58 |
|
CHINA |
1,551 |
10.78 |
1,206 |
9.61 |
28.68 |
12.14 |
|
MALAYSIA |
1,320 |
4.20 |
910 |
1.68 |
45.17 |
150.25 |
|
SINGAPORE |
632 |
2.75 |
556 |
1.81 |
13.62 |
52.01 |
|
NETHERLANDS |
283 |
2.63 |
411 |
2.78 |
-31.13 |
-5.27 |
|
TAIWAN |
266 |
2.43 |
209 |
1.82 |
27.05 |
33.67 |
|
PUERTO RICO |
226 |
2.37 |
146 |
1.30 |
54.93 |
83.20 |
|
VIET NAM |
173 |
1.47 |
46 |
0.28 |
276.01 |
424.10 |
|
CANADA |
173 |
1.52 |
324 |
2.98 |
-46.75 |
-49.17 |
|
Khác |
820 |
7.20 |
878 |
7.48 |
-6.69 |
-3.72 |
|
Tổng |
17,795 |
162.02 |
18,683 |
148.92 |
-4.75 |
8.80 |
Nguồn: Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)