Theo Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA), trong tháng 1/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 125,33 nghìn tấn, trị giá 662,76 triệu USD, tăng 23% về lượng và 22% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc tăng lên 69,94 nghìn tấn (+20%), thị trường Mỹ tăng lên 25,55 nghìn tấn (+35%),… Trái lại, lượng giao hàng đi khu vực EU giảm nhẹ 1% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 15,63 nghìn tấn, do giảm xuất khẩu đi một số thị trường như Pháp (-26%), Bỉ (-38%),…
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)
|
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi |
||||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
CHINA |
69.94 |
325.83 |
58.24 |
281.36 |
20.09 |
15.80 |
|
USA |
25.55 |
170.22 |
18.98 |
124.74 |
34.60 |
36.46 |
|
SPAIN |
4.54 |
23.74 |
3.88 |
20.27 |
16.88 |
17.11 |
|
FRANCE |
3.18 |
16.33 |
4.28 |
22.76 |
-25.65 |
-28.24 |
|
RUSSIA |
2.78 |
13.56 |
1.11 |
5.10 |
150.61 |
165.89 |
|
ITALY |
2.53 |
13.93 |
2.40 |
12.36 |
5.33 |
12.74 |
|
VIET NAM |
1.74 |
9.76 |
1.68 |
9.80 |
3.29 |
-0.41 |
|
LITHUANIA |
1.31 |
6.76 |
0.86 |
4.04 |
53.04 |
67.21 |
|
JAPAN |
1.28 |
8.24 |
0.93 |
6.50 |
38.59 |
26.90 |
|
GUATEMALA |
1.24 |
7.07 |
0.55 |
2.82 |
126.27 |
150.22 |
|
Khác |
11.22 |
67.32 |
9.32 |
54.77 |
20.41 |
22.92 |
|
Tổng |
125.33 |
662.76 |
102.24 |
544.52 |
22.58 |
21.71 |
Nguồn: CNA