- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
3/3-16/3 |
|
|
17/2-2/3 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 10/2026 tăng mạnh 12,66% so với tuần trước, lên mức 2.074 USD/FEU. Mức giá này tăng 2,42% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Phụ phí Tăng giá chung: Mức phụ phí GRI áp dụng từ giai đoạn đầu tháng 3 dự kiến sẽ được các hãng tàu giữ cố định cho đến hết ngày 14/3. Đồng thời, các hãng tàu đã phát hành thông báo sẽ tiếp tục áp dụng đợt GRI thứ hai cho các lô hàng khởi hành trong nửa cuối tháng 3.
- Về Phía Cầu:
Số lượng đơn đặt chỗ từ các chủ hàng tiếp tục đi ngang. Tổng khối lượng hàng xuất khẩu hiện tại chỉ duy trì tương đương với mức ghi nhận ngay trước kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán, không ghi nhận mức tăng trưởng mới.
- Về Phía Cung:
Tổng năng lực cung cấp chỗ trên toàn thị trường đã đạt mức 80% và theo kế hoạch phân bổ, con số này sẽ tăng lên 90-95% trong các tuần kế tiếp. Phần lớn số lượng tàu và chỗ trống được bổ sung này sẽ tập trung vào các dịch vụ vận chuyển đến Bờ Tây Hoa Kỳ (USWC).
Xung đột tại khu vực Trung Đông buộc các hãng tàu phải rút phương tiện khỏi khu vực này để đảm bảo an toàn cho thuyền viên. Tuyến Châu Á - Bờ Tây Bắc Mỹ không bị ảnh hưởng trực tiếp, nhưng sự xáo trộn này gây ra tình trạng mất cân bằng vỏ container, thay đổi luân chuyển tàu và phân bổ nhân sự, từ đó gián tiếp làm chậm lịch trình khai thác và cung cấp thiết bị trên tuyến Thái Bình Dương.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
3/3-16/3 |
|
|
17/2-2/3 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 10/2026 đảo chiều tăng 4,68% so với tuần trước, lên mức mức 2.280 USD/FEU. Mức giá này giảm 3,1% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Đình chỉ tăng giá đầu tháng 3: Do sản lượng hàng hóa thấp, các hãng tàu buộc phải điều chỉnh giảm hoặc hủy bỏ các thông báo Tăng giá cước mọi mặt hàng (FAK) dự kiến áp dụng cho nửa đầu tháng 3.
- Về phía Cầu:
Sản lượng hàng hóa phục hồi rất chậm sau Tết Nguyên Đán. Các nhà máy sản xuất tại Châu Á đang tăng công suất từng bước, dẫn đến tổng lượng hàng xuất khẩu trong ngắn hạn ở mức thấp.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế tại khu vực Eurozone giữ ở mức thấp. Lạm phát kéo dài và chỉ số niềm tin người tiêu dùng yếu làm giảm trực tiếp khối lượng đơn đặt hàng nhập khẩu.
- Về phía Cung:
Các hãng tàu đang thực thi việc hủy chuyến với số lượng lớn để ngăn chặn tình trạng dư thừa chỗ trống trên tàu.
Chiến lược điều hướng tàu đang có sự phân hóa. Nhiều hãng lớn (như CMA CGM) quyết định chuyển phần lớn các dịch vụ Á - Âu đi vòng qua Mũi Hảo Vọng. Thời gian hành trình kéo dài thêm từ lộ trình này giúp hãng tàu tiêu hao bớt công suất dư thừa hiện tại.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
3/3-16/3 |
17/2-2/3 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,995,800 |
29,995,800 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
684 USD/ 16,210,800 VND |
684 USD/ 16,210,800 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |