Theo số liệu Hải quan Ấn Độ, trong tháng 1/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 51,54 nghìn tấn, trị giá 352,37 triệu USD, tăng 4% về lượng nhưng giảm 1% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu tăng tại đa số các thị trường như Trung Quốc đạt 9,02 nghìn tấn (-72%), Việt Nam đạt 3,66 nghìn tấn (+3%),… Lượng giao hàng sang khu vực EU cũng tăng 47% so với cùng kỳ năm trước lên mức 11,65 nghìn tấn. Trong khi đó, xuất khẩu sang thị trường Mỹ dẫn đầu nhưng giảm 36% so với cùng kỳ năm trước xuống còn 13,89 nghìn tấn.
Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)
|
Thị trường |
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
U S A |
13.89 |
115.89 |
21.72 |
177.94 |
-36.07 |
-34.87 |
|
CHINA |
9.02 |
48.55 |
5.25 |
30.40 |
71.85 |
59.70 |
|
BELGIUM |
4.25 |
29.14 |
2.83 |
18.33 |
50.14 |
58.97 |
|
VIETNAM |
3.66 |
21.70 |
3.57 |
21.69 |
2.60 |
0.05 |
|
JAPAN |
2.39 |
19.17 |
2.30 |
18.06 |
4.05 |
6.15 |
|
CANADA |
1.69 |
13.86 |
1.40 |
12.30 |
21.03 |
12.68 |
|
U ARAB EMTS |
1.59 |
9.85 |
1.91 |
12.54 |
-17.02 |
-21.45 |
|
GERMANY |
1.51 |
10.71 |
0.77 |
6.01 |
97.41 |
78.20 |
|
RUSSIA |
1.40 |
10.10 |
1.10 |
7.81 |
27.00 |
29.32 |
|
NETHERLAND |
1.24 |
7.45 |
0.53 |
3.50 |
135.37 |
112.86 |
|
Khác |
10.90 |
65.95 |
8.18 |
49.03 |
33.27 |
34.51 |
|
Tổng |
51.54 |
352.37 |
49.56 |
357.61 |
4.01 |
-1.47 |
Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)