Theo Thống kê của Hải quan Vương quốc Anh, lượng nhập khẩu tôm trong tháng 1/2026 đạt 5,66 nghìn tấn, trị giá 43,97 triệu bảng Anh, tăng nhẹ 1% về lượng và 3% về trị giá so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu tăng so với cùng kỳ năm trước tại một số thị trường như Honduras đạt 748 tấn (+99%), Đan Mạch đạt 710 tấn (+42%),… Trong khi đó, nhập khẩu từ một số thị trường giảm so với cùng kỳ năm trước như Việt Nam đạt 1,28 nghìn tấn (-5%), Ấn Độ đạt 826 tấn (-3%), Ecuador đạt 658 tấn (-15%),…
Nhập khẩu tôm của Anh Quốc từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu bảng)

Nguồn: Hải quan Vương quốc Anh (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh tháng 1/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu bảng)
|
Nước |
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu bảng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu bảng |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Vietnam |
1,279 |
10.06 |
1,344 |
11.08 |
-4.82 |
-9.19 |
|
India |
826 |
5.06 |
848 |
5.27 |
-2.58 |
-3.96 |
|
Honduras |
748 |
6.28 |
376 |
3.34 |
99.23 |
87.75 |
|
Denmark |
710 |
5.52 |
499 |
3.75 |
42.18 |
47.09 |
|
Ecuador |
658 |
3.74 |
773 |
4.71 |
-14.99 |
-20.65 |
|
Bangladesh |
295 |
3.25 |
332 |
3.70 |
-11.31 |
-12.05 |
|
Iceland |
212 |
2.13 |
374 |
2.38 |
-43.44 |
-10.23 |
|
Indonesia |
133 |
0.77 |
177 |
1.23 |
-25.23 |
-36.81 |
|
Singapore |
121 |
1.15 |
- |
- |
+ |
+ |
|
Argentina |
112 |
0.91 |
105 |
0.85 |
6.50 |
6.67 |
|
Khác |
570 |
5.09 |
752 |
6.42 |
-24.16 |
-20.69 |
|
Tổng |
5,664 |
43.97 |
5,582 |
42.74 |
1.47 |
2.90 |
Nguồn: Hải quan Vương quốc Anh (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)