Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 2/2026 đạt 78,17 nghìn tấn, trị giá 414,38 triệu USD, tăng 14,51% về lượng và tăng 11,83% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, nhập khẩu từ Ecuador dẫn đầu với 55,68 nghìn tấn, tăng 13,38% so với cùng kỳ năm trước.Cùng xu hướng, lượng nhập khẩu từ thị trường lớn thứ 2 là Ấn Độ tăng 43,61% so với cùng kỳ lên mức 8,49 nghìn tấn.
Như vậy nhập khẩu tôm của Trung Quốc trong 2 tháng năm 2026 đạt 183,42 nghìn tấn, trị giá 979,17 triệu USD, tăng 26,01% về lượng và tăng 21,05% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Ecuador là thị trường xuất khẩu lớn nhất vào Trung Quốc với 129,04 nghìn tấn, trị giá 627,77 triệu USD, tăng 28,88% về lượng và tăng 20,14% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Greenland xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng 22,55 nghìn tấn (+40,82%); 5,22 nghìn tấn (+76,62%). Việt Nam xuất khẩu 4,91 nghìn tấn (+31,62%), xếp vị trí thứ 4.
Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2024-2025

Nguồn: Hải quan Trung Quốc
Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 2/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)
|
|
T2/2026 |
T2/2025 |
% thay đổi về |
|||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
Ecuador |
55.68 |
264.87 |
49.11 |
250.97 |
13.38 |
5.54 |
|
India |
8.49 |
48.39 |
5.91 |
35.88 |
43.61 |
34.87 |
|
Canada |
2.20 |
11.54 |
2.48 |
9.27 |
-10.94 |
24.47 |
|
Greenland |
1.87 |
13.63 |
0.98 |
4.63 |
90.17 |
194.22 |
|
Thailand |
1.75 |
18.64 |
1.45 |
15.84 |
20.73 |
17.64 |
|
Saudi Arabia |
1.73 |
8.94 |
0.22 |
1.15 |
669.23 |
678.52 |
|
Indonesia |
1.52 |
9.07 |
0.42 |
2.81 |
259.39 |
223.11 |
|
Viet Nam |
1.35 |
6.01 |
1.42 |
4.42 |
-4.98 |
35.80 |
|
Argentina |
0.87 |
7.21 |
2.96 |
24.18 |
-70.59 |
-70.17 |
|
Myanmar |
0.76 |
4.45 |
0.61 |
3.08 |
23.60 |
44.41 |
|
Khác |
1.95 |
21.65 |
2.68 |
18.31 |
-27.49 |
18.23 |
|
Tổng |
78.17 |
414.38 |
68.26 |
370.55 |
14.51 |
11.83 |
Nguồn: Hải quan Trung Quốc