- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
17/3-30/3 |
|
|
3/3-16/3 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 12/2026 đảo chiểu tăng 3,91% so với tuần trước, lên mức 2.045 USD/FEU. Mức giá này tăng 10,72% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Phụ phí Tăng giá chung: Các hãng tàu đồng loạt duy trì thông báo áp dụng GRI cho giai đoạn nửa cuối tháng 3. Trên thực tế khai thác, một số hãng vận tải đã chính thức cộng khoản phụ phí này vào cước cơ sở đối với các lô hàng đang giao dịch.
- Về Phía Cầu:
Lượng đặt chỗ trong tuần 12 có dấu hiệu phục hồi nhẹ, tuy nhiên tổng sản lượng hàng xuất khẩu vẫn nằm ở mức thấp. Sự chênh lệch này tiếp tục khoét sâu tình trạng mất cân đối cung - cầu trên toàn tuyến.
- Về Phía Cung:
Tốc độ khôi phục công suất của các hãng tàu đang diễn ra rất nhanh, dự kiến vượt mốc 90% trong nửa cuối tháng 3. Để kiểm soát tình trạng dư thừa chỗ, các hãng tàu chắc chắn sẽ triển khai một làn sóng hủy chuyến quy mô lớn bắt đầu từ cuối tháng 3 và kéo dài xuyên suốt tháng 4.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
17/3-30/3 |
|
|
3/3-16/3 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 12/2026 tiếp tục tăng mạnh 13,52% so với tuần trước, lên mức mức 2.679 USD/FEU. Mức giá này tăng 22,72% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
Áp dụng Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp: Viện dẫn lý do chuỗi cung ứng nhiên liệu tại Eo biển Hormuz bị gián đoạn, các hãng tàu đang đồng loạt triển khai công cụ Phụ phí nhiên liệu khẩn cấp.
- Về Phía Cầu:
Tổng sản lượng hàng hóa trên toàn thị trường duy trì ở mức thấp. Sức tiêu thụ thực tế tại khu vực Châu Âu sụt giảm trực tiếp do áp lực lạm phát kéo dài, khiến các nhà nhập khẩu cắt giảm ngân sách cho hoạt động bổ sung hàng tồn kho.
- Về Phía Cung:
Để đối phó với sự sụt giảm của lượng hàng xuất khẩu, các hãng tàu đang thực thi các chương trình hủy chuyến cực kỳ quyết liệt. Số liệu thực tế cho thấy tổng công suất chào bán trên tuyến Bắc Âu đã bị cắt giảm liên tiếp 12,7% và 5,2% qua từng tuần trong nửa đầu tháng 3.
Việc 100% các đội tàu buộc phải duy trì lộ trình đi vòng qua Mũi Hảo Vọng do xung đột Trung Đông đã tự động tiêu hao một phần lớn lượng công suất dư thừa cấu trúc trên thị trường.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
17/3-30/3 |
3/3-16/3 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,995,800 |
29,995,800 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
684 USD/ 16,210,800 VND |
684 USD/ 16,210,800 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |