Lượng nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 2/2026 tăng 15,59% so với cùng kỳ năm 2025.

03:05 30/03/2026 AgroMonitor

Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529) của Nhật Bản trong tháng 2/2026 đạt 14,81 nghìn tấn, trị giá 135,63 triệu USD, tăng 15,59% về lượng và tăng 15,48% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Nhập khẩu từ Việt Nam và Indonesia tăng về lượng, lần lượt tăng 28,76% và 10,82%, trong khi nhập khẩu từ Ấn Độ giảm nhẹ 0,47%.

Lũy kế nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong 2 tháng năm 2026 đạt 32 nghìn tấn, trị giá 295,74 triệu USD tăng 4,81% về lượng và tăng 4,62% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu lớn nhất vào Nhật Bản đạt 7,16 nghìn tấn, trị giá 73,91 triệu USD, tăng 6,31% về lượng và tăng 5,87% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Indonesia xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng gần 5,64 nghìn tấn (+3,9%); 4,81 nghìn tấn (+7,38%).

Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025-2026

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)

Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 2/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)

Thị trường

T2/2026

T2/2025

% thay đổi

Lượng, tấn

Trị giá, nghìn USD

Lượng, tấn

Trị giá, nghìn USD

Lượng

Trị giá

Viet Nam

3,646

37,145

2,832

28,677

28.76

29.53

India

2,439

19,715

2,451

19,802

-0.47

-0.44

Indonesia

2,416

23,158

2,180

21,053

10.82

10.00

Thailand

1,602

15,347

1,916

19,127

-16.37

-19.76

China

1,220

7,729

666

4,139

83.06

86.73

Argentina

1,019

10,727

835

7,999

22.04

34.10

Ecuador

1,010

7,322

816

6,514

23.70

12.40

Canada

275

2,693

157

1,136

75.22

137.13

Greenland

231

2,295

285

2,824

-19.09

-18.75

Myanmar

130

1,159

141

1,112

-8.06

4.23

Khác

819

8,338

531

5,062

54.33

64.71

Tổng

14,808

135,626

12,811

117,445

15.59

15.48

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)

Tin cũ hơn