Cập nhật giá cước vận chuyển hàng lạnh đi các thị trường lớn (container 40 RH) - cập nhật ngày 13/4/2026

23:13 12/04/2026 AgroMonitor

- Thị trường Mỹ

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

 

31/3-13/4

 

 

17/3-30/3

 

Cảng đến

LOS ANGELES - CA, US

NEW YORK - NY, US

JACKSONVILLE - FL, US

LOS ANGELES - CA, US

NEW YORK - NY, US

JACKSONVILLE - FL, US

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

    35,366,900

 

47,359,100

47,359,100

    36,077,900

 

48,425,600

48,425,600

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

562 USD/ 13,319,400 VND

1,068 USD/ 25,311,600 VND

1,068 USD/ 25,311,600 VND

592 USD/ 14,030,400 VND

1,113 USD/ 26,378,100 VND

1,113 USD/ 26,378,100 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

48,980,900

50,023,700

49,360,100

48,980,900

50,023,700

49,360,100

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 14/2026 tăng 7,43% so với tuần trước, lên mức 2.429 USD/FEU. Mức giá này tăng 31,94% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

- Về Phía Cầu:

Tổng sản lượng hàng hóa nhập khẩu vào thị trường Bắc Mỹ đã ghi nhận đà phục hồi và tăng trưởng thực tế xuyên suốt nửa cuối tháng 3.

- Về Phía Cung:

Các hãng tàu đang tăng cường tần suất hủy chuyến trong toàn bộ tháng 4. Trọng tâm của đợt rút công suất này nhắm trực tiếp vào các dịch vụ dỡ hàng tại Bờ Đông Hoa Kỳ (USEC).

- Thị trường EU

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

 

31/3-13/4

 

 

17/3-30/3

 

Cảng đến

ROTTERDAM, NL

ANTWERP, BE

HAMBURG, DE

ROTTERDAM, NL

ANTWERP, BE

HAMBURG, DE

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

 32,857,200

 32,857,200

 34,508,200

 33,852,600

 33,852,600

 35,503,600

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

798 USD/  18,912,600 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

340 EUR/  8,636,000 VND

350 EUR/  8,890,000 VND

415 EUR/  10,541,000 VND

340 EUR/  8,636,000 VND

350 EUR/  8,890,000 VND

415 EUR/  10,541,000 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

561,800

561,800

2,136,600

561,800

561,800

2,136,600

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 14/2026 tiếp tục tăng nhẹ 0,54% so với tuần trước, lên mức mức 2.813 USD/FEU. Mức giá này tăng 29,16% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

- Về Phía Cầu:

Sức tiêu thụ tại thị trường Châu Âu tiếp tục duy trì ở mức thấp do các chỉ số kinh tế vĩ mô ảm đạm. Cụ thể, dự báo tăng trưởng GDP năm 2026 của hai nền kinh tế đầu tàu là Đức và Pháp đều nằm dưới mức 1%, trực tiếp làm giảm nhu cầu nhập khẩu và bổ sung hàng tồn kho.

- Về Phía Cung:

Việc các hãng tàu liên tục nhận bàn giao các tàu đóng mới đáng lẽ sẽ tạo ra tình trạng dư thừa công suất cấu trúc. Tuy nhiên, việc 100% tàu phải duy trì lộ trình đi vòng qua Mũi Hảo Vọng do eo biển Hormuz bị phong tỏa đã tự động hấp thụ và triệt tiêu toàn bộ lượng công suất dư thừa này.

- Thị trường Trung Đông

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

31/3-13/4

17/3-30/3

Cảng đến

JEBEL ALI, AE

JEBEL ALI, AE

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

 29,142,600

 29,995,800

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

 648 USD/ 15,357,600 VND

 684 USD/ 16,210,800 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

 1,190 AED/ 7,735,000 VND

 1,190 AED/ 7,735,000 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

 3,633,200

 3,633,200

 

Tin cũ hơn