- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
31/3-13/4 |
|
|
17/3-30/3 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
36,077,900
|
48,425,600 |
48,425,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
592 USD/ 14,030,400 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
1,113 USD/ 26,378,100 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 14/2026 tăng 7,43% so với tuần trước, lên mức 2.429 USD/FEU. Mức giá này tăng 31,94% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về Phía Cầu:
Tổng sản lượng hàng hóa nhập khẩu vào thị trường Bắc Mỹ đã ghi nhận đà phục hồi và tăng trưởng thực tế xuyên suốt nửa cuối tháng 3.
- Về Phía Cung:
Các hãng tàu đang tăng cường tần suất hủy chuyến trong toàn bộ tháng 4. Trọng tâm của đợt rút công suất này nhắm trực tiếp vào các dịch vụ dỡ hàng tại Bờ Đông Hoa Kỳ (USEC).
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
31/3-13/4 |
|
|
17/3-30/3 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
33,852,600 |
33,852,600 |
35,503,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
798 USD/ 18,912,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 14/2026 tiếp tục tăng nhẹ 0,54% so với tuần trước, lên mức mức 2.813 USD/FEU. Mức giá này tăng 29,16% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về Phía Cầu:
Sức tiêu thụ tại thị trường Châu Âu tiếp tục duy trì ở mức thấp do các chỉ số kinh tế vĩ mô ảm đạm. Cụ thể, dự báo tăng trưởng GDP năm 2026 của hai nền kinh tế đầu tàu là Đức và Pháp đều nằm dưới mức 1%, trực tiếp làm giảm nhu cầu nhập khẩu và bổ sung hàng tồn kho.
- Về Phía Cung:
Việc các hãng tàu liên tục nhận bàn giao các tàu đóng mới đáng lẽ sẽ tạo ra tình trạng dư thừa công suất cấu trúc. Tuy nhiên, việc 100% tàu phải duy trì lộ trình đi vòng qua Mũi Hảo Vọng do eo biển Hormuz bị phong tỏa đã tự động hấp thụ và triệt tiêu toàn bộ lượng công suất dư thừa này.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
31/3-13/4 |
17/3-30/3 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,142,600 |
29,995,800 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
648 USD/ 15,357,600 VND |
684 USD/ 16,210,800 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |