- Thị trường Mỹ
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
14/4-4/5 |
|
|
31/3-13/4 |
|
|
Cảng đến |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
LOS ANGELES - CA, US |
NEW YORK - NY, US |
JACKSONVILLE - FL, US |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
35,366,900
|
47,359,100 |
47,359,100 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
562 USD/ 13,319,400 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
1,068 USD/ 25,311,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
675 USD/ 15,997,500 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
48,980,900 |
50,023,700 |
49,360,100 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 17/2026 tăng nhẹ 0,96% so với tuần trước, lên mức 2.832 USD/FEU. Mức giá này tăng 27,74% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về Phía Cầu:
Thị trường ghi nhận lượng hàng hóa xuất khẩu tăng đột biến trong giai đoạn cuối tháng 4. Đây là hệ quả trực tiếp của việc các chủ hàng dồn lực chạy đua xuất hàng trước kỳ nghỉ lễ Quốc tế Lao động (1/5).
- Về Phía Cung:
Các hãng tàu đã chốt kế hoạch tăng cường hủy chuyến trong tháng 5 tới. Sự cộng hưởng giữa việc tăng sản lượng cục bộ và giảm công suất khai thác đang làm không gian tải trên tàu trở nên căng thẳng.
Hạn chế chỗ trên hợp đồng dài hạn: Khả năng lấy chỗ dựa trên các Hợp đồng Khách hàng Chỉ định đang bị các hãng tàu siết chặt trên một số tuyến dịch vụ nhất định nhằm ưu tiên không gian cho các lô hàng chịu giá cước giao ngay cao hơn.
- Thị trường EU
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
|
14/4-4/5 |
|
|
31/3-13/4 |
|
|
Cảng đến |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
ROTTERDAM, NL |
ANTWERP, BE |
HAMBURG, DE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
32,857,200 |
32,857,200 |
34,508,200 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
756 USD/ 17,917,200 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
340 EUR/ 8,636,000 VND |
350 EUR/ 8,890,000 VND |
415 EUR/ 10,541,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
561,800 |
561,800 |
2,136,600 |
Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 17/2026 giảm 4,38% so với tuần trước, xuống mức 2.531 USD/FEU. Mức giá này giảm 9,41% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.
- Về Phía Cầu:
Triển vọng bán lẻ tại thị trường Châu Âu tiếp tục ảm đạm. Việc Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) hạ dự báo tăng trưởng GDP và nâng dự báo lạm phát phản ánh thực tế: chi phí năng lượng đắt đỏ đang trực tiếp bào mòn sức mua của người tiêu dùng đối với nhóm hàng hóa thông thường.
Động lực tăng trưởng bù đắp: Sự sụt giảm của nhóm hàng tiêu dùng đang được lấp đầy một phần bởi sự bùng nổ sản lượng xuất khẩu từ Trung Quốc đối với nhóm hàng công nghệ năng lượng mới, đặc biệt là xe điện (EV), pin lưu trữ và linh kiện điện mặt trời.
- Về Phía Cung:
Để đối phó với mặt bằng nhu cầu thấp, các hãng tàu kiên quyết duy trì kỷ luật siết chặt nguồn cung thông qua các chương trình hủy chuyến, với tần suất cắt giảm trung bình đạt 4 chuyến/tuần trên toàn tuyến Á - Âu.
- Thị trường Trung Đông
|
Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN |
14/4-4/5 |
31/3-13/4 |
|
Cảng đến |
JEBEL ALI, AE |
JEBEL ALI, AE |
|
Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3) |
29,142,600 |
29,142,600 |
|
(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS) |
648 USD/ 15,357,600 VND |
648 USD/ 15,357,600 VND |
|
(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination) |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
1,190 AED/ 7,735,000 VND |
|
(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND)) |
6,050,000 |
6,050,000 |
|
Phụ phí (VND) |
3,633,200 |
3,633,200 |