Cập nhật giá cước vận chuyển hàng lạnh đi các thị trường lớn (container 40 RH) - cập nhật ngày 4/5/2026

23:24 03/05/2026 AgroMonitor

- Thị trường Mỹ

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

 

14/4-4/5

 

 

31/3-13/4

 

Cảng đến

LOS ANGELES - CA, US

NEW YORK - NY, US

JACKSONVILLE - FL, US

LOS ANGELES - CA, US

NEW YORK - NY, US

JACKSONVILLE - FL, US

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

    35,366,900

 

47,359,100

47,359,100

    35,366,900

 

47,359,100

47,359,100

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

562 USD/ 13,319,400 VND

1,068 USD/ 25,311,600 VND

1,068 USD/ 25,311,600 VND

562 USD/ 13,319,400 VND

1,068 USD/ 25,311,600 VND

1,068 USD/ 25,311,600 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

675 USD/ 15,997,500 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

48,980,900

50,023,700

49,360,100

48,980,900

50,023,700

49,360,100

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 17/2026 tăng nhẹ 0,96% so với tuần trước, lên mức 2.832 USD/FEU. Mức giá này tăng 27,74% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

- Về Phía Cầu:

Thị trường ghi nhận lượng hàng hóa xuất khẩu tăng đột biến trong giai đoạn cuối tháng 4. Đây là hệ quả trực tiếp của việc các chủ hàng dồn lực chạy đua xuất hàng trước kỳ nghỉ lễ Quốc tế Lao động (1/5).

- Về Phía Cung:

Các hãng tàu đã chốt kế hoạch tăng cường hủy chuyến trong tháng 5 tới. Sự cộng hưởng giữa việc tăng sản lượng cục bộ và giảm công suất khai thác đang làm không gian tải trên tàu trở nên căng thẳng.

Hạn chế chỗ trên hợp đồng dài hạn: Khả năng lấy chỗ dựa trên các Hợp đồng Khách hàng Chỉ định đang bị các hãng tàu siết chặt trên một số tuyến dịch vụ nhất định nhằm ưu tiên không gian cho các lô hàng chịu giá cước giao ngay cao hơn.

- Thị trường EU

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

 

14/4-4/5

 

 

31/3-13/4

 

Cảng đến

ROTTERDAM, NL

ANTWERP, BE

HAMBURG, DE

ROTTERDAM, NL

ANTWERP, BE

HAMBURG, DE

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

 32,857,200

 32,857,200

 34,508,200

 32,857,200

 32,857,200

 34,508,200

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

756 USD/  17,917,200 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

340 EUR/  8,636,000 VND

350 EUR/  8,890,000 VND

415 EUR/  10,541,000 VND

340 EUR/  8,636,000 VND

350 EUR/  8,890,000 VND

415 EUR/  10,541,000 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

561,800

561,800

2,136,600

561,800

561,800

2,136,600

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 17/2026 giảm 4,38% so với tuần trước, xuống mức 2.531 USD/FEU. Mức giá này giảm 9,41% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

- Về Phía Cầu:

Triển vọng bán lẻ tại thị trường Châu Âu tiếp tục ảm đạm. Việc Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) hạ dự báo tăng trưởng GDP và nâng dự báo lạm phát phản ánh thực tế: chi phí năng lượng đắt đỏ đang trực tiếp bào mòn sức mua của người tiêu dùng đối với nhóm hàng hóa thông thường.

Động lực tăng trưởng bù đắp: Sự sụt giảm của nhóm hàng tiêu dùng đang được lấp đầy một phần bởi sự bùng nổ sản lượng xuất khẩu từ Trung Quốc đối với nhóm hàng công nghệ năng lượng mới, đặc biệt là xe điện (EV), pin lưu trữ và linh kiện điện mặt trời.

- Về Phía Cung:

Để đối phó với mặt bằng nhu cầu thấp, các hãng tàu kiên quyết duy trì kỷ luật siết chặt nguồn cung thông qua các chương trình hủy chuyến, với tần suất cắt giảm trung bình đạt 4 chuyến/tuần trên toàn tuyến Á - Âu.

- Thị trường Trung Đông

Cảng đi: HO CHI MINH CITY ; VN ; VNSGN

14/4-4/5

31/3-13/4

Cảng đến

JEBEL ALI, AE

JEBEL ALI, AE

Cước phí (VND) = (1)+(2)+(3)

 29,142,600

 29,142,600

(1) Phụ phí nhiên liệu (Bunker surcharge NOS)

 648 USD/ 15,357,600 VND

 648 USD/ 15,357,600 VND

(2) Phí xếp dỡ hàng cảng đích (Terminal handl. ch destination)

 1,190 AED/ 7,735,000 VND

 1,190 AED/ 7,735,000 VND

(3) Phí xếp dỡ hàng cảng đi (Terminal handl ch origin (VND))

6,050,000

6,050,000

Phụ phí (VND)

 3,633,200

 3,633,200

 

Tin cũ hơn