Giám sát giá tôm tuần 26/3-1/4/2026: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1.000-5.000 đ/kg, giá tôm thẻ oxy cũng giảm 1.000-4.000 đ/kg với hầu hết các kích cỡ so với tuần trước.

08:21 02/04/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

26/3

27/3

28/3

30/3

31/3

1/4

TB tuần 26/3-1/4

Thay đổi so với TB tuần 19/3-25/3

Thay đổi so với TB T2/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

131-135

131-135

130-132

125-129

123-127

122-125

128.5

-5.5

-27.5

-25.5

50 con/kg

112-114

112-114

110-113

107-109

104-106

103-106

109

-3.5

-14.5

-17.5

80 con/kg

106-107

106-107

105-107

102-104

101-103

100-102

104

-2.5

-13.5

-5

100 con/kg

90-92

90-92

90-91

88-90

88-90

88-89

89.5

-1.5

-6

3

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

109-111

109-111

108-110

105-107

103-105

101-103

106.5

-3

-14.5

-15

80 con/kg

101-103

101-103

101-102

98-100

97-99

96-98

100

-1.5

-10.5

-3

100 con/kg

90-94

90-94

90-92

89-91

89-91

88-90

90.5

-1.5

-7

4

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

131-135

131-135

130-132

125-129

123-127

122-125

128.5

-5.5

-27.5

-25.5

50 con/kg

112-114

112-114

110-113

107-109

104-106

103-106

109

-3.5

-14.5

-17.5

80 con/kg

106-107

106-107

105-107

102-104

101-103

100-102

104

-2.5

-13.5

-5

100 con/kg

90-92

90-92

90-91

88-90

88-90

88-89

89.5

-1.5

-6

3

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

26/3

27/3

28/3

30/3

31/3

1/4

TB tuần 26/3-1/4

Thay đổi so với TB tuần 19/3-25/3

Thay đổi so với TB T2/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

195-200

195-200

195-200

190-195

190-195

190-195

194.5

-1

-40

-38

30 con/kg

140-145

140-145

140-145

135-140

135-140

132-135

139

-3.5

-32

-26

40 con/kg

122-125

122-125

122-125

118-120

118-120

115-120

120.5

-3

-26

-22

50 con/kg

118-120

118-120

118-120

113-115

113-115

110-113

116

-2.5

-20.5

-19.5

60 con/kg

113-115

113-115

113-115

110-112

107-110

105-107

111

-2.5

-20

-18.5

70 con/kg

105-110

105-110

105-110

105

105

103-105

106

-1.5

-19.5

-16.5

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

200-205

200-205

200-205

192-198

192-198

190-195

198

-2.5

-41.5

-38.5

30 con/kg

145-150

145-150

145-150

135-145

135-145

135-140

143

-4

-32.5

-24.5

40 con/kg

125-130

125-130

125-130

120-125

120-125

118-122

124.5

-2.5

-26.5

-18

50 con/kg

120-125

120-125

120-125

115-120

115-120

115-118

119.5

-2.5

-21.5

-16

60 con/kg

115-118

115-118

115-118

110-115

107-112

107-110

113

-3

-22

-16.5

70 con/kg

110-113

110-113

110-113

107-110

105-107

105

109

-2

-17.5

-13.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 26/3-1/4

Thay đổi so với TB tuần 19/3-25/3

Thay đổi so với TB T2/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

200-210

-10

-65

-40

40 con/kg

160-170

-10

-61.5

-37.5

60 con/kg

120-125

-7.5

-49

-32.5

80 con/kg

110-115

-2.5

-20

-27.5

100 con/kg

100-105

-2.5

-20

-27.5

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

95

-5

-11.5

-15

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 26/3-1/4

Thay đổi so với TB tuần 19/3-25/3

Thay đổi so với TB T2/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

210

-10

-86.5

-35

40 con/kg

165-175

-15

-79

-35

50 con/kg

145-155

-20

-70.5

-25

60 con/kg

130

-5

-52.5

-30

80 con/kg

115

-5

-29

-30

100 con/kg

105

-5

-24

-30

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

95

-5

-14

-20

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

26/3

27/3

28/3

30/3

31/3

1/4

TB tuần 26/3-1/4

Thay đổi so với TB tuần 19/3-25/3

Thay đổi so với TB T2/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-225

210-225

210-225

210-225

210-225

210-225

217.5

0

0

4.5

30 con/kg

165-170

165-170

165-170

165-170

165-170

165-170

167.5

0

0

-0.5

40 con/kg

150-155

150-155

150-155

150-155

150-155

150-155

152.5

0

0

6

50 con/kg

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

137.5

0

0

13.5

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

300-320

300-320

300-320

300-320

300-320

300-320

310

-3

-20

21.5

30 con/kg

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

215

-2

-15

-13

40 con/kg

170-180

170-180

170-180

170-180

170-180

170-180

175

0

0

15

50 con/kg

150-160

150-160

150-160

150-160

150-160

150-160

155

0

0

20

Nguồn: AgroMonitor

 

 

 

Tin cũ hơn