Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
4/5 |
5/5 |
6/5 |
TB tuần 30/4-6/5 |
Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB T4/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất |
|||||||
|
30 con/kg |
129-132 |
129-132 |
129-133 |
130 |
2.5 |
6.5 |
-27.5 |
|
50 con/kg |
109-110 |
109-110 |
109-111 |
109.5 |
2.5 |
5 |
-19 |
|
80 con/kg |
103-106 |
103-106 |
104-106 |
103.5 |
2 |
4 |
-10 |
|
100 con/kg |
88-91 |
88-91 |
88-91 |
89 |
1.5 |
2.5 |
-1.5 |
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt |
|||||||
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
108-110 |
107.5 |
3 |
6 |
-21 |
|
80 con/kg |
100-102 |
100-102 |
100-102 |
101 |
1 |
4.5 |
-4.5 |
|
100 con/kg |
90-93 |
90-93 |
90-93 |
90.5 |
2 |
3 |
-2 |
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất |
|||||||
|
30 con/kg |
123-125 |
123-125 |
124-127 |
123.5 |
3 |
6 |
-23 |
|
50 con/kg |
102-105 |
102-105 |
103-106 |
103.5 |
1.5 |
4 |
-19.5 |
|
80 con/kg |
96-97 |
96-97 |
96-98 |
96.5 |
0.5 |
2 |
-5.5 |
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
84 |
0 |
0.5 |
-0.5 |
Nguồn: AgroMonitor
Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
4/5 |
5/5 |
6/5 |
TB tuần 30/4-6/5 |
Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB T4/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||||
|
20 con/kg |
185-190 |
185-190 |
185-190 |
189 |
2 |
6 |
-30 |
|
30 con/kg |
132-137 |
132-137 |
132-137 |
136 |
3 |
5 |
-28.5 |
|
40 con/kg |
115-120 |
115-120 |
115-120 |
117.5 |
2 |
2.5 |
-31 |
|
50 con/kg |
110-113 |
110-113 |
110-113 |
111.5 |
2.5 |
2.5 |
-23 |
|
60 con/kg |
107-110 |
107-110 |
107-110 |
108.5 |
3.5 |
3.5 |
-21 |
|
70 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
106 |
4 |
3.5 |
-19 |
|
Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh |
|||||||
|
20 con/kg |
190-195 |
190-195 |
190-195 |
194 |
3.5 |
7 |
-25.5 |
|
30 con/kg |
135-138 |
135-138 |
135-138 |
138.5 |
1.5 |
5 |
-29 |
|
40 con/kg |
120-125 |
120-125 |
120-125 |
122.5 |
2 |
4 |
-26 |
|
50 con/kg |
115-118 |
115-118 |
115-118 |
116.5 |
2.5 |
3 |
-20 |
|
60 con/kg |
110-112 |
110-112 |
110-112 |
111 |
3.5 |
3.5 |
-20 |
|
70 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
107.5 |
3 |
3 |
-19 |
Nguồn: AgroMonitor
Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
TB tuần 30/4-6/5 |
TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB T4/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
30 con/kg |
180-190 |
190-200 |
-10 |
-6.5 |
-45 |
|
40 con/kg |
150-155 |
155-160 |
-5 |
-3.5 |
-37.5 |
|
60 con/kg |
120 |
120-125 |
-2.5 |
-1 |
-25 |
|
80 con/kg |
110 |
110-115 |
-2.5 |
-1 |
-15 |
|
100 con/kg |
100 |
100-105 |
-2.5 |
-1 |
-10 |
|
Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
100 con/kg |
92 |
92 |
0 |
0 |
-10 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp
Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
TB tuần 30/4-6/5 |
TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB T4/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
30 con/kg |
190-210 |
200-210 |
-5 |
-1.5 |
-30 |
|
40 con/kg |
160-165 |
160-170 |
-2.5 |
1 |
-32.5 |
|
50 con/kg |
130 |
130-135 |
-2.5 |
-1 |
-50 |
|
60 con/kg |
120 |
120-125 |
-2.5 |
-1 |
- |
|
80 con/kg |
110 |
110-115 |
-2.5 |
-1 |
- |
|
100 con/kg |
105 |
105-110 |
-2.5 |
-1 |
- |
|
Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
100 con/kg |
95 |
95 |
0 |
0 |
-10 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp
Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
4/5 |
5/5 |
6/5 |
TB tuần 30/4-6/5 |
Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB T4/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh) |
|||||||
|
20 con/kg |
210-220 |
210-220 |
210-220 |
215 |
0 |
-1.5 |
10 |
|
30 con/kg |
160-165 |
160-165 |
160-165 |
162.5 |
0 |
-2.5 |
0 |
|
40 con/kg |
145-150 |
145-150 |
145-150 |
147.5 |
0 |
-2.5 |
5 |
|
50 con/kg |
130-135 |
130-135 |
130-135 |
132.5 |
0 |
-2.5 |
10 |
|
Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ) |
|||||||
|
20 con/kg |
260-290 |
260-290 |
260-290 |
285.5 |
0.5 |
-12 |
10.5 |
|
30 con/kg |
190-210 |
190-210 |
190-210 |
202 |
2 |
-5.5 |
-22 |
|
40 con/kg |
160-170 |
160-170 |
160-170 |
167.5 |
2 |
-3.5 |
7 |
|
50 con/kg |
145-155 |
145-155 |
145-155 |
150 |
0 |
-2.5 |
9.5 |
Nguồn: AgroMonitor