Giám sát giá tôm tuần 30/4-6/5/2026: Giá tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL tăng 1.000-4.000 đ/kg so với tuần trước.

07:32 07/05/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

4/5

5/5

6/5

TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

129-132

129-132

129-133

130

2.5

6.5

-27.5

50 con/kg

109-110

109-110

109-111

109.5

2.5

5

-19

80 con/kg

103-106

103-106

104-106

103.5

2

4

-10

100 con/kg

88-91

88-91

88-91

89

1.5

2.5

-1.5

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

107-109

107-109

108-110

107.5

3

6

-21

80 con/kg

100-102

100-102

100-102

101

1

4.5

-4.5

100 con/kg

90-93

90-93

90-93

90.5

2

3

-2

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

123-125

123-125

124-127

123.5

3

6

-23

50 con/kg

102-105

102-105

103-106

103.5

1.5

4

-19.5

80 con/kg

96-97

96-97

96-98

96.5

0.5

2

-5.5

100 con/kg

83-85

83-85

83-85

84

0

0.5

-0.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

4/5

5/5

6/5

TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-190

185-190

185-190

189

2

6

-30

30 con/kg

132-137

132-137

132-137

136

3

5

-28.5

40 con/kg

115-120

115-120

115-120

117.5

2

2.5

-31

50 con/kg

110-113

110-113

110-113

111.5

2.5

2.5

-23

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

108.5

3.5

3.5

-21

70 con/kg

105-107

105-107

105-107

106

4

3.5

-19

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

190-195

190-195

190-195

194

3.5

7

-25.5

30 con/kg

135-138

135-138

135-138

138.5

1.5

5

-29

40 con/kg

120-125

120-125

120-125

122.5

2

4

-26

50 con/kg

115-118

115-118

115-118

116.5

2.5

3

-20

60 con/kg

110-112

110-112

110-112

111

3.5

3.5

-20

70 con/kg

105-110

105-110

105-110

107.5

3

3

-19

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 30/4-6/5

TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-190

190-200

-10

-6.5

-45

40 con/kg

150-155

155-160

-5

-3.5

-37.5

60 con/kg

120

120-125

-2.5

-1

-25

80 con/kg

110

110-115

-2.5

-1

-15

100 con/kg

100

100-105

-2.5

-1

-10

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

92

92

0

0

-10

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 30/4-6/5

TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

190-210

200-210

-5

-1.5

-30

40 con/kg

160-165

160-170

-2.5

1

-32.5

50 con/kg

130

130-135

-2.5

-1

-50

60 con/kg

120

120-125

-2.5

-1

-

80 con/kg

110

110-115

-2.5

-1

-

100 con/kg

105

105-110

-2.5

-1

-

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

95

95

0

0

-10

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

4/5

5/5

6/5

TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB tuần 23/4-29/4

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-220

210-220

210-220

215

0

-1.5

10

30 con/kg

160-165

160-165

160-165

162.5

0

-2.5

0

40 con/kg

145-150

145-150

145-150

147.5

0

-2.5

5

50 con/kg

130-135

130-135

130-135

132.5

0

-2.5

10

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

260-290

260-290

260-290

285.5

0.5

-12

10.5

30 con/kg

190-210

190-210

190-210

202

2

-5.5

-22

40 con/kg

160-170

160-170

160-170

167.5

2

-3.5

7

50 con/kg

145-155

145-155

145-155

150

0

-2.5

9.5

Nguồn: AgroMonitor

Tin cũ hơn