Giám sát giá tôm tuần 21/5-27/5/2026: Giá tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL giảm 1.000-4.000 đ/kg so với tuần trước.

07:27 28/05/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

21/5

22/5

23/5

25/5

26/5

27/5

TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB tuần 14/5-20/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

128-131

128-130

128-130

125-129

125-129

125-128

128

-3

4.5

-22.5

50 con/kg

108-110

107-110

107-110

106-109

106-109

106-108

108

-2.5

3.5

-19.5

80 con/kg

103-105

103-104

103-104

102-104

102-104

101-104

103.5

-2

4

-12

100 con/kg

88-90

88-90

88-90

88-90

88-90

87-90

89

-0.5

2.5

-2

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

106-108

106-107

106-107

105-107

105-107

104-106

106

-2.5

4.5

-18.5

80 con/kg

99-101

99-101

99-101

98-100

98-100

97-99

99.5

-2

3

-8

100 con/kg

90-92

90-92

90-92

90-92

90-92

89-90

91

-0.5

3.5

-2

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

123-125

122-125

122-125

122-124

122-124

121-124

123.5

-2

6

-23

50 con/kg

102-104

101-103

101-103

100-102

100-102

99-101

101.5

-3

2

-21

80 con/kg

95-97

95-97

95-97

94-96

94-96

93-95

95.5

-2

1

-7

100 con/kg

83-84

83-84

83-84

82-84

82-84

80-83

83

-1

-0.5

-1.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

21/5

22/5

23/5

25/5

26/5

27/5

TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB tuần 14/5-20/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-195

185-195

185-195

185-195

185-195

185-195

190

0

7

-30

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

137.5

0

6.5

-25

40 con/kg

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

122.5

0

7.5

-24

50 con/kg

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

111.5

0

2.5

-23.5

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

108.5

0

3.5

-21.5

70 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

106

0

3.5

-19

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

190-200

190-200

190-200

190-200

190-200

190-200

195

0

8

-27.5

30 con/kg

140-145

140-145

140-145

140-145

140-145

140-145

142.5

0

9

-25

40 con/kg

125-130

125-130

125-130

125-130

125-130

125-130

127.5

0

9

-22.5

50 con/kg

115-118

115-118

115-118

115-118

115-118

115-118

116.5

0

3

-22.5

60 con/kg

110-112

110-112

110-112

110-112

110-112

110-112

111

0

3.5

-21

70 con/kg

105-110

105-110

105-110

105-110

105-110

105-110

107.5

0

3

-19

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 21/5-27/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-190

180-190

0

-6.5

-25

40 con/kg

150-155

150-155

0

-3.5

-22.5

60 con/kg

110-115

110-120

-2.5

-8.5

-22.5

80 con/kg

105-107

105-110

-1.5

-5

-14

100 con/kg

95-98

95-100

-1

-4.5

-8.5

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

90

90

0

-2

-5

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 21/5-27/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

190-200

190-200

0

-6.5

-15

40 con/kg

155-160

155-160

0

-4

-22.5

50 con/kg

120-130

125-130

-2.5

-6

-35

60 con/kg

115

115-120

-2.5

-6

-

80 con/kg

105

105-110

-2.5

-6

-

100 con/kg

95-100

100

-2.5

-8.5

-

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

90-92

92

-1

-4

-7

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

21/5

22/5

23/5

25/5

26/5

27/5

TB tuần 21/5-27/5

Thay đổi so với TB tuần 14/5-20/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

215

0

-1.5

10

30 con/kg

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

162.5

0

-2.5

0

40 con/kg

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

147.5

0

-2.5

5

50 con/kg

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

132.5

0

-2.5

10

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

240-270

240-270

240-270

240-270

240-270

240-270

255

-8.5

-42.5

2.5

30 con/kg

180-190

180-190

180-190

180-190

180-190

180-190

185

-5.5

-22.5

-25

40 con/kg

150-160

150-160

150-160

150-160

150-160

150-160

155

-4.5

-16

5

50 con/kg

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

150

0

-2.5

15

Nguồn: AgroMonitor

Tin cũ hơn