Giám sát giá tôm tuần 7/5-13/5/2026: Giá tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL tiếp tục tăng nhẹ 1.000-1.500 đ/kg so với tuần trước.

03:30 14/05/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

7/5

8/5

9/5

11/5

12/5

13/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

129-133

129-133

129-133

129-133

129-133

130-133

131

1

7.5

-32

50 con/kg

109-111

109-111

109-111

109-111

109-111

110-112

110

0.5

5.5

-23

80 con/kg

104-106

104-106

104-106

104-106

104-106

105-107

105

1.5

5.5

-12

100 con/kg

88-91

88-91

88-91

88-91

88-91

88-91

89.5

0.5

3

-3

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

108-110

108-110

108-110

108-110

108-110

108-110

109

1.5

7.5

-22.5

80 con/kg

100-102

100-102

100-102

100-102

100-102

101-103

101

0

4.5

-8

100 con/kg

90-93

90-93

90-93

90-93

90-93

90-93

91.5

1

4

-2.5

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

124-127

124-127

124-127

124-127

124-127

124-128

125.5

2

8

-28

50 con/kg

103-106

103-106

103-106

103-106

103-106

104-106

104.5

1

5

-22

80 con/kg

96-98

96-98

96-98

96-98

96-98

97-99

97

0.5

2.5

-7

100 con/kg

83-85

83-85

83-85

83-85

83-85

83-85

84

0

0.5

-2

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

7/5

8/5

9/5

11/5

12/5

13/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-190

185-190

185-190

185-190

185-190

185-195

188

-1

5

-32

30 con/kg

132-137

132-137

132-137

132-137

132-137

135-140

135

-1

4

-30

40 con/kg

115-120

115-120

115-120

115-120

115-120

120-125

118

0.5

3

-31

50 con/kg

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

111.5

0

2.5

-26

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

108.5

0

3.5

-23.5

70 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

106

0

3.5

-22

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

190-195

190-195

190-195

190-195

190-195

190-200

193

-1

6

-29.5

30 con/kg

135-138

135-138

135-138

135-138

135-138

140-145

137.5

-1

4

-32.5

40 con/kg

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

125-130

123

0.5

4.5

-27

50 con/kg

115-118

115-118

115-118

115-118

115-118

115-118

116.5

0

3

-25

60 con/kg

110-112

110-112

110-112

110-112

110-112

110-112

111

0

3.5

-22.5

70 con/kg

105-110

105-110

105-110

105-110

105-110

105-110

107.5

0

3

-21.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 7/5-13/5

TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-190

180-190

0

-6.5

-45

40 con/kg

150-155

150-155

0

-3.5

-37.5

60 con/kg

120

120

0

-1

-25

80 con/kg

110

110

0

-1

-15

100 con/kg

100

100

0

-1

-10

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

92

92

0

0

-10

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 7/5-13/5

TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

190-210

190-210

0

-1.5

-30

40 con/kg

160-165

160-165

0

1

-32.5

50 con/kg

130

130

0

-1

-50

60 con/kg

120

120

0

-1

-

80 con/kg

110

110

0

-1

-

100 con/kg

105

105

0

-1

-

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

95

95

0

0

-10

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

7/5

8/5

9/5

11/5

12/5

13/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 30/4-6/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

215

0

-1.5

10

30 con/kg

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

162.5

0

-2.5

0

40 con/kg

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

147.5

0

-2.5

5

50 con/kg

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

132.5

0

-2.5

10

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

260-280

260-280

260-280

260-280

260-280

260-280

270

-15.5

-27.5

-2

30 con/kg

190-200

190-200

190-200

190-200

190-200

190-200

195

-7

-12.5

-29.5

40 con/kg

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

162.5

-5

-8.5

1

50 con/kg

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

150

0

-2.5

8.5

Nguồn: AgroMonitor

Tin cũ hơn