Giám sát giá tôm tuần 14/5-20/5/2026: Giá tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL nhìn chung ít biến động so với tuần trước với hầu hết các kích cỡ.

07:30 21/05/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

14/5

15/5

16/5

18/5

19/5

20/5

TB tuần 14/5-20/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

130-133

130-133

130-133

130-133

130-132

128-131

131

0

7.5

-26

50 con/kg

110-112

110-112

110-112

109-112

109-111

108-110

110.5

0.5

6

-19

80 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-106

104-106

103-105

105.5

0.5

6

-11

100 con/kg

88-91

88-91

88-91

88-91

88-90

88-90

89.5

0

3

-2.5

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

108-110

108-110

108-110

108-109

107-109

106-108

108.5

-0.5

7

-19.5

80 con/kg

101-103

101-103

101-103

101-102

100-102

99-101

101.5

0.5

5

-7

100 con/kg

90-93

90-93

90-93

90-93

90-92

90-92

91.5

0

4

-2

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

124-128

124-128

124-128

124-128

124-126

123-125

125.5

0

8

-25

50 con/kg

104-106

104-106

104-106

103-106

103-105

102-104

104.5

0

5

-20

80 con/kg

97-99

97-99

97-99

96-98

95-97

95-97

97.5

0.5

3

-6

100 con/kg

83-85

83-85

83-85

83-85

83-84

83-84

84

0

0.5

-1.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

14/5

15/5

16/5

18/5

19/5

20/5

TB tuần 14/5-20/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-195

185-195

185-195

185-195

185-195

185-195

190

2

7

-30

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

137.5

2.5

6.5

-26.5

40 con/kg

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

122.5

4.5

7.5

-25.5

50 con/kg

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

111.5

0

2.5

-25

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

108.5

0

3.5

-22.5

70 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

106

0

3.5

-20.5

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-195

185-195

185-195

185-195

185-195

185-195

190

2

7

-30

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

137.5

2.5

6.5

-26.5

40 con/kg

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

120-125

122.5

4.5

7.5

-25.5

50 con/kg

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

110-113

111.5

0

2.5

-25

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

107-110

108.5

0

3.5

-22.5

70 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

105-107

106

0

3.5

-20.5

Nguồn: AgroMonitor  

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 14/5-20/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-190

180-190

0

-6.5

-32.5

40 con/kg

150-155

150-155

0

-3.5

-32.5

60 con/kg

110-120

120

-5

-6

-27.5

80 con/kg

105-110

110

-2.5

-3.5

-15

100 con/kg

95-100

100

-2.5

-3.5

-10

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

90

92

-2

-2

-8.5

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 14/5-20/5

TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

190-200

190-210

-5

-6.5

-20

40 con/kg

155-160

160-165

-5

-4

-32.5

50 con/kg

125-130

130

-2.5

-3.5

-37.5

60 con/kg

115-120

120

-2.5

-3.5

-

80 con/kg

105-110

110

-2.5

-3.5

-

100 con/kg

100

105

-5

-6

-

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

92

95

-3

-3

-8

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

14/5

15/5

16/5

18/5

19/5

20/5

TB tuần 14/5-20/5

Thay đổi so với TB tuần 7/5-13/5

Thay đổi so với TB T4/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

215

0

-1.5

10

30 con/kg

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

160-165

162.5

0

-2.5

0

40 con/kg

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

145-150

147.5

0

-2.5

5

50 con/kg

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

130-135

132.5

0

-2.5

10

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

260-280

260-280

260-280

240-270

240-270

240-270

263.5

-6.5

-34

15.5

30 con/kg

190-200

190-200

190-200

180-190

180-190

180-190

190.5

-4.5

-17

-15

40 con/kg

160-165

160-165

160-165

150-160

150-160

150-160

159.5

-3

-11.5

14

50 con/kg

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

145-155

150

0

-2.5

15

Nguồn: AgroMonitor

Tin cũ hơn