Giám sát giá tôm tuần 9/4-15/4/2026: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tiếp tục giảm 1.000-2.000 đ/kg, giá tôm thẻ oxy cũng giảm 1.000-4.000 đ/kg với hầu hết các kích cỡ so với tuần trước.

02:47 16/04/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

10/4

11/4

13/4

14/4

15/4

TB tuần 9/4-15/4

TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

120-122

120-122

120-122

120-122

120-122

121

122

-1

-16.5

-24

50 con/kg

101-103

101-103

101-103

101-103

101-103

102

103.5

-1.5

-11.5

-21.5

80 con/kg

97-98

97-98

97-98

97-98

97-98

97.5

99.5

-2

-10.5

-10.5

100 con/kg

85-87

85-87

85-87

85-87

85-87

86

87.5

-1.5

-5

-1.5

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

98-100

98-100

98-100

98-100

98-100

99

100.5

-1.5

-12

-21

80 con/kg

93-95

93-95

93-95

93-95

93-95

94

95.5

-1.5

-7.5

-8.5

100 con/kg

86-88

86-88

86-88

86-88

86-88

87

88.5

-1.5

-5

-1.5

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

114-116

114-116

114-116

114-116

114-116

115

117

-2

-15.5

-19

50 con/kg

96-98

96-98

96-98

96-98

96-98

97

98.5

-1.5

-10

-18.5

80 con/kg

92-94

92-94

92-94

92-94

92-94

93

94.5

-1.5

-5

-7.5

100 con/kg

82-84

82-84

82-84

82-84

82-84

83

83.5

-0.5

-3

2

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

10/4

11/4

13/4

14/4

15/4

TB tuần 9/4-15/4

TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

180-185

180-185

180-185

180-185

175-180

181.5

185

-3.5

-23

-28.5

30 con/kg

130

130

130

130

130

130

131

-1

-17.5

-22.5

40 con/kg

115-118

115-118

115-118

115-118

113-115

116

117.5

-1.5

-12

-21.5

50 con/kg

110

110

110

110

107

109.5

111.5

-2

-12

-18

60 con/kg

105-107

105-107

105-107

105-107

105

106

106

0

-9.5

-16.5

70 con/kg

103-105

103-105

103-105

103-105

103

104

104

0

-6

-14.5

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

185-190

185-190

185-190

185-190

180-185

186.5

190

-3.5

-23

-23.5

30 con/kg

130-132

130-132

130-132

130-132

130-132

131

132.5

-1.5

-19.5

-24

40 con/kg

115-120

115-120

115-120

115-120

115-118

117.5

120

-2.5

-14

-25

50 con/kg

115

115

115

115

110-112

114.5

116.5

-2

-10

-13

60 con/kg

107-110

107-110

107-110

107-110

105-107

108

108.5

-0.5

-10.5

-14.5

70 con/kg

105

105

105

105

103-105

105

105

0

-8

-13.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 9/4-15/4

TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-200

200

-10

-50

-37.5

40 con/kg

150-160

160

-5

-41

-35

60 con/kg

120

120-125

-2.5

-18.5

-25

80 con/kg

110

110-115

-2.5

-11

-25

100 con/kg

100

100

0

-11

-25

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

92

92

0

-10.5

-15

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 9/4-15/4

TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

200

200

0

-56.5

-35

40 con/kg

160

160

0

-47.5

-35

50 con/kg

130

130

0

-52.5

-35

60 con/kg

120

125

-5

-25

-30

80 con/kg

110

115

-5

-17

-30

100 con/kg

105

105

0

-11

-25

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

95

95

0

-8.5

-15

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

10/4

11/4

13/4

14/4

15/4

TB tuần 9/4-15/4

TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB tuần 2/4-8/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-225

210-225

210-225

210-225

210-225

217.5

217.5

0

0

7.5

30 con/kg

165-170

165-170

165-170

165-170

165-170

167.5

167.5

0

0

2.5

40 con/kg

150-155

150-155

150-155

150-155

150-155

152.5

152.5

0

0

7.5

50 con/kg

135-140

135-140

135-140

135-140

135-140

137.5

137.5

0

0

15

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

300-320

300-320

300-320

300-320

300-320

310

310

0

-20

35

30 con/kg

210-220

210-220

210-220

210-220

210-220

215

215

0

-12

0

40 con/kg

170-180

170-180

170-180

170-180

170-180

175

175

0

0

20

50 con/kg

150-160

150-160

150-160

150-160

150-160

155

155

0

0

20

Nguồn: AgroMonitor

 

 

 

Tin cũ hơn