Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
23/4 |
24/4 |
28/4 |
29/4 |
TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB T3/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất |
||||||||
|
30 con/kg |
124-127 |
126-129 |
127-131 |
128-131 |
127.5 |
6 |
-10 |
-26.5 |
|
50 con/kg |
104-106 |
106-108 |
107-109 |
108-110 |
107 |
4 |
-6.5 |
-20 |
|
80 con/kg |
99-101 |
100-102 |
101-104 |
102-104 |
101.5 |
3.5 |
-6.5 |
-9 |
|
100 con/kg |
85-87 |
86-88 |
87-90 |
87-90 |
87.5 |
1.5 |
-3.5 |
-0.5 |
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt |
||||||||
|
50 con/kg |
101-103 |
103-105 |
104-107 |
106-108 |
104.5 |
4.5 |
-6.5 |
-21 |
|
80 con/kg |
97-99 |
99-101 |
100-101 |
100-102 |
100 |
5 |
-1.5 |
-3.5 |
|
100 con/kg |
86-88 |
87-89 |
88-90 |
89-91 |
88.5 |
1.5 |
-3.5 |
-1.5 |
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất |
||||||||
|
30 con/kg |
118-120 |
119-121 |
121-123 |
122-124 |
120.5 |
4.5 |
-10 |
-21.5 |
|
50 con/kg |
100-102 |
101-103 |
101-104 |
102-104 |
102 |
4 |
-5 |
-18 |
|
80 con/kg |
94-95 |
95-97 |
95-97 |
96-97 |
96 |
2.5 |
-2 |
-5.5 |
|
100 con/kg |
82-84 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
84 |
1 |
-2 |
1.5 |
Nguồn: AgroMonitor
Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
23/4 |
24/4 |
28/4 |
29/4 |
TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB T3/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
||||||||
|
20 con/kg |
180-185 |
185-190 |
185-190 |
185-195 |
187 |
10.5 |
-17.5 |
-27 |
|
30 con/kg |
128-132 |
130-135 |
130-135 |
135-140 |
133 |
3.5 |
-14.5 |
-29 |
|
40 con/kg |
110-115 |
113-118 |
113-118 |
115-120 |
115.5 |
2.5 |
-12.5 |
-29 |
|
50 con/kg |
105-110 |
108-110 |
108-110 |
110-113 |
109 |
2 |
-12.5 |
-21 |
|
60 con/kg |
100-105 |
103-107 |
103-107 |
107-110 |
105 |
1.5 |
-10.5 |
-21.5 |
|
70 con/kg |
98-100 |
100-103 |
100-103 |
105-107 |
102 |
0.5 |
-8 |
-19.5 |
|
Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh |
||||||||
|
20 con/kg |
185-190 |
185-195 |
185-195 |
190-200 |
190.5 |
9.5 |
-19 |
-25 |
|
30 con/kg |
130-135 |
135-140 |
135-140 |
135-145 |
137 |
7 |
-13.5 |
-27 |
|
40 con/kg |
115-120 |
118-123 |
118-123 |
120-125 |
120.5 |
4.5 |
-11 |
-25.5 |
|
50 con/kg |
110-115 |
113-115 |
113-115 |
115-118 |
114 |
3.5 |
-10.5 |
-18.5 |
|
60 con/kg |
105 |
105-110 |
105-110 |
110-112 |
107.5 |
2 |
-11 |
-20 |
|
70 con/kg |
103 |
103-105 |
103-105 |
105-110 |
104.5 |
1.5 |
-8.5 |
-18 |
Nguồn: AgroMonitor
Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
TB tuần 23/4-29/4 |
TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB T3/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
30 con/kg |
190-200 |
180-200 |
5 |
-50 |
-35 |
|
40 con/kg |
155-160 |
150-160 |
2.5 |
-38.5 |
-27.5 |
|
60 con/kg |
120-125 |
120 |
2.5 |
-16 |
-17.5 |
|
80 con/kg |
110-115 |
110 |
2.5 |
-8.5 |
-7.5 |
|
100 con/kg |
100-105 |
100 |
2.5 |
-8.5 |
-7.5 |
|
Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
100 con/kg |
92 |
92 |
0 |
-10.5 |
-10 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp
Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
TB tuần 23/4-29/4 |
TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB T3/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
30 con/kg |
200-210 |
200 |
5 |
-51.5 |
-25 |
|
40 con/kg |
160-170 |
160 |
5 |
-42.5 |
-25 |
|
50 con/kg |
130-135 |
130 |
2.5 |
-50 |
-27.5 |
|
60 con/kg |
120-125 |
120 |
2.5 |
-22.5 |
-27.5 |
|
80 con/kg |
110-115 |
110 |
2.5 |
-14.5 |
-12.5 |
|
100 con/kg |
105-110 |
105 |
2.5 |
-8.5 |
-7.5 |
|
Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
|||||
|
100 con/kg |
95 |
95 |
0 |
-8.5 |
-10 |
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp
Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg
|
Kích cỡ |
23/4 |
24/4 |
28/4 |
29/4 |
TB tuần 23/4-29/4 |
Thay đổi so với TB tuần 16/4-22/4 |
Thay đổi so với TB T3/2026 |
Thay đổi so với cùng kỳ 2025 |
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh) |
||||||||
|
20 con/kg |
210-220 |
210-220 |
210-220 |
210-220 |
215 |
-1.5 |
-2.5 |
7 |
|
30 con/kg |
160-165 |
160-165 |
160-165 |
160-165 |
162.5 |
-3 |
-5 |
-1.5 |
|
40 con/kg |
145-150 |
145-150 |
145-150 |
145-150 |
147.5 |
-3 |
-5 |
3.5 |
|
50 con/kg |
130-135 |
130-135 |
130-135 |
130-135 |
132.5 |
-3 |
-5 |
10 |
|
Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ) |
||||||||
|
20 con/kg |
270-280 |
280-290 |
280-290 |
280-310 |
285 |
-10 |
-45 |
24 |
|
30 con/kg |
190-200 |
195-205 |
195-205 |
200-210 |
200 |
-6.5 |
-27 |
-15.5 |
|
40 con/kg |
160-170 |
160-170 |
160-170 |
165-175 |
165.5 |
-5 |
-9.5 |
10 |
|
50 con/kg |
145-155 |
145-155 |
145-155 |
145-155 |
150 |
-3 |
-5 |
14.5 |
Nguồn: AgroMonitor