Giám sát giá tôm tuần 16/4-22/4/2026: Giá tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL đã tăng nhẹ 1.000 đ/kg sau khi giảm liên tiếp trong 12 tuần trước đó.

04:34 23/04/2026 AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ nguyên liệu ướp đá tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

16/4

17/4

18/4

20/4

21/4

22/4

TB tuần 16/4-22/4

Thay đổi so với TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất

30 con/kg

120-122

120-123

120-123

120-123

120-123

122-125

121.5

0.5

-16

-30

50 con/kg

101-103

102-104

102-104

102-104

102-104

103-105

103

1

-10.5

-23.5

80 con/kg

97-98

97-99

97-99

97-99

97-99

98-100

98

0.5

-10

-12.5

100 con/kg

85-87

85-87

85-87

85-87

85-87

85-87

86

0

-5

-2

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao bạt

50 con/kg

98-100

99-101

99-101

99-101

99-101

100-102

100

1

-11

-23

80 con/kg

93-95

94-96

94-96

94-96

94-96

96-98

95

1

-6.5

-8.5

100 con/kg

86-88

86-88

86-88

86-88

86-88

86-88

87

0

-5

-3

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh, ao đất

30 con/kg

114-116

115-117

115-117

115-117

115-117

116-118

116

1

-14.5

-23.5

50 con/kg

96-98

97-99

97-99

97-99

97-99

99-101

98

1

-9

-20.5

80 con/kg

92-94

93-94

93-94

93-94

93-94

93-94

93.5

0.5

-4.5

-9

100 con/kg

82-84

82-84

82-84

82-84

82-84

82-84

83

0

-3

0.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tuần tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

16/4

17/4

18/4

20/4

21/4

22/4

TB tuần 16/4-22/4

Thay đổi so với TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

175-180

175-180

175-180

170-175

170-175

175-185

176.5

-5

-28

-35

30 con/kg

130

130

130

125-130

125-130

128-132

129.5

-0.5

-18

-25

40 con/kg

113-115

113-115

113-115

110-113

110-113

110-115

113

-3

-15

-26.5

50 con/kg

107

107

107

105-108

105-108

105-110

107

-2.5

-14.5

-21

60 con/kg

105

105

105

100-103

100-103

100-105

103.5

-2.5

-12

-21.5

70 con/kg

103

103

103

98-100

98-100

98-100

101.5

-2.5

-8.5

-18.5

Phân loạt: Thẻ oxy ao bạt/đất, màu đẹp, không kiểm tra kháng sinh

20 con/kg

180-185

180-185

180-185

175-180

175-180

180-185

181

-5.5

-28.5

-31

30 con/kg

130-132

130-132

130-132

125-130

125-130

130-135

130

-1

-20.5

-27

40 con/kg

115-118

115-118

115-118

113-116

113-116

115-120

116

-1.5

-15.5

-27.5

50 con/kg

110-112

110-112

110-112

108-110

108-110

110-115

110.5

-4

-14

-19

60 con/kg

105-107

105-107

105-107

103-105

103-105

105

105.5

-2.5

-13

-20

70 con/kg

103-105

103-105

103-105

100-103

100-103

103

103

-2

-10

-17.5

Nguồn: AgroMonitor

Bảng giá tôm thẻ oxy và ướp đá tại đầm ở Bình Định, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 16/4-22/4

TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

180-200

180-200

0

-55

-40

40 con/kg

150-160

150-160

0

-41

-30

60 con/kg

120

120

0

-18.5

-20

80 con/kg

110

110

0

-11

-10

100 con/kg

100

100

0

-11

-10

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

92

92

0

-10.5

-10

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tôm thẻ tại đầm tỉnh Quảng Ninh, nghìn đồng/kg

Kích cỡ

TB tuần 16/4-22/4

TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Thẻ ao bạt/đất, oxy, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

30 con/kg

200

200

0

-56.5

-30

40 con/kg

160

160

0

-47.5

-30

50 con/kg

130

130

0

-52.5

-30

60 con/kg

120

120

0

-25

-30

80 con/kg

110

110

0

-17

-15

100 con/kg

105

105

0

-11

-10

Thẻ ao bạt/đất, ướp đá, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh

100 con/kg

95

95

0

-8.5

-10

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá tuần tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), nghìn đồng/kg

Kích cỡ

16/4

17/4

18/4

20/4

21/4

22/4

TB tuần 16/4-22/4

Thay đổi so với TB tuần 9/4-15/4

Thay đổi so với TB T3/2026

Thay đổi so với cùng kỳ 2025

Phân loại: Tôm sú ướp đá (ao đất, không kiểm tra kháng sinh)

20 con/kg

210-225

210-225

210-225

210-220

210-220

210-220

216.5

-1

-1

6.5

30 con/kg

165-170

165-170

165-170

160-165

160-165

160-165

165.5

-2

-2

0.5

40 con/kg

150-155

150-155

150-155

145-150

145-150

145-150

150.5

-2

-2

5.5

50 con/kg

135-140

135-140

135-140

130-135

130-135

130-135

135.5

-2

-2

13

Phân loại: Tôm sú oxy (ao đất, màu đậm, đều cỡ)

20 con/kg

300-320

280-310

280-310

270-280

270-280

270-280

295

-15

-35

35

30 con/kg

210-220

200-210

200-210

190-200

190-200

190-200

206.5

-8.5

-20.5

-8.5

40 con/kg

170-180

165-175

165-175

160-170

160-170

160-170

170.5

-4.5

-4.5

15.5

50 con/kg

150-160

150-160

150-160

145-155

145-155

145-155

153

-2

-2

18

Nguồn: AgroMonitor

 

Tin cũ hơn