Giá xuất khẩu tôm tuần 25/3-31/3/2026

02:51 03/04/2026 AgroMonitor

Giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc và EU giảm 0,02-0,55 USD/kg so với tuần trước.

Trong tuần 25/3-31/3/2026, giá xuất khẩu tôm thẻ PD/PTO sang nhiều thị trường lớn như Mỹ, Hàn Quốc, Nhật Bản và khu vực EU giảm 0,02-0,55 USD/kg so với tuần trước. Trong khi đó, giá xuất khẩu sang Trung Quốc tăng nhẹ 0,06-0,2 USD/kg so với tuần trước. Cụ thể:

- Tại thị trường Mỹ, giá xuất khẩu tôm thẻ PTO tẩm bột cỡ 16/20 giảm 0,06 USD/kg so với tuần trước xuống mức 10,03 USD/kg CFR. Trong khi đó, lượng đơn hàng tôm thẻ hấp/tươi vẫn khá hạn chế, trong đó giá tôm thẻ PTO tươi cỡ 21/25 ở mức 9,82 USD/kg DDP.

- Tại khu vực EU, giá xuất khẩu tôm thẻ PD tươi cỡ 16/20-31/40 giảm nhẹ 0,02-0,05 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30 ở mức 8,33 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,05 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Trung Quốc, giá tôm thẻ PD tươi cỡ 26/30-61/70 tăng nhẹ 0,06-0,2 USD/kg so với tuần trước, trong đó cỡ 61/70 ở mức 6,5 USD/kg DAF, trong khi đó cỡ 71/90 giảm nhẹ 0,02 USD/kg xuống mức 6,2 USD/kg DAF.

- Tại thị trường Nhật Bản, giá tôm PD tươi đã giảm 0,1-0,55 USD/kg so với tuần trước. Trong khi đó, giá tôm PD tươi cỡ 26/30 ở mức 8,9 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,7 USD/kg CFR.

- Tại thị trường Hàn Quốc, giá xuất khẩu tôm thẻ PD giảm 0,05-0,47 USD/kg so với tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ PD/PTO cỡ 26/30 ở mức 8,8-8,9 USD/kg CFR, cỡ 31/40 ở mức 8,07 USD/kg CFR.

Đối với tôm sú, tại thị trường Trung Quốc, giá xuất khẩu tôm sú tươi HOSO cỡ 16/20 tăng nhẹ 0,02 USD/kg so với tuần trước xuống mức 8,5 USD/kg CFR. Đối với thị trường Mỹ, lượng đơn hàng xuất khẩu trong tuần này hạn chế, trong đó giá tôm sú tươi PTO cỡ 8/12 ở mức 18,11 USD/tấn CFR.

Diễn biến giá xuất khẩu tôm thẻ đi một số thị trường chính năm 2025-2026, USD/kg

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm thẻ đi các thị trường chính tuần 25/3-31/3/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

25/3-31/3

18/3-24/3

+/-

EU

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.00

9.04

-0.04

Thẻ PD tươi đông lạnh 21/25

CFR

8.50

8.55

-0.05

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.33

8.38

-0.05

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.05

8.07

-0.02

Nhật Bản

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.90

9.45

-0.55

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.70

8.95

-0.25

Thẻ PD tươi đông lạnh 41/50

CFR

8.40

8.70

-0.30

Thẻ PD tươi đông lạnh 51/60

CFR

8.02

8.10

-0.08

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

CFR

7.70

7.80

-0.10

Thẻ PD hấp đông lạnh 31/40

CFR

-

-

-

Thẻ PD hấp đông lạnh 41/50

CFR

11.40

11.40

0.00

Thẻ PD hấp đông lạnh 51/60

CFR

10.70

10.45

0.25

Thẻ PD hấp đông lạnh 61/70

CFR

10.40

10.40

0.00

Hàn Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 16/20

CFR

9.34

9.80

-0.47

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.80

8.80

0.00

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

-

8.15

-

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

CFR

6.70

7.20

-0.50

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

8.90

8.95

-0.05

Thẻ PTO/PDTO tươi đông lạnh 31/40

CFR

8.07

8.20

-0.13

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

11.65

-

-

Thẻ PTO/PDTO hấp đông lạnh 71/90

CFR

7.30

7.20

0.10

Trung Quốc

Thẻ PD tươi đông lạnh 26/30

CFR

7.61

7.51

0.10

Thẻ PD tươi đông lạnh 31/40

CFR

7.35

7.29

0.06

Thẻ PD tươi đông lạnh 61/70

DAF

6.50

6.30

0.20

Thẻ PD tươi đông lạnh 71/90

DAF

6.20

6.22

-0.02

Mỹ

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

DDP

-

14.60

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 21/25

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

DDP

-

-

-

Thẻ PTO hấp đông lạnh 31/40

CFR

10.30

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 21/25

CFR

9.82

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

DDP

-

-

-

Thẻ PTO tươi đông lạnh 26/30

CFR

-

-

-

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 16/20

CFR

10.33

10.09

0.24

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 21/25

CFR

9.03

9.30

-0.27

Thẻ PTO tẩm bột đông lạnh 26/30

CFR

-

9.10

-

Nguồn: AgroMonitor

Đơn giá xuất khẩu bình quân tôm sú đi các thị trường chính tuần 18/3-24/3/2026, USD/kg

Thị trường

Tên sản phẩm

ĐKGH

25/3-31/3

18/3-24/3

+/-

Trung Quốc

Sú HOSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

8.50

8.48

0.02

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

9.63

9.63

0.00

Sú HOSO tươi đông lạnh 13/15

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

12.53

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 8/12

DAF

-

-

-

Sú HOSO tươi đông lạnh 6/8

CFR

-

-

-

Mỹ

Sú PTO tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú PTO tươi đông lạnh 8/12

CFR

18.11

-

-

Sú PTO hấp đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 26/30

CFR

11.45

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 16/20

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 13/15

CFR

-

-

-

Sú HLSO tươi đông lạnh 8/12

CFR

-

-

-

Nguồn: AgroMonitor